Thời gian hiện tại tại Ulan-Ude, Nga

Cờ Nga

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Ulan-Ude, Buryatiya Republic, Nga, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Ulan-Ude, Buryatiya Republic, Nga Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Ulan-Ude, Nga

Đồng hồ trực tuyến — Ulan-Ude

Asia/Irkutsk

Đồng hồ trực tuyến — Ulan-Ude

Ulan-Ude so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Ulan-Ude
--:--:--
Asia/Irkutsk · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Ulan-Ude Sáng sớm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Có thể quá sớm
Hiện là --:-- tại Ulan-Ude, Sáng sớm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Ulan-Ude
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Ulan-Ude
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Ulan-Ude Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Ulan-Ude
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Ulan-Ude

Mặt trời mọc và lặn tại Ulan-Ude

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 16 giờ 41 phút 39 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−15 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 16 giờ 42 phút 4 giây
Shortest day
22 tháng 12, 2026 — 7 giờ 46 phút 21 giây
Sun azimuth
↑ 49° NE ↓ 311° NW
Golden hour
04:31–05:25 / 20:17–21:12
Blue hour
03:42–04:02 / 21:41–22:01
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 107° ESE ↓ 241° WSW
Độ chiếu sáng
72%
Constellation
Thiên Bình
Tuổi
9.5 ng
Khoảng cách
398.977 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Ulan-Ude

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Ulan-Ude

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Ulan-Ude, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Irkutsk

Giới thiệu về Ulan-Ude, Nga

51.8265, 107.5998

Bản đồ

Ulan-Ude là một trong các thành phố của Nga, nằm ở Châu Âu. Dân số của Ulan-Ude là 360.278 người, chiếm khoảng ~0.2% tổng dân số của Nga.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Nga
Thành phố Ulan-Ude
ISO RU / RUS
Dân số 360.278
TLD .ru
Tiền tệ RUB — Ruble
Tọa độ 51.8265, 107.5998

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Nga

20 / 20
Thành phố Thời gian
Chelyabinsk Asia/Yekaterinburg (UTC+5)15:15:36
Izhevsk Europe/Samara (UTC+4)14:15:36
Kazan’ Europe/Moscow (UTC+3)13:15:36
Krasnodar Europe/Moscow (UTC+3)13:15:36
Krasnoyarsk Asia/Krasnoyarsk (UTC+7)17:15:36
Matxcơva Europe/Moscow (UTC+3)13:15:36
Nizhny Novgorod Europe/Moscow (UTC+3)13:15:36
Novosibirsk Asia/Novosibirsk (UTC+7)17:15:36
Omsk Asia/Omsk (UTC+6)16:15:36
Perm Asia/Yekaterinburg (UTC+5)15:15:36
Rostov trên sông Đông Europe/Moscow (UTC+3)13:15:36
Samara Europe/Samara (UTC+4)14:15:36
Sankt-Peterburg Europe/Moscow (UTC+3)13:15:36
Saratov Europe/Saratov (UTC+4)14:15:36
Tolyatti Europe/Samara (UTC+4)14:15:36
Tyumen Asia/Yekaterinburg (UTC+5)15:15:36
Ufa Asia/Yekaterinburg (UTC+5)15:15:36
Volgograd Europe/Volgograd (UTC+3)13:15:36
Voronezh Europe/Moscow (UTC+3)13:15:36
Yekaterinburg Asia/Yekaterinburg (UTC+5)15:15:36

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Nga

20 / 20
Thành phố Thời gian
Belovo Asia/Novokuznetsk (UTC+7)17:15:36
Chistopol' Europe/Moscow (UTC+3)13:15:36
Dimitrovgrad Europe/Ulyanovsk (UTC+4)14:15:36
Georgiyevsk Europe/Moscow (UTC+3)13:15:36
Iskitim Asia/Novosibirsk (UTC+7)17:15:36
Kazan’ Europe/Moscow (UTC+3)13:15:36
Khanty-Mansiysk Asia/Yekaterinburg (UTC+5)15:15:36
Kirovo-Chepetsk Europe/Kirov (UTC+3)13:15:36
Kovrov Europe/Moscow (UTC+3)13:15:36
Lipetsk Europe/Moscow (UTC+3)13:15:36
Pervouralsk Asia/Yekaterinburg (UTC+5)15:15:36
Rossosh Europe/Moscow (UTC+3)13:15:36
Saratov Europe/Saratov (UTC+4)14:15:36
Sunzha Europe/Moscow (UTC+3)13:15:36
Svobodnyy Asia/Yakutsk (UTC+9)19:15:36
Vladivostok Asia/Vladivostok (UTC+10)20:15:36
Vyborg Europe/Moscow (UTC+3)13:15:36
Yelabuga Europe/Moscow (UTC+3)13:15:36
Yoshkar-Ola Europe/Moscow (UTC+3)13:15:36
Zlatoust Asia/Yekaterinburg (UTC+5)15:15:36

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Ulan-Ude?

Giờ địa phương hiện tại tại Ulan-Ude được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Ulan-Ude thuộc múi giờ nào?

Ulan-Ude sử dụng múi giờ Asia/Irkutsk.

Khi nào DST bắt đầu tại Ulan-Ude?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Khi nào DST kết thúc tại Ulan-Ude?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Các tên thay thế của Ulan-Ude là gì?

Ulan-Ude còn được gọi là: Ulan-Ude, Улан-Удэ, 울란우데, Oelan-Oede, Oulan-Oudé, RUUUD, Ulan Ude, Ulan-Udè, Ulan Udė, Ulán-Udé, Ułan-Ude, UUD, Verkhne-Udinsk, Ουλάν Ουντέ, Верхнеудинск, Улаан-Удэ, Улаан-Үдэ, Улан Уде, אולן-אודה, أولان أودا, اولان اوده, اولان اودہ, ኡላን-ዑዴ, उलान-उदे, উলান-উদে, ਉਲਾਨ-ਉਦੇ, ウラン・ウデ, 烏蘭烏德.