Thời gian hiện tại tại Lào

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Lào, hiển thị cho Vientiane, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

 

Đồng hồ trực tuyến — Lào

Đồng hồ trực tuyến — Vientiane

Asia/Vientiane

Đồng hồ trực tuyến — Vientiane

Vientiane so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Vientiane
00:00:00
Asia/Vientiane · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Vientiane Sáng sớm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Có thể quá sớm
Hiện là 00:00 tại Vientiane, Sáng sớm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Vientiane
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Vientiane
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Vientiane Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Vientiane
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Vientiane

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Lào

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Lào. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ địa phương và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Vientiane

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 12 giờ 25 phút 35 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−59 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 13 giờ 12 phút 28 giây
Ngày ngắn nhất
22 tháng 12, 2026 — 11 giờ 3 phút 15 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 82° Đ ↓ 278° T
Giờ vàng
05:55–06:24 / 17:52–18:21
Giờ xanh
05:33–05:42 / 18:34–18:43
Cung hoàng đạo
Xử Nữ

Mặt trăng

Pha: Hạ huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 63° ĐĐB ↓ 299° TTB
Độ chiếu sáng
52%
Chòm sao
Song Tử
Tuổi
22.0 ng
Khoảng cách
370.618 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Lào

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Vientiane

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Vientiane, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Vientiane

Bản đồ Lào

18.0000, 105.0000

Bản đồ

Lào là một quốc gia nằm ở Châu Á.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Lào
Thủ đô Vientiane
Địa điểm Lào
ISO LA / LAO
TLD .la
Tiền tệ LAK — Kip
Thành phố trong CSDL 13.292
Tọa độ 18.0000, 105.0000

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Lào

15 / 50
Thành phố Thời gian
Ban Khoan Asia/Vientiane (—)
Ban Laongam Asia/Vientiane (—)
Ban Xénô Asia/Vientiane (—)
Luangprabang Asia/Vientiane (—)
Muang Phonsavan Asia/Vientiane (—)
Muang Sing Asia/Vientiane (—)
Muang Xay Asia/Vientiane (—)
Pakxan Asia/Vientiane (—)
Pakxe Asia/Vientiane (—)
Savannakhet Asia/Vientiane (—)
Sầm Nưa Asia/Vientiane (—)
Sekong Asia/Vientiane (—)
Thakhek Asia/Vientiane (—)
Vang Vieng Asia/Vientiane (—)
Vientiane Asia/Vientiane (—)

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Lào

20 / 20
Thành phố Thời gian
Achiang (1) Asia/Vientiane (—)
Ban Achung Asia/Vientiane (—)
Ban Bachiang Asia/Vientiane (—)
Ban Houayxay Asia/Vientiane (—)
Ban Houayxay Asia/Vientiane (—)
Ban Muang-Nan Asia/Vientiane (—)
Ban Nahin Asia/Vientiane (—)
Ban Nalaotay Asia/Vientiane (—)
Ban Simuangngam Asia/Vientiane (—)
Ban Siphôm Asia/Vientiane (—)
Ban Thakham Asia/Vientiane (—)
Ban Thatèng Asia/Vientiane (—)
Ban Xénô Asia/Vientiane (—)
Borikhan Asia/Vientiane (—)
Hongsa Asia/Vientiane (—)
Muang Phonsavan Asia/Vientiane (—)
Pakxe Asia/Vientiane (—)
Phongsali Asia/Vientiane (—)
Savannakhet Asia/Vientiane (—)
Sekong Asia/Vientiane (—)

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Lào?

Giờ địa phương hiện tại ở Lào là —.

Lào thuộc múi giờ nào?

Lào sử dụng múi giờ Asia/Vientiane.

Khi nào Lào đổi đồng hồ theo DST?

Lào không áp dụng giờ mùa hè.

Thủ đô của Lào là gì?

Thủ đô của Lào là Vientiane.

Các tên thay thế của Lào là gì?

Lào còn được gọi là: 라오스, i-Laos, il-Laos, Lào, Laos, Laôs, Laosa, Laosas, Laosi, Laos nutome, Laoso, Laosz, Làthos, Lau, Lawas, Lawoos, Lawos, Lawosi, Layosi, Lùaôsi, República Popular Democrática do Laos, Λάος, Лаос, Лаоська Народно-Демократична Республіка, ლაოსი, Լաոս, לאַאס, לאוס, لاؤس, لائوس, لاس, لاوس.