Thời gian hiện tại tại Nga

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Nga, hiển thị cho Mát-xcơ-va, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Đồng hồ trực tuyến — Nga

Đồng hồ trực tuyến — Mát-xcơ-va

Europe/Moscow

Đồng hồ trực tuyến — Mát-xcơ-va

Mát-xcơ-va so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Mát-xcơ-va
--:--:--
Europe/Moscow · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Mát-xcơ-va Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Mát-xcơ-va, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Mát-xcơ-va
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Mát-xcơ-va
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Mát-xcơ-va Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Mát-xcơ-va
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Mát-xcơ-va

Mặt trời mọc và lặn tại Mát-xcơ-va

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 17 giờ 33 phút 14 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Thay đổi độ dài ban ngày
−12 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 17 giờ 33 phút 31 giây
Shortest day
21 tháng 12, 2026 — 7 giờ 12 giây
Sun azimuth
↑ 43° NE ↓ 317° NW
Golden hour
03:45–04:48 / 20:14–21:18
Blue hour
02:43–03:09 / 21:53–22:19
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Thượng huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 100° E ↓ 245° WSW
Độ chiếu sáng
65%
Constellation
Thiên Bình
Tuổi
8.8 ng
Khoảng cách
395.761 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Nga

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Mát-xcơ-va

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Mát-xcơ-va, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Europe/Moscow

Giờ chính được hiển thị theo thủ đô. Một số vùng của quốc gia có thể sử dụng múi giờ khác.

Bản đồ Nga

60.0000, 100.0000

Bản đồ

Nga là một quốc gia nằm ở Châu Âu. Dân số của Nga là 144.478.050 người.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Nga
Thủ đô Mát-xcơ-va
Địa điểm Nga
ISO RU / RUS
Diện tích 17.100.000 km²
Dân số 144.478.050
TLD .ru
Tiền tệ RUB — Ruble
Thành phố trong CSDL 6.154
Tọa độ 60.0000, 100.0000

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Nga

15 / 50
Thành phố Thời gian
Chelyabinsk Asia/Yekaterinburg (UTC+5)01:08:25
Kazan’ Europe/Moscow (UTC+3)23:08:25
Krasnoyarsk Asia/Krasnoyarsk (UTC+7)03:08:25
Mát-xcơ-va Europe/Moscow (UTC+3)23:08:25
Nizhny Novgorod Europe/Moscow (UTC+3)23:08:25
Novosibirsk Asia/Novosibirsk (UTC+7)03:08:25
Omsk Asia/Omsk (UTC+6)02:08:25
Perm Asia/Yekaterinburg (UTC+5)01:08:25
Rostov trên sông Đông Europe/Moscow (UTC+3)23:08:25
Samara Europe/Samara (UTC+4)00:08:25
Sankt-Peterburg Europe/Moscow (UTC+3)23:08:25
Ufa Asia/Yekaterinburg (UTC+5)01:08:25
Volgograd Europe/Volgograd (UTC+3)23:08:25
Voronezh Europe/Moscow (UTC+3)23:08:25
Yekaterinburg Asia/Yekaterinburg (UTC+5)01:08:25

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Nga

20 / 20
Thành phố Thời gian
Arzamas Europe/Moscow (UTC+3)23:08:25
Belovo Asia/Novokuznetsk (UTC+7)03:08:25
Dimitrovgrad Europe/Ulyanovsk (UTC+4)00:08:25
Georgiyevsk Europe/Moscow (UTC+3)23:08:25
Iskitim Asia/Novosibirsk (UTC+7)03:08:25
Kazan’ Europe/Moscow (UTC+3)23:08:25
Khanty-Mansiysk Asia/Yekaterinburg (UTC+5)01:08:25
Kirovo-Chepetsk Europe/Kirov (UTC+3)23:08:25
Klintsy Europe/Moscow (UTC+3)23:08:25
Kovrov Europe/Moscow (UTC+3)23:08:25
Lipetsk Europe/Moscow (UTC+3)23:08:25
Pervouralsk Asia/Yekaterinburg (UTC+5)01:08:25
Rossosh Europe/Moscow (UTC+3)23:08:25
Rybinsk Europe/Moscow (UTC+3)23:08:25
Saratov Europe/Saratov (UTC+4)00:08:25
Sunzha Europe/Moscow (UTC+3)23:08:25
Svobodnyy Asia/Yakutsk (UTC+9)05:08:25
Voronezh Europe/Moscow (UTC+3)23:08:25
Vyborg Europe/Moscow (UTC+3)23:08:25
Yoshkar-Ola Europe/Moscow (UTC+3)23:08:25

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Nga?

Giờ địa phương hiện tại tại Nga được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Nga thuộc múi giờ nào?

Nga sử dụng múi giờ Europe/Moscow.

Khi nào Nga đổi đồng hồ theo DST?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Thủ đô của Nga là gì?

Thủ đô của Nga là Mát-xcơ-va.

Các tên thay thế của Nga là gì?

Nga còn được gọi là: 러시아, An Ruis, an Rúis, Errusia, Federația Rusă, Irisi, ir-Russja, i-Russia, Krievija, Lasa, Lūsia, Nga, Oroszország, Rasha, Rashiya, Riisii, Risi, Risí, Rosia, Rọṣia, Rosja, Rossiya, Rɔhyea, Rūhia, Ruošša, Rusi, Rusia, Rusïi, Rusija, Rusiya, Rusko, Ruslân, Rusland, Ruslandi, Russi, Russia, Rússia, Rụssịa, Russia nutome, Russie, Russiýa, Russland, Rússland, Rusujo, Rusya, Rûsya, Ruush, Rwsia, Ryssland, Uburusiya, Urusi, Venäjä, Venemaa, Ρωσία, Орос, Расійская Федэрацыя, Расія, Ресей, Російська Федерація, Росія, Росси, Россия, Русија, Русия, Уӕрӕсе, რუსეთი, Ռուսաստան, חבר המדינות הרוסיות, רוסלאַנד, روس, روٗس, روسيا, روسیه, رۇسىيە, ሩስያ, ራሺያ, रशिया, रष्यदेश:, रूस, রাশিয়া, ৰাছিয়া, ਰੂਸ, રશિયા, ରୁଷିଆ, ரஷ்யா, రష్యా, ರಷ್ಯಾ, റഷ്യ, රුසියාව, รัสเซีย, ຣັດເຊຍ, ཨུ་རུ་སུ, ཨུ་རུ་སུ་, ရုရှား, រុស្ស៊ី, ロシア, ꊉꇆꌦ, 俄罗斯, 俄羅斯, Den russiske føderasjon, Federazione Russa, Rossiyskaya Federatsiya, Rossiyskaya Sovetskaya Federativnaya Sotsialisticheskaya Respublika, Ruská federácia, Ruska federacija, Ruska Federacija, Russian Federation, Russian Socialist Federative Soviet Republic, Russian Soviet Federated Socialist Republic, Russian Soviet Federative Socialist Republic, Russische Federatie, Russische Föderation, Rusya Federasyonu, Ven'a, Российская Федерация, Руска Федерация, רוסיה, הפדרציה של, ڕووسیا, রাশিয়া, 俄罗斯联邦.