Thời gian hiện tại tại Nizhny Tagil, Nga

Cờ Nga

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Nizhny Tagil, Sverdlovsk Oblast, Nga, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

 

Đồng hồ trực tuyến — Nizhny Tagil, Nga

Đồng hồ trực tuyến — Nizhny Tagil

Asia/Yekaterinburg

Đồng hồ trực tuyến — Nizhny Tagil

Nizhny Tagil so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
—
—
Nizhny Tagil
00:00:00
Asia/Yekaterinburg · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Nizhny Tagil Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là 00:00 tại Nizhny Tagil, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Nizhny Tagil
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Nizhny Tagil
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Nizhny Tagil Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Nizhny Tagil
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Nizhny Tagil

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Nizhny Tagil

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Nizhny Tagil, Nga. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Asia/Yekaterinburg và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Nizhny Tagil

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 36 phút 31 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−296 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 18 giờ 9 phút 30 giây
Ngày ngắn nhất
22 tháng 12, 2026 — 6 giờ 28 phút 37 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 103° ĐĐN ↓ 257° TTN
Giờ vàng
07:27–08:22 / 17:10–18:04
Giờ xanh
06:48–07:03 / 18:28–18:43
Cung hoàng đạo
Thiên Bình

Mặt trăng

Pha: Trăng non

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 127° ĐN ↓ 230° TN
Độ chiếu sáng
3%
Chòm sao
Bọ Cạp
Tuổi
1.6 ng
Khoảng cách
393.893 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Nizhny Tagil

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Nizhny Tagil

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Nizhny Tagil, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Yekaterinburg

Giới thiệu về Nizhny Tagil, Nga

57.9194, 59.9650

Bản đồ

Nizhny Tagil là một trong các thành phố của Nga, nằm ở Châu Âu. Dân số của Nizhny Tagil là 381.116 người.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Nga
Thành phố Nizhny Tagil
ISO RU / RUS
Dân số 381.116
TLD .ru
Tiền tệ RUB — Ruble
Tọa độ 57.9194, 59.9650

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Nga

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Chelyabinsk Asia/Yekaterinburg (—)—
Izhevsk Europe/Samara (—)—
Kazan’ Europe/Moscow (—)—
Krasnodar Europe/Moscow (—)—
Krasnoyarsk Asia/Krasnoyarsk (—)—
Moskva Europe/Moscow (—)—
Nizhny Novgorod Europe/Moscow (—)—
Novosibirsk Asia/Novosibirsk (—)—
Omsk Asia/Omsk (—)—
Perm Asia/Yekaterinburg (—)—
Rostov trên sông Đông Europe/Moscow (—)—
Samara Europe/Samara (—)—
Sankt-Peterburg Europe/Moscow (—)—
Saratov Europe/Saratov (—)—
Tolyatti Europe/Samara (—)—
Tyumen Asia/Yekaterinburg (—)—
Ufa Asia/Yekaterinburg (—)—
Volgograd Europe/Volgograd (—)—
Voronezh Europe/Moscow (—)—
Yekaterinburg Asia/Yekaterinburg (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Nga

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Astrakhan Europe/Astrakhan (—)—
Barnaul Asia/Barnaul (—)—
Bryansk Europe/Moscow (—)—
Chelyabinsk Asia/Yekaterinburg (—)—
Ivanovo Europe/Moscow (—)—
Kazan’ Europe/Moscow (—)—
Kemerovo Asia/Novokuznetsk (—)—
Khabarovsk Asia/Vladivostok (—)—
Lipetsk Europe/Moscow (—)—
Moskva Europe/Moscow (—)—
Naberezhnye Chelny Europe/Moscow (—)—
Orenburg Asia/Yekaterinburg (—)—
Samara Europe/Samara (—)—
Saratov Europe/Saratov (—)—
Stavropol Europe/Moscow (—)—
Tomsk Asia/Tomsk (—)—
Tver' Europe/Moscow (—)—
Vladimir Europe/Moscow (—)—
Vladivostok Asia/Vladivostok (—)—
Voronezh Europe/Moscow (—)—

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Nizhny Tagil?

Giờ địa phương hiện tại ở Nizhny Tagil là —.

Nizhny Tagil thuộc múi giờ nào?

Nizhny Tagil sử dụng múi giờ Asia/Yekaterinburg.

Khi nào DST bắt đầu tại Nizhny Tagil?

Nizhny Tagil không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Nizhny Tagil?

Nizhny Tagil không áp dụng giờ mùa hè.

Các tên thay thế của Nizhny Tagil là gì?

Nizhny Tagil còn được gọi là: Nizhny Tagil, Nizjnij Tagil, Нижний Тагил, Nizhne-Tagil’skiy, Nizhnii Tagil, Nizhni Tagil, Nizhniy Tagil, Nižnji Tagil.