Thời gian hiện tại tại Magnitogorsk, Nga

Cờ Nga

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Magnitogorsk, Chelyabinsk, Nga, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

 

Đồng hồ trực tuyến — Magnitogorsk, Nga

Đồng hồ trực tuyến — Magnitogorsk

Asia/Yekaterinburg

Đồng hồ trực tuyến — Magnitogorsk

Magnitogorsk so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Magnitogorsk
00:00:00
Asia/Yekaterinburg · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Magnitogorsk Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là 00:00 tại Magnitogorsk, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Magnitogorsk
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Magnitogorsk
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Magnitogorsk Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Magnitogorsk
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Magnitogorsk

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Magnitogorsk

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Magnitogorsk, Nga. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Asia/Yekaterinburg và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Magnitogorsk

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 14 giờ 21 phút 35 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−239 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 17 giờ 59 giây
Ngày ngắn nhất
22 tháng 12, 2026 — 7 giờ 29 phút 16 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 69° ĐĐB ↓ 291° TTB
Giờ vàng
05:55–06:43 / 19:29–20:17
Giờ xanh
05:17–05:32 / 20:40–20:55
Cung hoàng đạo
Sư Tử

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 141° ĐN ↓ 218° TN
Độ chiếu sáng
70%
Chòm sao
Nhân Mã
Tuổi
9.3 ng
Khoảng cách
404.630 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Magnitogorsk

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Magnitogorsk

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Magnitogorsk, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Yekaterinburg

Giới thiệu về Magnitogorsk, Nga

53.3981, 59.0066

Bản đồ

Magnitogorsk là một trong các thành phố của Nga, nằm ở Châu Âu. Dân số của Magnitogorsk là 413.351 người.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Nga
Thành phố Magnitogorsk
ISO RU / RUS
Dân số 413.351
TLD .ru
Tiền tệ RUB — Ruble
Tọa độ 53.3981, 59.0066

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Nga

20 / 20
Thành phố Thời gian
Chelyabinsk Asia/Yekaterinburg (—)
Izhevsk Europe/Samara (—)
Kazan’ Europe/Moscow (—)
Krasnodar Europe/Moscow (—)
Krasnoyarsk Asia/Krasnoyarsk (—)
Mát-xcơ-va Europe/Moscow (—)
Nizhny Novgorod Europe/Moscow (—)
Novosibirsk Asia/Novosibirsk (—)
Omsk Asia/Omsk (—)
Perm Asia/Yekaterinburg (—)
Rostov trên sông Đông Europe/Moscow (—)
Samara Europe/Samara (—)
Sankt-Peterburg Europe/Moscow (—)
Saratov Europe/Saratov (—)
Tolyatti Europe/Samara (—)
Tyumen Asia/Yekaterinburg (—)
Ufa Asia/Yekaterinburg (—)
Volgograd Europe/Volgograd (—)
Voronezh Europe/Moscow (—)
Yekaterinburg Asia/Yekaterinburg (—)

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Nga

20 / 20
Thành phố Thời gian
Astrakhan Europe/Astrakhan (—)
Barnaul Asia/Barnaul (—)
Cheboksary Europe/Moscow (—)
Chelyabinsk Asia/Yekaterinburg (—)
Kaliningrad Europe/Kaliningrad (—)
Kazan’ Europe/Moscow (—)
Krasnodar Europe/Moscow (—)
Nizhny Novgorod Europe/Moscow (—)
Nizhny Tagil Asia/Yekaterinburg (—)
Omsk Asia/Omsk (—)
Orenburg Asia/Yekaterinburg (—)
Perm Asia/Yekaterinburg (—)
Rostov trên sông Đông Europe/Moscow (—)
Ryazan Europe/Moscow (—)
Samara Europe/Samara (—)
Stavropol Europe/Moscow (—)
Tolyatti Europe/Samara (—)
Tomsk Asia/Tomsk (—)
Ulyanovsk Europe/Ulyanovsk (—)
Volgograd Europe/Volgograd (—)

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Magnitogorsk?

Giờ địa phương hiện tại ở Magnitogorsk là —.

Magnitogorsk thuộc múi giờ nào?

Magnitogorsk sử dụng múi giờ Asia/Yekaterinburg.

Khi nào DST bắt đầu tại Magnitogorsk?

Magnitogorsk không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Magnitogorsk?

Magnitogorsk không áp dụng giờ mùa hè.

Các tên thay thế của Magnitogorsk là gì?

Magnitogorsk còn được gọi là: 마그니토고르스크, Magnetogorsk, Magnitogorsk, Magņitogorska, Magnitogorskas, Μαγκνιτογκόρσκ, Магнитогорск, Магнітагорск, Магнітогорськ, Մագնիտոգորսկ, מגניטוגורסק, ماگنیتوگورسک, ماگنیٹوگورس, مغنيتاغورسك, มักนีโตกอสค์, マグニトゴルスク, 马格尼托哥尔斯克.