Thời gian hiện tại tại Nizhny Novgorod, Nga

Cờ Nga

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Nizhny Novgorod, Nizhny Novgorod, Nga, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Nizhny Novgorod, Nizhny Novgorod, Nga Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Nizhny Novgorod, Nga

Đồng hồ trực tuyến — Nizhny Novgorod

Europe/Moscow

Đồng hồ trực tuyến — Nizhny Novgorod

Nizhny Novgorod so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Nizhny Novgorod
--:--:--
Europe/Moscow · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Nizhny Novgorod Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Nizhny Novgorod, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Nizhny Novgorod
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Nizhny Novgorod
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Nizhny Novgorod Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Nizhny Novgorod
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Nizhny Novgorod

Mặt trời mọc và lặn tại Nizhny Novgorod

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 17 giờ 41 phút 49 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Thay đổi độ dài ban ngày
−21 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 17 giờ 42 phút 26 giây
Shortest day
21 tháng 12, 2026 — 6 giờ 52 phút 19 giây
Sun azimuth
↑ 42° NE ↓ 318° NW
Golden hour
03:15–04:20 / 19:51–20:57
Blue hour
02:11–02:38 / 21:33–22:01
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 111° ESE ↓ 235° SW
Độ chiếu sáng
74%
Constellation
Bọ Cạp
Tuổi
9.7 ng
Khoảng cách
399.725 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Nizhny Novgorod

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Nizhny Novgorod

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Nizhny Novgorod, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Europe/Moscow

Giới thiệu về Nizhny Novgorod, Nga

56.3287, 44.0020

Bản đồ

Nizhny Novgorod là một trong các thành phố của Nga, nằm ở Châu Âu. Dân số của Nizhny Novgorod là 1.259.013 người, chiếm khoảng ~0.9% tổng dân số của Nga.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Nga
Thành phố Nizhny Novgorod
ISO RU / RUS
Dân số 1.259.013
TLD .ru
Tiền tệ RUB — Ruble
Tọa độ 56.3287, 44.0020

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Nga

20 / 20
Thành phố Thời gian
Chelyabinsk Asia/Yekaterinburg (UTC+5)02:46:13
Izhevsk Europe/Samara (UTC+4)01:46:13
Kazan’ Europe/Moscow (UTC+3)00:46:13
Krasnodar Europe/Moscow (UTC+3)00:46:13
Krasnoyarsk Asia/Krasnoyarsk (UTC+7)04:46:13
Moskva Europe/Moscow (UTC+3)00:46:13
Nizhny Novgorod Europe/Moscow (UTC+3)00:46:13
Novosibirsk Asia/Novosibirsk (UTC+7)04:46:13
Omsk Asia/Omsk (UTC+6)03:46:13
Perm Asia/Yekaterinburg (UTC+5)02:46:13
Rostov trên sông Đông Europe/Moscow (UTC+3)00:46:13
Samara Europe/Samara (UTC+4)01:46:13
Sankt-Peterburg Europe/Moscow (UTC+3)00:46:13
Saratov Europe/Saratov (UTC+4)01:46:13
Tolyatti Europe/Samara (UTC+4)01:46:13
Tyumen Asia/Yekaterinburg (UTC+5)02:46:13
Ufa Asia/Yekaterinburg (UTC+5)02:46:13
Volgograd Europe/Volgograd (UTC+3)00:46:13
Voronezh Europe/Moscow (UTC+3)00:46:13
Yekaterinburg Asia/Yekaterinburg (UTC+5)02:46:13

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Nga

20 / 20
Thành phố Thời gian
Arkhangelsk Europe/Moscow (UTC+3)00:46:13
Beloretsk Asia/Yekaterinburg (UTC+5)02:46:13
Khabarovsk Asia/Vladivostok (UTC+10)07:46:13
Khimki Europe/Moscow (UTC+3)00:46:13
Krasnodar Europe/Moscow (UTC+3)00:46:13
Kumertau Asia/Yekaterinburg (UTC+5)02:46:13
Lesosibirsk Asia/Krasnoyarsk (UTC+7)04:46:13
Michurinsk Europe/Moscow (UTC+3)00:46:13
Murmansk Europe/Moscow (UTC+3)00:46:13
Neryungri Asia/Yakutsk (UTC+9)06:46:13
Novo-Peredelkino Europe/Moscow (UTC+3)00:46:13
Novoshakhtinsk Europe/Moscow (UTC+3)00:46:13
Petrodvorets Europe/Moscow (UTC+3)00:46:13
Pskov Europe/Moscow (UTC+3)00:46:13
Reutov Europe/Moscow (UTC+3)00:46:13
Tolyatti Europe/Samara (UTC+4)01:46:13
Ulan-Ude Asia/Irkutsk (UTC+8)05:46:13
Ulyanovsk Europe/Ulyanovsk (UTC+4)01:46:13
Velikiye Luki Europe/Moscow (UTC+3)00:46:13
Vol'sk Europe/Saratov (UTC+4)01:46:13

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Nizhny Novgorod?

Giờ địa phương hiện tại tại Nizhny Novgorod được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Nizhny Novgorod thuộc múi giờ nào?

Nizhny Novgorod sử dụng múi giờ Europe/Moscow.

Khi nào DST bắt đầu tại Nizhny Novgorod?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Khi nào DST kết thúc tại Nizhny Novgorod?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Các tên thay thế của Nizhny Novgorod là gì?

Nizhny Novgorod còn được gọi là: Nijni Novgorod, Nischni Nowgorod, Nizhny Novgorod, Нижний Новгород, GOJ, Gorkey, Gorki, Gorkii, Gorkij, Gor'kiy, Gorky, Nijnii Novgorod, Nishnii Nowgorod, Nishnij Nowgorod, Nishni-Nowgorod, Nizhnii Novgorod, Nizhni Novgorod, Nizhni Nóvgorod, Nizhni Novqorod, Nizhniy Novgorod, Nizjnij Novgorod, Nižnij Nowgorod, Nižni Novgorod, Nyizsnyij Novgorod, RUGOJ, RUNVR, Горький, Нижній Новгород, نزہنی نووگورڈ, نيجني نوفغورود, نیژنی نووگورد, ኒዝህኒ ኖቭጎሮድ, निज़नी नोवगोरोड, নিঝনি নোভগোরোড, ਨਿਝਨੀ ਨੋਵਗੋਰੋਡ, ニジニ・ノヴゴロド.