Thời gian hiện tại tại Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương, hiển thị cho Diego Garcia, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

 

Đồng hồ trực tuyến — Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương

Đồng hồ trực tuyến — Downtown

Indian/Chagos

Đồng hồ trực tuyến — Downtown

Downtown so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Downtown
00:00:00
Indian/Chagos · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Downtown Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là 00:00 tại Downtown, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Downtown
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Downtown
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Downtown Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Downtown
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Downtown

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ địa phương và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Downtown

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 12 giờ 5 phút 50 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
+24 giây
Ngày dài nhất
22 tháng 12, 2026 — 12 giờ 32 phút 54 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 6, 2026 — 11 giờ 42 phút 4 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 89° Đ ↓ 270° T
Giờ vàng
07:00–07:28 / 18:39–19:06
Giờ xanh
06:39–06:48 / 19:19–19:27
Cung hoàng đạo
Xử Nữ

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 117° ĐĐN ↓ 248° TTN
Độ chiếu sáng
72%
Chòm sao
Ma Kết
Tuổi
9.5 ng
Khoảng cách
401.379 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Downtown

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Downtown, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Indian/Chagos

Bản đồ Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương

-6.0000, 72.0000

Bản đồ

Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương là một quốc gia nằm ở Châu Á.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương
Thủ đô Downtown
Địa điểm Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương
ISO IO / IOT
TLD .io
Tiền tệ USD — Dollar
Thành phố trong CSDL 3
Tọa độ -6.0000, 72.0000

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương

2 / 2
Thành phố Thời gian
Downtown Indian/Chagos (—)
Seabreeze village Indian/Chagos (—)

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương

2 / 2
Thành phố Thời gian
Downtown Indian/Chagos (—)
Seabreeze village Indian/Chagos (—)

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương?

Giờ địa phương hiện tại ở Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương là —.

Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương thuộc múi giờ nào?

Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương sử dụng múi giờ Indian/Chagos.

Khi nào Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương đổi đồng hồ theo DST?

Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương không áp dụng giờ mùa hè.

Thủ đô của Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương là gì?

Thủ đô của Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương là Downtown.

Các tên thay thế của Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương là gì?

Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương còn được gọi là: 영국령 인도양 식민지, Angilɛ ka ɛndu dugukolo, Bizinga by’eCago, Bresku Indlandshafseyjar, Brita Hindoceana Teritorio, Britaintɔwo ƒe india ƒudome nutome, Britaniyaning Hind okeanidagi hududi, Britaniyanın Hind Okeanı Ərazisi, Britaniýanyň Hindi okeanyndaky territoriýalary, Britanska Teritorija u Indijskom Okeanu, Britanski Indijskooceanski teritorij, Britanski Teritorij Indijskog Oceana, Britansko ozemlje v Indijskem oceanu, Britanya Hint Okyanusu Toprakları, Britenfo Hɔn Man Wɔ India Po No Mu, Britescht Territorium am Indeschen Ozean, Briti India ookeani ala, Brit Indiai-óceáni Terület, Britisches Territorium im Indischen Ozean, British Indian Ocean Territory, Britiske område i Det indiske hav, Britiske territorier i Indiahavet, Britse Gebieden in de Indische Oceaan, Britse Gebieden yn de Indyske Oseaan, Brits-Indiese Oseaangebied, Brits Indische Oceaanterritorium, Britské indickooceánské území, Britské indickooceánske územie, Britské územie v Indickom oceáne, Brittiläinen Intian valtameren alue, Brittiska Indiska oceanöarna, Brittiska territoriet i Indiska oceanen, Brytyjskie Terytorium Oceanu Indyjskiego, Críoch Aigéan Indiach na Breataine, Det britiske territoriet i Indiahavet, Det Britiske Territorium i Det Indiske Ocean, Dhul xadeedka Badweynta Hindiya ee Biritishka, Eneo la Uingereza katika Bahari Hindi, Etíkun Índíánì ti Ìlú Bírítísì, Faridranomasina indiana britanika, i-British Indian Ocean Territory, Indiako Ozeanoko lurralde britainiarra, Indijas okeāna Britu teritorija, Indijos vandenyno britų sritis, İngiliz Hint Okyanusu Bölgesi, Intara y’Ubwongereza yo mu birwa by’Abahindi, Keeriindi britaani to maayo enndo, Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh, Lutanda lwa Angeletele ku mbu wa Indiya, Mabelé ya Angɛlɛtɛ́lɛ na mbú ya Indiya, Potu fonua moana ʻInitia fakapilitānia, Ranntair Breatannach Cuan nan Innseachan, Sêse tî Anglëe na Ngûyämä tî Ênnde, Stóra Bretlands Indiahavoyggjar, Teritoriul Britanic din Oceanul Indian, Terituwaaru Brëtaañ ci Oseyaa Enjeŋ, Territoire britannique de l'océan Indien, Territori Britànic de l'Oceà Índic, Territori Britànic de l’Oceà Índic, Territori Britanik i Oqeanit Indian, Territori Britannic en l’Ocean Indic, Territorio Británico del Océano Índico, Territorio Británico do Océano Índico, Território Britânico do Oceano Índico, Territorio Britannico dell’Oceano Indiano, Territorio oceanic britanno-indian, Territorju Brittaniku tal-Oċean Indjan, Terytorium Brytyjskie Oceanu Indyjskiego, Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương, Tiriad breizhveurat Meurvor Indez, Tiriogaeth Brydeinig Cefnfor India, Tiriogaeth Cefnfor India Prydain, Wilayah Inggris di Samudra Hindia, Wilayah Inggris nang Segoro Hindia, Wilayah Lautan Hindi British, Yankin Birtaniya Na Tekun Indiya, Βρετανικά Εδάφη Ινδικού Ωκεανού, Британийн харьяа Энэтхэгийн далай дахь нутаг дэвсгэр, Британин латта Индин океанехь, Британиянең Һинд Океанындагы Территориясе, Британска Индоокеанска Територија, Британска територија Индијског океана, Британска територија у Индијском океану, Британска територия в Индийския океан, Британская территория в Индийском океане, Британська територія в Індійському Океані, Британські території Індійського океану, Брытанская тэрыторыя Індыйскага акіяну, Брытанская тэрыторыя ў Індыйскім акіяне, Инди океанындагы Британ территориясы, Қаламрави Британия дар уқёнуси Ҳинд, Үнді мұхитындағы Британ аймағы, ბრიტანეთის ტერიტორია ინდოეთის ოკეანეში, Բրիտանական Տարածք Հնդկական Օվկիանոսում.