Mặt trời mọc / Mặt trời lặn
Độ dài ban ngày: —
- Mặt trời mọc
- Mặt trời lặn
- Trưa mặt trời
- Longest day
- 21 tháng 6, 2026 — 24 giờ
- Shortest day
- 21 tháng 12, 2026 — 0 giây
- Golden hour
- —
- Blue hour
- —
- Zodiac sign
- Cự Giải
Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Murmansk, Murmansk, Nga, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.
Murmansk, Murmansk, Nga Thành phố
Europe/Moscow
Đồng hồ trực tuyến — Murmansk
Độ dài ban ngày: —
Pha: Trăng khuyết trước rằm
Giờ mùa hè
Độ lệch UTC
Tại Murmansk, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.
68.9678, 33.0992
Murmansk là một trong các thành phố của Nga, nằm ở Châu Âu. Dân số của Murmansk là 295.374 người, chiếm khoảng ~0.2% tổng dân số của Nga.
| Thành phố ▲ | Thời gian |
|---|---|
| Chelyabinsk Asia/Yekaterinburg (UTC+5) | 13:15:38 |
| Izhevsk Europe/Samara (UTC+4) | 12:15:38 |
| Kazan’ Europe/Moscow (UTC+3) | 11:15:38 |
| Krasnodar Europe/Moscow (UTC+3) | 11:15:38 |
| Krasnoyarsk Asia/Krasnoyarsk (UTC+7) | 15:15:38 |
| Matxcơva Europe/Moscow (UTC+3) | 11:15:38 |
| Nizhny Novgorod Europe/Moscow (UTC+3) | 11:15:38 |
| Novosibirsk Asia/Novosibirsk (UTC+7) | 15:15:38 |
| Omsk Asia/Omsk (UTC+6) | 14:15:38 |
| Perm Asia/Yekaterinburg (UTC+5) | 13:15:38 |
| Rostov trên sông Đông Europe/Moscow (UTC+3) | 11:15:38 |
| Samara Europe/Samara (UTC+4) | 12:15:38 |
| Sankt-Peterburg Europe/Moscow (UTC+3) | 11:15:38 |
| Saratov Europe/Saratov (UTC+4) | 12:15:38 |
| Tolyatti Europe/Samara (UTC+4) | 12:15:38 |
| Tyumen Asia/Yekaterinburg (UTC+5) | 13:15:38 |
| Ufa Asia/Yekaterinburg (UTC+5) | 13:15:38 |
| Volgograd Europe/Volgograd (UTC+3) | 11:15:38 |
| Voronezh Europe/Moscow (UTC+3) | 11:15:38 |
| Yekaterinburg Asia/Yekaterinburg (UTC+5) | 13:15:38 |
| Thành phố ▲ | Thời gian |
|---|---|
| Adler Europe/Moscow (UTC+3) | 11:15:38 |
| Anzhero-Sudzhensk Asia/Novokuznetsk (UTC+7) | 15:15:38 |
| Belebey Asia/Yekaterinburg (UTC+5) | 13:15:38 |
| Bratsk Asia/Irkutsk (UTC+8) | 16:15:38 |
| Bryansk Europe/Moscow (UTC+3) | 11:15:38 |
| Kansk Asia/Krasnoyarsk (UTC+7) | 15:15:38 |
| Kislovodsk Europe/Moscow (UTC+3) | 11:15:38 |
| Klin Europe/Moscow (UTC+3) | 11:15:38 |
| Krasnaya Glinka Asia/Yekaterinburg (UTC+5) | 13:15:38 |
| Krasnotur'insk Asia/Yekaterinburg (UTC+5) | 13:15:38 |
| Novotroitsk Asia/Yekaterinburg (UTC+5) | 13:15:38 |
| Ramenskoye Europe/Moscow (UTC+3) | 11:15:38 |
| Rossoh' Europe/Moscow (UTC+3) | 11:15:38 |
| Sal'sk Europe/Moscow (UTC+3) | 11:15:38 |
| Sankt-Peterburg Europe/Moscow (UTC+3) | 11:15:38 |
| Stary Oskol Europe/Moscow (UTC+3) | 11:15:38 |
| Tuapse Europe/Moscow (UTC+3) | 11:15:38 |
| Ust'-Ilimsk Asia/Irkutsk (UTC+8) | 16:15:38 |
| Uzlovaya Europe/Moscow (UTC+3) | 11:15:38 |
| Vyksa Europe/Moscow (UTC+3) | 11:15:38 |
Giờ địa phương hiện tại tại Murmansk được hiển thị trên đồng hồ ở trên.
Murmansk sử dụng múi giờ Europe/Moscow.
Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.
Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.
Murmansk còn được gọi là: Мурманск, 무르만스크, Gorod Murmansk, MMK, Moermansk, Mourmansk, Murmansk, Murmańsk, Múrmansk, Mûrmansk, Murmanska, Murmánska, Murmanskas, Murmanski, Murmansko, Murmanszk, Muurmanni, Muurmanski, Romanov, Romanov-on-Murman, RUMMK, Semenova, Μούρμανσκ, Мурманск ош, Мурманськ, Романов, Романов-на-Мурмане, рыбная столица, Семёновский, столица Арктики, столица Заполярья, მურმანსკი, Մուրմանսկ, מורמנסק, مرمنسک, مورمانسك, مورمانسک, ሙርማንስክ, मुर्मान्स्क, मूरमान्स्क, মুরম্যান্স্ক, ਮੁਰਮਾਂਸਕ, ムルマンスク, 摩爾曼斯克.