Thời gian hiện tại tại Đài Loan

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Đài Loan, hiển thị cho Đài Bắc, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Đồng hồ trực tuyến — Đài Loan

Đồng hồ trực tuyến — Đài Bắc

Asia/Taipei

Đồng hồ trực tuyến — Đài Bắc

Đài Bắc so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Đài Bắc
--:--:--
Asia/Taipei · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Đài Bắc Sáng sớm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Có thể quá sớm
Hiện là --:-- tại Đài Bắc, Sáng sớm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Đài Bắc
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Đài Bắc
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Đài Bắc Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Đài Bắc
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Đài Bắc

Mặt trời mọc và lặn tại Đài Bắc

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 13 giờ 40 phút 35 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−16 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 13 giờ 41 phút 50 giây
Shortest day
22 tháng 12, 2026 — 10 giờ 34 phút 50 giây
Sun azimuth
↑ 64° ENE ↓ 296° WNW
Golden hour
05:07–05:40 / 18:14–18:47
Blue hour
04:41–04:51 / 19:03–19:13
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng tròn

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 121° ESE ↓ 242° WSW
Độ chiếu sáng
100%
Constellation
Ma Kết
Tuổi
14.9 ng
Khoảng cách
405.040 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Đài Loan

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Đài Bắc

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Đài Bắc, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Taipei

Bản đồ Đài Loan

24.0000, 121.0000

Bản đồ

Đài Loan là một quốc gia nằm ở Châu Á. Dân số của Đài Loan là 23.451.837 người.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Đài Loan
Thủ đô Đài Bắc
Địa điểm Đài Loan
ISO TW / TWN
Diện tích 35.980 km²
Dân số 23.451.837
TLD .tw
Tiền tệ TWD — Dollar
Thành phố trong CSDL 81
Tọa độ 24.0000, 121.0000

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Đài Loan

15 / 50
Thành phố Thời gian
Banqiao District Asia/Taipei (—)
Cao Hùng Asia/Taipei (—)
Chang-hua Asia/Taipei (—)
Changhua Asia/Taipei (—)
Chiayi City Asia/Taipei (—)
Cơ Long Asia/Taipei (—)
Đài Bắc Asia/Taipei (—)
Đài Nam Asia/Taipei (—)
Đài Trung Asia/Taipei (—)
Đào Viên Asia/Taipei (—)
New Taipei City Asia/Taipei (—)
Nội Hồ Asia/Taipei (—)
Phượng Sơn Asia/Taipei (—)
Tân Trúc Asia/Taipei (—)
Vĩnh Khang Asia/Taipei (—)

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Đài Loan

20 / 20
Thành phố Thời gian
Bát Đức Asia/Taipei (—)
Caotun Asia/Taipei (—)
Chang-hua Asia/Taipei (—)
Cơ Long Asia/Taipei (—)
Đài Bắc Asia/Taipei (—)
Đài Trung Asia/Taipei (—)
Đào Viên Asia/Taipei (—)
Đấu Lục Asia/Taipei (—)
Hualien City Asia/Taipei (—)
New Taipei City Asia/Taipei (—)
Nghi Lan Asia/Taipei (—)
Nội Hồ Asia/Taipei (—)
Oanh Ca Asia/Taipei (—)
Tam Hạp Asia/Taipei (—)
Tân Trúc Asia/Taipei (—)
Toufen Township Asia/Taipei (—)
Trúc Bắc Asia/Taipei (—)
Vụ Phong Asia/Taipei (—)
Yuanlin Asia/Taipei (—)
Zhudong Asia/Taipei (—)

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Đài Loan?

Giờ địa phương hiện tại tại Đài Loan được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Đài Loan thuộc múi giờ nào?

Đài Loan sử dụng múi giờ Asia/Taipei.

Khi nào Đài Loan đổi đồng hồ theo DST?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Thủ đô của Đài Loan là gì?

Thủ đô của Đài Loan là Đài Bắc.

