Thời gian hiện tại tại Omsk, Nga

Cờ Nga

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Omsk, Omsk, Nga, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Omsk, Omsk, Nga Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Omsk, Nga

Đồng hồ trực tuyến — Omsk

Asia/Omsk

Đồng hồ trực tuyến — Omsk

Omsk so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Omsk
--:--:--
Asia/Omsk · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Omsk Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Omsk, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Omsk
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Omsk
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Omsk Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Omsk
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Omsk

Mặt trời mọc và lặn tại Omsk

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 17 giờ 21 phút 50 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Thay đổi độ dài ban ngày
−18 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 17 giờ 22 phút 23 giây
Shortest day
22 tháng 12, 2026 — 7 giờ 10 phút 6 giây
Sun azimuth
↑ 44° NE ↓ 315° NW
Golden hour
04:27–05:29 / 20:48–21:49
Blue hour
03:29–03:54 / 22:23–22:47
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 109° ESE ↓ 237° WSW
Độ chiếu sáng
73%
Constellation
Thiên Bình
Tuổi
9.6 ng
Khoảng cách
399.282 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Omsk

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Omsk

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Omsk, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Omsk

Giới thiệu về Omsk, Nga

54.9924, 73.3686

Bản đồ

Omsk là một trong các thành phố của Nga, nằm ở Châu Âu. Dân số của Omsk là 1.172.070 người, chiếm khoảng ~0.8% tổng dân số của Nga.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Nga
Thành phố Omsk
ISO RU / RUS
Dân số 1.172.070
TLD .ru
Tiền tệ RUB — Ruble
Tọa độ 54.9924, 73.3686

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Nga

20 / 20
Thành phố Thời gian
Chelyabinsk Asia/Yekaterinburg (UTC+5)18:53:49
Izhevsk Europe/Samara (UTC+4)17:53:49
Kazan’ Europe/Moscow (UTC+3)16:53:49
Krasnodar Europe/Moscow (UTC+3)16:53:49
Krasnoyarsk Asia/Krasnoyarsk (UTC+7)20:53:49
Mát-xcơ-va Europe/Moscow (UTC+3)16:53:49
Nizhny Novgorod Europe/Moscow (UTC+3)16:53:49
Novosibirsk Asia/Novosibirsk (UTC+7)20:53:49
Omsk Asia/Omsk (UTC+6)19:53:49
Perm Asia/Yekaterinburg (UTC+5)18:53:49
Rostov trên sông Đông Europe/Moscow (UTC+3)16:53:49
Samara Europe/Samara (UTC+4)17:53:49
Sankt-Peterburg Europe/Moscow (UTC+3)16:53:49
Saratov Europe/Saratov (UTC+4)17:53:49
Tolyatti Europe/Samara (UTC+4)17:53:49
Tyumen Asia/Yekaterinburg (UTC+5)18:53:49
Ufa Asia/Yekaterinburg (UTC+5)18:53:49
Volgograd Europe/Volgograd (UTC+3)16:53:49
Voronezh Europe/Moscow (UTC+3)16:53:49
Yekaterinburg Asia/Yekaterinburg (UTC+5)18:53:49

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Nga

20 / 20
Thành phố Thời gian
Apatity Europe/Moscow (UTC+3)16:53:49
Astrakhan Europe/Astrakhan (UTC+4)17:53:49
Balakhna Europe/Moscow (UTC+3)16:53:49
Budyonnovsk Europe/Moscow (UTC+3)16:53:49
Chekhov Europe/Moscow (UTC+3)16:53:49
Elista Europe/Moscow (UTC+3)16:53:49
Gatchina Europe/Moscow (UTC+3)16:53:49
Kamensk-Shakhtinsky Europe/Moscow (UTC+3)16:53:49
Kamensk-Uralsky Asia/Yekaterinburg (UTC+5)18:53:49
Kaspiysk Europe/Moscow (UTC+3)16:53:49
Kurgan Asia/Yekaterinburg (UTC+5)18:53:49
Magnitogorsk Asia/Yekaterinburg (UTC+5)18:53:49
Mikhaylovka Europe/Volgograd (UTC+3)16:53:49
Mytishchi Europe/Moscow (UTC+3)16:53:49
Nizhny Novgorod Europe/Moscow (UTC+3)16:53:49
Petrozavodsk Europe/Moscow (UTC+3)16:53:49
Rzhev Europe/Moscow (UTC+3)16:53:49
Severodvinsk Europe/Moscow (UTC+3)16:53:49
Shchyolkovo Europe/Moscow (UTC+3)16:53:49
Volzhsky Europe/Volgograd (UTC+3)16:53:49

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Omsk?

Giờ địa phương hiện tại tại Omsk được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Omsk thuộc múi giờ nào?

Omsk sử dụng múi giờ Asia/Omsk.

Khi nào DST bắt đầu tại Omsk?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Khi nào DST kết thúc tại Omsk?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Các tên thay thế của Omsk là gì?

Omsk còn được gọi là: 옴스크, Omium, OMS, Omsc, Omsk, Omska, Omskas, Omsko, Omszk, RUOMS, Ομσκ, Омбы, Омва, Омск, Омськ, Омьскъ, ომსკი, Օմսկ, אומסק, أومسك, امسک, اومسک, ኦምስክ, ओम्स्क, ওমস্ক, ਓਮਸਕ, ออมสค์, オムスク, 鄂木斯克.