Thời gian hiện tại tại Nizhny Novgorod, Nga

Cờ Nga

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Nizhny Novgorod, Nizhny Novgorod Oblast, Nga, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

 

Đồng hồ trực tuyến — Nizhny Novgorod, Nga

Đồng hồ trực tuyến — Nizhny Novgorod

Europe/Moscow

Đồng hồ trực tuyến — Nizhny Novgorod

Nizhny Novgorod so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Nizhny Novgorod
00:00:00
Europe/Moscow · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Nizhny Novgorod Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là 00:00 tại Nizhny Novgorod, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Nizhny Novgorod
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Nizhny Novgorod
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Nizhny Novgorod Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Nizhny Novgorod
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Nizhny Novgorod

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Nizhny Novgorod

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Nizhny Novgorod, Nga. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Europe/Moscow và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Nizhny Novgorod

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 14 giờ 10 phút 39 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−274 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 17 giờ 42 phút 26 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 6 giờ 52 phút 19 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 71° ĐĐB ↓ 289° TTB
Giờ vàng
04:59–05:50 / 18:19–19:09
Giờ xanh
04:18–04:34 / 19:34–19:50
Cung hoàng đạo
Xử Nữ

Mặt trăng

Pha: Trăng tròn

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 113° ĐĐN ↓ 263° T
Độ chiếu sáng
100%
Chòm sao
Song Ngư
Tuổi
15.0 ng
Khoảng cách
389.676 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Nizhny Novgorod

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Nizhny Novgorod

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Nizhny Novgorod, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Europe/Moscow

Giới thiệu về Nizhny Novgorod, Nga

56.3287, 44.0020

Bản đồ

Nizhny Novgorod là một trong các thành phố của Nga, nằm ở Châu Âu. Dân số của Nizhny Novgorod là 1.259.013 người.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Nga
Thành phố Nizhny Novgorod
ISO RU / RUS
Dân số 1.259.013
TLD .ru
Tiền tệ RUB — Ruble
Tọa độ 56.3287, 44.0020

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Nga

20 / 20
Thành phố Thời gian
Chelyabinsk Asia/Yekaterinburg (—)
Izhevsk Europe/Samara (—)
Kazan’ Europe/Moscow (—)
Krasnodar Europe/Moscow (—)
Krasnoyarsk Asia/Krasnoyarsk (—)
Moskva Europe/Moscow (—)
Nizhny Novgorod Europe/Moscow (—)
Novosibirsk Asia/Novosibirsk (—)
Omsk Asia/Omsk (—)
Perm Asia/Yekaterinburg (—)
Rostov trên sông Đông Europe/Moscow (—)
Samara Europe/Samara (—)
Sankt-Peterburg Europe/Moscow (—)
Saratov Europe/Saratov (—)
Tolyatti Europe/Samara (—)
Tyumen Asia/Yekaterinburg (—)
Ufa Asia/Yekaterinburg (—)
Volgograd Europe/Volgograd (—)
Voronezh Europe/Moscow (—)
Yekaterinburg Asia/Yekaterinburg (—)

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Nga

20 / 20
Thành phố Thời gian
Irkutsk Asia/Irkutsk (—)
Kaliningrad Europe/Kaliningrad (—)
Kazan’ Europe/Moscow (—)
Khabarovsk Asia/Vladivostok (—)
Kirov Europe/Kirov (—)
Krasnodar Europe/Moscow (—)
Krasnoyarsk Asia/Krasnoyarsk (—)
Kursk Europe/Moscow (—)
Magnitogorsk Asia/Yekaterinburg (—)
Makhachkala Europe/Moscow (—)
Naberezhnye Chelny Europe/Moscow (—)
Nizhny Tagil Asia/Yekaterinburg (—)
Orenburg Asia/Yekaterinburg (—)
Saratov Europe/Saratov (—)
Stavropol Europe/Moscow (—)
Tolyatti Europe/Samara (—)
Ufa Asia/Yekaterinburg (—)
Vladimir Europe/Moscow (—)
Vladivostok Asia/Vladivostok (—)
Voronezh Europe/Moscow (—)

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Nizhny Novgorod?

Giờ địa phương hiện tại ở Nizhny Novgorod là —.

Nizhny Novgorod thuộc múi giờ nào?

Nizhny Novgorod sử dụng múi giờ Europe/Moscow.

Khi nào DST bắt đầu tại Nizhny Novgorod?

Nizhny Novgorod không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Nizhny Novgorod?

Nizhny Novgorod không áp dụng giờ mùa hè.

Các tên thay thế của Nizhny Novgorod là gì?

Nizhny Novgorod còn được gọi là: Nijni Novgorod, Nischni Nowgorod, Nizhny Novgorod, Нижний Новгород, Gorkey, Gorki, Gorkii, Gorkij, Gor'kiy, Gorky, Nijnii Novgorod, Nishnii Nowgorod, Nishnij Nowgorod, Nishni-Nowgorod, Nizhnii Novgorod, Nizhni Novgorod, Nizhni Nóvgorod, Nizhni Novqorod, Nizhniy Novgorod, Nizjnij Novgorod, Nižnij Nowgorod, Nižni Novgorod, Nyizsnyij Novgorod, Горький, Нижній Новгород, نزہنی نووگورڈ, نيجني نوفغورود, نیژنی نووگورد, ኒዝህኒ ኖቭጎሮድ, निज़नी नोवगोरोड, নিঝনি নোভগোরোড, ਨਿਝਨੀ ਨੋਵਗੋਰੋਡ, ニジニ・ノヴゴロド.