Thời gian hiện tại tại Naberezhnye Chelny, Nga

Cờ Nga

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Naberezhnye Chelny, Tatarstan Republic, Nga, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Naberezhnye Chelny, Tatarstan Republic, Nga Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Naberezhnye Chelny, Nga

Đồng hồ trực tuyến — Naberezhnye Chelny

Europe/Moscow

Đồng hồ trực tuyến — Naberezhnye Chelny

Naberezhnye Chelny so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Naberezhnye Chelny
--:--:--
Europe/Moscow · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Naberezhnye Chelny Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Naberezhnye Chelny, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Naberezhnye Chelny
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Naberezhnye Chelny
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Naberezhnye Chelny Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Naberezhnye Chelny
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Naberezhnye Chelny

Mặt trời mọc và lặn tại Naberezhnye Chelny

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 17 giờ 32 phút 42 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Thay đổi độ dài ban ngày
−20 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 17 giờ 33 phút 17 giây
Shortest day
21 tháng 12, 2026 — 7 giờ 24 giây
Sun azimuth
↑ 43° NE ↓ 317° NW
Golden hour
02:46–03:49 / 19:15–20:19
Blue hour
01:44–02:11 / 20:54–21:20
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 110° ESE ↓ 236° SW
Độ chiếu sáng
74%
Constellation
Bọ Cạp
Tuổi
9.7 ng
Khoảng cách
399.725 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Naberezhnye Chelny

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Naberezhnye Chelny

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Naberezhnye Chelny, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Europe/Moscow

Giới thiệu về Naberezhnye Chelny, Nga

55.7372, 52.4196

Bản đồ

Naberezhnye Chelny là một trong các thành phố của Nga, nằm ở Châu Âu. Dân số của Naberezhnye Chelny là 509.870 người, chiếm khoảng ~0.4% tổng dân số của Nga.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Nga
Thành phố Naberezhnye Chelny
ISO RU / RUS
Dân số 509.870
TLD .ru
Tiền tệ RUB — Ruble
Tọa độ 55.7372, 52.4196

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Nga

20 / 20
Thành phố Thời gian
Chelyabinsk Asia/Yekaterinburg (UTC+5)02:50:08
Izhevsk Europe/Samara (UTC+4)01:50:08
Kazan’ Europe/Moscow (UTC+3)00:50:08
Krasnodar Europe/Moscow (UTC+3)00:50:08
Krasnoyarsk Asia/Krasnoyarsk (UTC+7)04:50:08
Matxcơva Europe/Moscow (UTC+3)00:50:08
Nizhny Novgorod Europe/Moscow (UTC+3)00:50:08
Novosibirsk Asia/Novosibirsk (UTC+7)04:50:08
Omsk Asia/Omsk (UTC+6)03:50:08
Perm Asia/Yekaterinburg (UTC+5)02:50:08
Rostov trên sông Đông Europe/Moscow (UTC+3)00:50:08
Samara Europe/Samara (UTC+4)01:50:08
Sankt-Peterburg Europe/Moscow (UTC+3)00:50:08
Saratov Europe/Saratov (UTC+4)01:50:08
Tolyatti Europe/Samara (UTC+4)01:50:08
Tyumen Asia/Yekaterinburg (UTC+5)02:50:08
Ufa Asia/Yekaterinburg (UTC+5)02:50:08
Volgograd Europe/Volgograd (UTC+3)00:50:08
Voronezh Europe/Moscow (UTC+3)00:50:08
Yekaterinburg Asia/Yekaterinburg (UTC+5)02:50:08

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Nga

20 / 20
Thành phố Thời gian
Arkhangelsk Europe/Moscow (UTC+3)00:50:08
Balashov Europe/Saratov (UTC+4)01:50:08
Beloretsk Asia/Yekaterinburg (UTC+5)02:50:08
Khabarovsk Asia/Vladivostok (UTC+10)07:50:08
Khimki Europe/Moscow (UTC+3)00:50:08
Krasnodar Europe/Moscow (UTC+3)00:50:08
Kstovo Europe/Moscow (UTC+3)00:50:08
Kumertau Asia/Yekaterinburg (UTC+5)02:50:08
Lesosibirsk Asia/Krasnoyarsk (UTC+7)04:50:08
Murmansk Europe/Moscow (UTC+3)00:50:08
Neryungri Asia/Yakutsk (UTC+9)06:50:08
Novo-Peredelkino Europe/Moscow (UTC+3)00:50:08
Novoshakhtinsk Europe/Moscow (UTC+3)00:50:08
Petrodvorets Europe/Moscow (UTC+3)00:50:08
Pskov Europe/Moscow (UTC+3)00:50:08
Reutov Europe/Moscow (UTC+3)00:50:08
Tolyatti Europe/Samara (UTC+4)01:50:08
Ulyanovsk Europe/Ulyanovsk (UTC+4)01:50:08
Velikiye Luki Europe/Moscow (UTC+3)00:50:08
Vol'sk Europe/Saratov (UTC+4)01:50:08

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Naberezhnye Chelny?

Giờ địa phương hiện tại tại Naberezhnye Chelny được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Naberezhnye Chelny thuộc múi giờ nào?

Naberezhnye Chelny sử dụng múi giờ Europe/Moscow.

Khi nào DST bắt đầu tại Naberezhnye Chelny?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Khi nào DST kết thúc tại Naberezhnye Chelny?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Các tên thay thế của Naberezhnye Chelny là gì?

Naberezhnye Chelny còn được gọi là: Naberezhnye Chelny, Naberežnije Čelni, Набережные Челны, 나베레주니예첼니, 나베레즈니예첼니, Brezhnev, Nabereĵnije Ĉelni, Naberejnye Chelny, Nabereschnyje Tschelny, Naberezhnyye Chelny, Naberezjnye Tsjelny, Naberežnõje Tšelnõ, Naberežnye Čelny, Naberežnyje Čelny, Naberežnyje Tšelny, RUNAC, RUNCY, Yar Çallı, Брежнев, Яр Чаллы.