Thời gian hiện tại tại Lào

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Lào, hiển thị cho Vientiane, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Lào Quốc gia

Đồng hồ trực tuyến — Lào

Đồng hồ trực tuyến — Vientiane

Asia/Vientiane

Đồng hồ trực tuyến — Vientiane

Vientiane so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Vientiane
--:--:--
Asia/Vientiane · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Vientiane Sáng sớm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Có thể quá sớm
Hiện là --:-- tại Vientiane, Sáng sớm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Vientiane
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Vientiane
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Vientiane Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Vientiane
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Vientiane

Mặt trời mọc và lặn tại Vientiane

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 13 giờ 12 phút 22 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−3 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 13 giờ 12 phút 28 giây
Shortest day
22 tháng 12, 2026 — 11 giờ 3 phút 15 giây
Sun azimuth
↑ 65° ENE ↓ 295° WNW
Golden hour
05:35–06:07 / 18:16–18:48
Blue hour
05:11–05:21 / 19:02–19:12
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 101° E ↓ 251° WSW
Độ chiếu sáng
72%
Constellation
Thiên Bình
Tuổi
9.5 ng
Khoảng cách
399.130 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Lào

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Vientiane

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Vientiane, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Vientiane

Bản đồ Lào

18.0000, 105.0000

Bản đồ

Lào là một quốc gia nằm ở Châu Á. Dân số của Lào là 7.061.507 người.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Lào
Thủ đô Vientiane
Địa điểm Lào
ISO LA / LAO
Diện tích 236.800 km²
Dân số 7.061.507
TLD .la
Tiền tệ LAK — Kip
Thành phố trong CSDL 107
Tọa độ 18.0000, 105.0000

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Lào

15 / 50
Thành phố Thời gian
Ban Khoan Asia/Vientiane (UTC+7)04:48:02
Ban Laongam Asia/Vientiane (UTC+7)04:48:02
Ban Xénô Asia/Vientiane (UTC+7)04:48:02
Luangprabang Asia/Vientiane (UTC+7)04:48:02
Muang Phonsavan Asia/Vientiane (UTC+7)04:48:02
Muang Sing Asia/Vientiane (UTC+7)04:48:02
Muang Xay Asia/Vientiane (UTC+7)04:48:02
Pakxan Asia/Vientiane (UTC+7)04:48:02
Pakxe Asia/Vientiane (UTC+7)04:48:02
Savannakhet Asia/Vientiane (UTC+7)04:48:02
Sầm Nưa Asia/Vientiane (UTC+7)04:48:02
Sekong Asia/Vientiane (UTC+7)04:48:02
Thakhek Asia/Vientiane (UTC+7)04:48:02
Vang Vieng Asia/Vientiane (UTC+7)04:48:02
Vientiane Asia/Vientiane (UTC+7)04:48:02

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Lào

5 / 5
Thành phố Thời gian
Ban Khoan Asia/Vientiane (UTC+7)04:48:02
Pakxe Asia/Vientiane (UTC+7)04:48:02
Savannakhet Asia/Vientiane (UTC+7)04:48:02
Thakhek Asia/Vientiane (UTC+7)04:48:02
Vientiane Asia/Vientiane (UTC+7)04:48:02

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Lào?

Giờ địa phương hiện tại tại Lào được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Lào thuộc múi giờ nào?

Lào sử dụng múi giờ Asia/Vientiane.

Khi nào Lào đổi đồng hồ theo DST?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Thủ đô của Lào là gì?

Thủ đô của Lào là Vientiane.

Các tên thay thế của Lào là gì?

Lào còn được gọi là: 라오스, i-Laos, il-Laos, Lào, Laos, Laôs, Laosa, Laosas, Laosi, Laos nutome, Laoso, Laosz, Làthos, Lau, Lawas, Lawoos, Lawos, Lawosi, Layosi, Lùaôsi, República Popular Democrática do Laos, Λάος, Лаос, Лаоська Народно-Демократична Республіка, ლაოსი, Լաոս, לאַאס, לאוס, لاؤس, لائوس, لاس, لاوس, ላኦስ, लाओस, লাওচ, লাওস, ਲਾਓਸ, લાઓસ, ଲାଓସ୍, லாவோஸ், లావోస్, ಲಾವೋಸ್, ലാവോസ്, ලාඕසය, ลาว, ລາວ, ལཱ་ཝོས, ལཱ་འོས།, လာအို, ឡាវ, ラオス, 寮國, 老挝, Kingdom of Laos, Lane Xang, Lanxang, Lao, Lao PDR, Lao People’s Democratic Republic, Lao, Republica Democratică Populară, Laòs, Laosän, Laos (Demokratyczna Republika Ludowa), Laos, Den folkedemokratiske republikken, Laose DRV, Laoská ľudovodemokratická republika, Laoska Narodna Demokratska Republika, Laoszi Népi Demokratikus Köztársaság, Laotia, Lidově demokratická republika Laos, Ljudska demokratična republika Laos, Pharassa Anachak Lao, Phrarassa Anachak Lao, Phraratsa Anachak Lao, Pow Lao, República Democrática Popular Lao, Sathalanalat Paxathipatai Paxaxôn Lao, Λατινική Αμερική, Народна Демократична Република Лаос, ประเทศลาว, สาธารณรัฐประชาธิปไตยประชาชนลาว, ປະເທດລາວ, 老挝人民民主共和国.