Các tên thay thế của Đài Loan là gì?

Đài Loan còn được gọi là: 대만, An Téaváin, Đài Loan, i-Taiwan, it-Tajwan, Taidh-Bhàn, Taioana, Taiuani, Taivan, Taívan, Taivāna, Taivanas, Taiwan, Taiwán, Taïwan, Taiwani, Tâiwâni, Taiwanin, Taiwan nutome, Tajvan, Tajvano, Tajwan, Tayiwani, Tayvan, Taywaan, Taywan, Taýwan, Tchaj-wan, Teivan, Thayiwani, Ταϊβάν, Тайван, Тайвань, Тајван, ტაივანი, Թայվան, טייוואן, تائيوان, تائیوان, تايوان, تایوان, تەيۋەن, ታይዋን, ताइवान, तैवान, টাইৱান, তাইওয়ান, ਤਾਇਵਾਨ, તાઇવાન, ତାଇୱାନ, ତାଇୱାନ୍, தைவான், టైవాన్, తైవాన్, ತೈವಾನ್, തായ്‌വാന്‍, തായ്‌വാൻ, තායිවානය, ไต้หวัน, ໄຕ້ຫວັນ, ཊཱའི་ཝཱན, ထိုင်ဝမ်, តៃវ៉ាន់, 台湾, 台灣, 타이완, 중화민국, Chinska republika, Chung-hua Min-kuo, Chunwa Republika, Çin Cumhuriyeti, Çin Respublikası, Čínská republika, Cumhuriyetê Çini, Cunghvaz Minzgoz, Dài-uăng, Enez Taiwan, Formosa, Heograpiya ng Taiwan, Hiina Vabariik, Ilha Formosa, Illa de Taiwán, Isola di Formosa, IThayiwani, Jamhuri ya China, Jamhuriyar Sin, Kiinan tasavalta, Kínai Köztársaság, Ķīnas Republika, Kitay Respublikası, Lýðveldið Kína, Orílẹ̀-èdè Olómìnira ilẹ̀ Ṣáínà, Pobblaght ny Sheen, Poblachd na Sìne, Pulau Taiwan, Republica de China, República de China, Rèpublica de Ch·ina, Republica de Cina, Republic o Cheenae, Republic of China, Republiek China, Republiek van Sjina, Republika Chińska, Republika Chinskeje, Republika Chińsko, Republika di China, Republika e Kinës, Republika han Tsina, Republika Kina, Republika ning Tsina, Republika sa Tsina, Republik China, Républik Cina, Republike de China, Republikken Kina, Republik Kina, Republiko di Chinia, Republik Tiongkok, Republik Tsiene, République de Chine, Repúbrica de China, Repuvlika de Kina, Ripablik bilong Saina, Saina Taipei, Taaywaan, Taihuan, Tâi-oân, Taiwana, Taiwan, Province of China, Taiwan, Republic of China, Taiwan R.O.C., Taiwan ROC, Tayvän, Thòi-vân, Δημοκρατία της Κίνας, Бүгэдэ Найрамдаха Хитад Улас, Востраў Тайвань, Китайы Республикæ, Китдин Орн, Кытай Җөмһүрияте, Кытай Өрөспүүбүлүкэтэ, Ҡытай Республикаһы, Република Кина, Република Китай, Республіка Китай, Тайуан, Хъутей Республикэ, Չինաստանի Հանրապետություն, טאיוואן, تایڤان, جمهورية الصين, جمہوریۂ چین, د چين جمهوريت, ޓައިވާން, የቻይና ሪፐብሊክ, चीनचे प्रजासत्ताक, चीनी गणराज्य, তাইৱান, ચીની ગણતંત્ર, சீனக் குடியரசு, ಚೀನಿ ಗಣರಾಜ್ಯ, ประเทศไต้หวัน, ཏའི་ཝཱན་, ཐའེ་ཝན།, တရုတ်သမ္မတနိုင်ငံ.