Mặt trời mọc / Mặt trời lặn
Độ dài ban ngày: —
- Mặt trời mọc
- Mặt trời lặn
- Trưa mặt trời
- Ngày dài nhất
- 21 tháng 6, 2026 — 24 giờ
- Ngày ngắn nhất
- 21 tháng 12, 2026 — 0 giây
- Giờ vàng
- —
- Giờ xanh
- —
- Cung hoàng đạo
- Cự Giải
Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Murmansk, Murmansk, Nga, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.
Europe/Moscow
Đồng hồ trực tuyến — Murmansk
Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Murmansk, Nga. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Europe/Moscow và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.
Độ dài ban ngày: —
Pha: Trăng lưỡi liềm đầu tháng
Giờ mùa hè
Độ lệch UTC
Tại Murmansk, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.
68.9678, 33.0992
Murmansk là một trong các thành phố của Nga, nằm ở Châu Âu. Dân số của Murmansk là 295.374 người.
| Thành phố ▲ | Thời gian |
|---|---|
| Chelyabinsk Asia/Yekaterinburg (—) | — |
| Izhevsk Europe/Samara (—) | — |
| Kazan’ Europe/Moscow (—) | — |
| Krasnodar Europe/Moscow (—) | — |
| Krasnoyarsk Asia/Krasnoyarsk (—) | — |
| Matxcơva Europe/Moscow (—) | — |
| Nizhny Novgorod Europe/Moscow (—) | — |
| Novosibirsk Asia/Novosibirsk (—) | — |
| Omsk Asia/Omsk (—) | — |
| Perm Asia/Yekaterinburg (—) | — |
| Rostov trên sông Đông Europe/Moscow (—) | — |
| Samara Europe/Samara (—) | — |
| Sankt-Peterburg Europe/Moscow (—) | — |
| Saratov Europe/Saratov (—) | — |
| Tolyatti Europe/Samara (—) | — |
| Tyumen Asia/Yekaterinburg (—) | — |
| Ufa Asia/Yekaterinburg (—) | — |
| Volgograd Europe/Volgograd (—) | — |
| Voronezh Europe/Moscow (—) | — |
| Yekaterinburg Asia/Yekaterinburg (—) | — |
| Thành phố ▲ | Thời gian |
|---|---|
| Cheboksary Europe/Moscow (—) | — |
| Chelyabinsk Asia/Yekaterinburg (—) | — |
| Kaliningrad Europe/Kaliningrad (—) | — |
| Kazan’ Europe/Moscow (—) | — |
| Kemerovo Asia/Novokuznetsk (—) | — |
| Krasnoyarsk Asia/Krasnoyarsk (—) | — |
| Kursk Europe/Moscow (—) | — |
| Lipetsk Europe/Moscow (—) | — |
| Naberezhnye Chelny Europe/Moscow (—) | — |
| Nizhny Novgorod Europe/Moscow (—) | — |
| Novosibirsk Asia/Novosibirsk (—) | — |
| Omsk Asia/Omsk (—) | — |
| Orenburg Asia/Yekaterinburg (—) | — |
| Sankt-Peterburg Europe/Moscow (—) | — |
| Tolyatti Europe/Samara (—) | — |
| Tomsk Asia/Tomsk (—) | — |
| Ulan-Ude Asia/Irkutsk (—) | — |
| Vladimir Europe/Moscow (—) | — |
| Yaroslavl Europe/Moscow (—) | — |
| Yekaterinburg Asia/Yekaterinburg (—) | — |
Giờ địa phương hiện tại ở Murmansk là —.
Murmansk sử dụng múi giờ Europe/Moscow.
Murmansk không áp dụng giờ mùa hè.
Murmansk không áp dụng giờ mùa hè.
Murmansk còn được gọi là: Мурманск, 무르만스크, Gorod Murmansk, Moermansk, Mourmansk, Murmansk, Murmańsk, Múrmansk, Mûrmansk, Murmanska, Murmánska, Murmanskas, Murmanski, Murmansko, Murmanszk, Muurmanni, Muurmanski, Romanov, Romanov-on-Murman, Semenova, Μούρμανσκ, Мурманск ош, Мурманськ, Романов, Романов-на-Мурмане, рыбная столица, Семёновский, столица Арктики, столица Заполярья, მურმანსკი, Մուրմանսկ, מורמנסק, مرمنسک, مورمانسك, مورمانسک, ሙርማንስክ, मुर्मान्स्क, मूरमान्स्क, মুরম্যান্স্ক, ਮੁਰਮਾਂਸਕ, ムルマンスク, 摩爾曼斯克.