Thời gian hiện tại tại Murmansk, Nga

Cờ Nga

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Murmansk, Murmansk, Nga, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Murmansk, Murmansk, Nga Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Murmansk, Nga

Đồng hồ trực tuyến — Murmansk

Europe/Moscow

Đồng hồ trực tuyến — Murmansk

Murmansk so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Murmansk
--:--:--
Europe/Moscow · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Murmansk Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Murmansk, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Murmansk
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Murmansk
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Murmansk Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Murmansk
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Murmansk

Mặt trời mọc và lặn tại Murmansk

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: —

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 24 giờ
Shortest day
21 tháng 12, 2026 — 0 giây
Golden hour
Blue hour
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 125° SE ↓ 210° SSW
Độ chiếu sáng
74%
Constellation
Bọ Cạp
Tuổi
9.7 ng
Khoảng cách
399.725 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Murmansk

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Murmansk

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Murmansk, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Europe/Moscow

Giới thiệu về Murmansk, Nga

68.9678, 33.0992

Bản đồ

Murmansk là một trong các thành phố của Nga, nằm ở Châu Âu. Dân số của Murmansk là 295.374 người, chiếm khoảng ~0.2% tổng dân số của Nga.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Nga
Thành phố Murmansk
ISO RU / RUS
Dân số 295.374
TLD .ru
Tiền tệ RUB — Ruble
Tọa độ 68.9678, 33.0992

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Nga

20 / 20
Thành phố Thời gian
Chelyabinsk Asia/Yekaterinburg (UTC+5)13:15:38
Izhevsk Europe/Samara (UTC+4)12:15:38
Kazan’ Europe/Moscow (UTC+3)11:15:38
Krasnodar Europe/Moscow (UTC+3)11:15:38
Krasnoyarsk Asia/Krasnoyarsk (UTC+7)15:15:38
Matxcơva Europe/Moscow (UTC+3)11:15:38
Nizhny Novgorod Europe/Moscow (UTC+3)11:15:38
Novosibirsk Asia/Novosibirsk (UTC+7)15:15:38
Omsk Asia/Omsk (UTC+6)14:15:38
Perm Asia/Yekaterinburg (UTC+5)13:15:38
Rostov trên sông Đông Europe/Moscow (UTC+3)11:15:38
Samara Europe/Samara (UTC+4)12:15:38
Sankt-Peterburg Europe/Moscow (UTC+3)11:15:38
Saratov Europe/Saratov (UTC+4)12:15:38
Tolyatti Europe/Samara (UTC+4)12:15:38
Tyumen Asia/Yekaterinburg (UTC+5)13:15:38
Ufa Asia/Yekaterinburg (UTC+5)13:15:38
Volgograd Europe/Volgograd (UTC+3)11:15:38
Voronezh Europe/Moscow (UTC+3)11:15:38
Yekaterinburg Asia/Yekaterinburg (UTC+5)13:15:38

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Nga

20 / 20
Thành phố Thời gian
Adler Europe/Moscow (UTC+3)11:15:38
Anzhero-Sudzhensk Asia/Novokuznetsk (UTC+7)15:15:38
Belebey Asia/Yekaterinburg (UTC+5)13:15:38
Bratsk Asia/Irkutsk (UTC+8)16:15:38
Bryansk Europe/Moscow (UTC+3)11:15:38
Kansk Asia/Krasnoyarsk (UTC+7)15:15:38
Kislovodsk Europe/Moscow (UTC+3)11:15:38
Klin Europe/Moscow (UTC+3)11:15:38
Krasnaya Glinka Asia/Yekaterinburg (UTC+5)13:15:38
Krasnotur'insk Asia/Yekaterinburg (UTC+5)13:15:38
Novotroitsk Asia/Yekaterinburg (UTC+5)13:15:38
Ramenskoye Europe/Moscow (UTC+3)11:15:38
Rossoh' Europe/Moscow (UTC+3)11:15:38
Sal'sk Europe/Moscow (UTC+3)11:15:38
Sankt-Peterburg Europe/Moscow (UTC+3)11:15:38
Stary Oskol Europe/Moscow (UTC+3)11:15:38
Tuapse Europe/Moscow (UTC+3)11:15:38
Ust'-Ilimsk Asia/Irkutsk (UTC+8)16:15:38
Uzlovaya Europe/Moscow (UTC+3)11:15:38
Vyksa Europe/Moscow (UTC+3)11:15:38

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Murmansk?

Giờ địa phương hiện tại tại Murmansk được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Murmansk thuộc múi giờ nào?

Murmansk sử dụng múi giờ Europe/Moscow.

Khi nào DST bắt đầu tại Murmansk?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Khi nào DST kết thúc tại Murmansk?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Các tên thay thế của Murmansk là gì?

Murmansk còn được gọi là: Мурманск, 무르만스크, Gorod Murmansk, MMK, Moermansk, Mourmansk, Murmansk, Murmańsk, Múrmansk, Mûrmansk, Murmanska, Murmánska, Murmanskas, Murmanski, Murmansko, Murmanszk, Muurmanni, Muurmanski, Romanov, Romanov-on-Murman, RUMMK, Semenova, Μούρμανσκ, Мурманск ош, Мурманськ, Романов, Романов-на-Мурмане, рыбная столица, Семёновский, столица Арктики, столица Заполярья, მურმანსკი, Մուրմանսկ, מורמנסק, مرمنسک, مورمانسك, مورمانسک, ሙርማንስክ, मुर्मान्स्क, मूरमान्स्क, মুরম্যান্স্ক, ਮੁਰਮਾਂਸਕ, ムルマンスク, 摩爾曼斯克.