Thời gian hiện tại tại Novosibirsk, Nga

Cờ Nga

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Novosibirsk, Novosibirsk Oblast, Nga, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

 

Đồng hồ trực tuyến — Novosibirsk, Nga

Đồng hồ trực tuyến — Novosibirsk

Asia/Novosibirsk

Đồng hồ trực tuyến — Novosibirsk

Novosibirsk so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Novosibirsk
00:00:00
Asia/Novosibirsk · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Novosibirsk Sáng sớm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Có thể quá sớm
Hiện là 00:00 tại Novosibirsk, Sáng sớm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Novosibirsk
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Novosibirsk
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Novosibirsk Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Novosibirsk
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Novosibirsk

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Novosibirsk

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Novosibirsk, Nga. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Asia/Novosibirsk và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Novosibirsk

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 15 giờ 24 phút 24 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−238 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 17 giờ 22 phút 48 giây
Ngày ngắn nhất
22 tháng 12, 2026 — 7 giờ 9 phút 43 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 60° ĐĐB ↓ 300° TTB
Giờ vàng
05:50–06:43 / 20:23–21:15
Giờ xanh
05:07–05:24 / 21:41–21:58
Cung hoàng đạo
Sư Tử

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết cuối tháng

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 35° ĐB ↓ 324° TB
Độ chiếu sáng
17%
Chòm sao
Song Tử
Tuổi
25.6 ng
Khoảng cách
364.325 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Novosibirsk

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Novosibirsk

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Novosibirsk, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Novosibirsk

Giới thiệu về Novosibirsk, Nga

55.0226, 82.9317

Bản đồ

Novosibirsk là một trong các thành phố của Nga, nằm ở Châu Âu. Dân số của Novosibirsk là 1.612.833 người.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Nga
Thành phố Novosibirsk
ISO RU / RUS
Dân số 1.612.833
TLD .ru
Tiền tệ RUB — Ruble
Tọa độ 55.0226, 82.9317

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Nga

20 / 20
Thành phố Thời gian
Chelyabinsk Asia/Yekaterinburg (—)
Izhevsk Europe/Samara (—)
Kazan’ Europe/Moscow (—)
Krasnodar Europe/Moscow (—)
Krasnoyarsk Asia/Krasnoyarsk (—)
Matxcơva Europe/Moscow (—)
Nizhny Novgorod Europe/Moscow (—)
Novosibirsk Asia/Novosibirsk (—)
Omsk Asia/Omsk (—)
Perm Asia/Yekaterinburg (—)
Rostov trên sông Đông Europe/Moscow (—)
Samara Europe/Samara (—)
Sankt-Peterburg Europe/Moscow (—)
Saratov Europe/Saratov (—)
Tolyatti Europe/Samara (—)
Tyumen Asia/Yekaterinburg (—)
Ufa Asia/Yekaterinburg (—)
Volgograd Europe/Volgograd (—)
Voronezh Europe/Moscow (—)
Yekaterinburg Asia/Yekaterinburg (—)

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Nga

20 / 20
Thành phố Thời gian
Arkhangelsk Europe/Moscow (—)
Astrakhan Europe/Astrakhan (—)
Barnaul Asia/Barnaul (—)
Cheboksary Europe/Moscow (—)
Kazan’ Europe/Moscow (—)
Krasnodar Europe/Moscow (—)
Krasnoyarsk Asia/Krasnoyarsk (—)
Kursk Europe/Moscow (—)
Magnitogorsk Asia/Yekaterinburg (—)
Novokuznetsk Asia/Novokuznetsk (—)
Orenburg Asia/Yekaterinburg (—)
Ryazan Europe/Moscow (—)
Tomsk Asia/Tomsk (—)
Tula Europe/Moscow (—)
Tver' Europe/Moscow (—)
Tyumen Asia/Yekaterinburg (—)
Ulyanovsk Europe/Ulyanovsk (—)
Vladimir Europe/Moscow (—)
Vladivostok Asia/Vladivostok (—)
Voronezh Europe/Moscow (—)

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Novosibirsk?

Giờ địa phương hiện tại ở Novosibirsk là —.

Novosibirsk thuộc múi giờ nào?

Novosibirsk sử dụng múi giờ Asia/Novosibirsk.

Khi nào DST bắt đầu tại Novosibirsk?

Novosibirsk không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Novosibirsk?

Novosibirsk không áp dụng giờ mùa hè.

Các tên thay thế của Novosibirsk là gì?

Novosibirsk còn được gọi là: Novosibirsk, Novossibirsk, Новосибирск, ノヴォシビルスク, 노보시비르스크, Çĕн Çĕпĕр, Novo-Nikolaevsk, Novo-Nikolaïevsk, Novonikolayevsk, Novosibirscum, novosibirsk, Novosibirska, Novosibirskas, Novosibirsko, Novoszibirszk, Nowosibirsk, Nowosibirski, Nowosybirsk, Νοβοσιμπιρσκ, Νοβοσιμπίρσκ, Виль Сибиркар, Новасібірск, Новониколаевск, Новосибирскай, Новосибирьскъ, Новосибірськ, Новосібір, Одсибирень ош, ნოვოსიბირსკი, Նովոսիբիրսկ, נובוסיבירסק, نوفوسيبيرسك, نووسیبرسک, نووسیبیرسک, نوووسبرسک, ኖቮሲቢርስክ, नोवोसिबिर्स्क, নোভোসিবিরস্ক, ਨੋਵੋਸਿਬਿਰਸਕ, โนโวซีบีสค์, 新西伯利亚, 新西伯利亞.