Thời gian hiện tại tại Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương, hiển thị cho Downtown, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương Quốc gia

Đồng hồ trực tuyến — Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương

Đồng hồ trực tuyến — Downtown

Indian/Chagos

Đồng hồ trực tuyến — Downtown

Downtown so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Downtown
--:--:--
Indian/Chagos · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Downtown Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Downtown, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Downtown
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Downtown
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Downtown Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Downtown
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Downtown

Mặt trời mọc và lặn tại Downtown

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 11 giờ 42 phút 6 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
+1 giây
Longest day
22 tháng 12, 2026 — 12 giờ 32 phút 54 giây
Shortest day
21 tháng 6, 2026 — 11 giờ 42 phút 4 giây
Sun azimuth
↑ 67° ENE ↓ 293° WNW
Golden hour
07:21–07:52 / 18:33–19:03
Blue hour
06:59–07:07 / 19:17–19:26
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 101° E ↓ 252° WSW
Độ chiếu sáng
73%
Constellation
Thiên Bình
Tuổi
9.6 ng
Khoảng cách
399.282 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Downtown

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Downtown, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Indian/Chagos

Bản đồ Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương

-6.0000, 72.0000

Bản đồ

Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương là một quốc gia nằm ở Châu Á. Dân số của Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương là 4.000 người.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương
Thủ đô Downtown
Địa điểm Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương
ISO IO / IOT
Diện tích 60 km²
Dân số 4.000
TLD .io
Tiền tệ USD — Dollar
Thành phố trong CSDL 2
Tọa độ -6.0000, 72.0000

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương

2 / 2
Thành phố Thời gian
Downtown Indian/Chagos (UTC+6)03:44:50
Seabreeze village Indian/Chagos (UTC+6)03:44:50

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương

0 / 0
Thành phố Thời gian

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương?

Giờ địa phương hiện tại tại Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương thuộc múi giờ nào?

Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương sử dụng múi giờ Indian/Chagos.

Khi nào Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương đổi đồng hồ theo DST?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Thủ đô của Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương là gì?

Thủ đô của Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương là Downtown.

Các tên thay thế của Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương là gì?

Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương còn được gọi là: 영국령 인도양 식민지, Angilɛ ka ɛndu dugukolo, Bizinga by’eCago, Bresku Indlandshafseyjar, Brita Hindoceana Teritorio, Britaintɔwo ƒe india ƒudome nutome, Britaniyaning Hind okeanidagi hududi, Britaniyanın Hind Okeanı Ərazisi, Britaniýanyň Hindi okeanyndaky territoriýalary, Britanska Teritorija u Indijskom Okeanu, Britanski Indijskooceanski teritorij, Britanski Teritorij Indijskog Oceana, Britansko ozemlje v Indijskem oceanu, Britanya Hint Okyanusu Toprakları, Britenfo Hɔn Man Wɔ India Po No Mu, Britescht Territorium am Indeschen Ozean, Briti India ookeani ala, Brit Indiai-óceáni Terület, Britisches Territorium im Indischen Ozean, British Indian Ocean Territory, Britiske område i Det indiske hav, Britiske territorier i Indiahavet, Britse Gebieden in de Indische Oceaan, Britse Gebieden yn de Indyske Oseaan, Brits-Indiese Oseaangebied, Brits Indische Oceaanterritorium, Britské indickooceánské území, Britské indickooceánske územie, Britské územie v Indickom oceáne, Brittiläinen Intian valtameren alue, Brittiska Indiska oceanöarna, Brittiska territoriet i Indiska oceanen, Brytyjskie Terytorium Oceanu Indyjskiego, Críoch Aigéan Indiach na Breataine, Det britiske territoriet i Indiahavet, Det Britiske Territorium i Det Indiske Ocean, Dhul xadeedka Badweynta Hindiya ee Biritishka, Eneo la Uingereza katika Bahari Hindi, Etíkun Índíánì ti Ìlú Bírítísì, Faridranomasina indiana britanika, i-British Indian Ocean Territory, Indiako Ozeanoko lurralde britainiarra, Indijas okeāna Britu teritorija, Indijos vandenyno britų sritis, İngiliz Hint Okyanusu Bölgesi, Intara y’Ubwongereza yo mu birwa by’Abahindi, Keeriindi britaani to maayo enndo, Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh, Lutanda lwa Angeletele ku mbu wa Indiya, Mabelé ya Angɛlɛtɛ́lɛ na mbú ya Indiya, Potu fonua moana ʻInitia fakapilitānia, Ranntair Breatannach Cuan nan Innseachan, Sêse tî Anglëe na Ngûyämä tî Ênnde, Stóra Bretlands Indiahavoyggjar, Teritoriul Britanic din Oceanul Indian, Terituwaaru Brëtaañ ci Oseyaa Enjeŋ, Territoire britannique de l'océan Indien, Territori Britànic de l'Oceà Índic, Territori Britànic de l’Oceà Índic, Territori Britanik i Oqeanit Indian, Territori Britannic en l’Ocean Indic, Territorio Británico del Océano Índico, Territorio Británico do Océano Índico, Território Britânico do Oceano Índico, Territorio Britannico dell’Oceano Indiano, Territorio oceanic britanno-indian, Territorju Brittaniku tal-Oċean Indjan, Terytorium Brytyjskie Oceanu Indyjskiego, Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương, Tiriad breizhveurat Meurvor Indez, Tiriogaeth Brydeinig Cefnfor India, Tiriogaeth Cefnfor India Prydain, Wilayah Inggris di Samudra Hindia, Wilayah Inggris nang Segoro Hindia, Wilayah Lautan Hindi British, Yankin Birtaniya Na Tekun Indiya, Βρετανικά Εδάφη Ινδικού Ωκεανού, Британийн харьяа Энэтхэгийн далай дахь нутаг дэвсгэр, Британин латта Индин океанехь, Британиянең Һинд Океанындагы Территориясе, Британска Индоокеанска Територија, Британска територија Индијског океана, Британска територија у Индијском океану, Британска територия в Индийския океан, Британская территория в Индийском океане, Британська територія в Індійському Океані, Британські території Індійського океану, Брытанская тэрыторыя Індыйскага акіяну, Брытанская тэрыторыя ў Індыйскім акіяне, Инди океанындагы Британ территориясы, Қаламрави Британия дар уқёнуси Ҳинд, Үнді мұхитындағы Британ аймағы, ბრიტანეთის ტერიტორია ინდოეთის ოკეანეში, Բրիտանական Տարածք Հնդկական Օվկիանոսում, הטריטוריה הבריטית באוקיינוס ההודי, טריטוריה בריטית באוקיאנוס ההודי, ئەنگلىيەگە قاراشلىق ھىندى ئوكيان تېررىتورىيەسى, الإقليم البريطاني في المحيط الهندي, برطانوي هندي سمنڊ خطو, برطانوی بحر ہند کا علاقہ, برطانوی بحرِ ہِندۍ علاقہٕ, د برتانوي هند سمندري سيمه, قلمرو بریتانیا در اقیانوس هند, مستعمره‌های بریتانیا در اقیانوس هند, ናይ ብሪጣኒያ ህንዲ ውቅያኖስ ግዝኣት, የብሪታኒያ ህንድ ውቂያኖስ ግዛት, बेलायती हिन्द महासागर क्षेत्र, ब्रिटिश हिंद महासागर प्रदेश, ब्रिटिश हिंद महासागरीय क्षेत्र, ব্রিটিশ ভারত মহাসাগরীয় অঞ্চল, ব্ৰিটিছ ইণ্ডিয়ান অ’চন টেৰিট’ৰি, ਬਰਤਾਨਵੀ ਹਿੰਦ ਮਹਾਂਸਾਗਰ ਖਿੱਤਾ, બ્રિટિશ ઇન્ડિયન ઓશન ટેરિટરી, ବ୍ରିଟିଶ୍‌ ଭାରତ ମାହାସାଗର କ୍ଷେତ୍ର, பிரிட்டிஷ் இந்தியப் பெருங்கடல் பிரதேசம், బ్రిటిష్ హిందూ మహాసముద్ర ప్రాంతం, ಬ್ರಿಟೀಷ್ ಹಿಂದೂ ಮಹಾಸಾಗರದ ಪ್ರದೇಶ, ബ്രിട്ടീഷ് ഇന്ത്യൻ മഹാസമുദ്ര പ്രദേശം, බ්‍රිතාන්‍ය ඉන්දීය සාගර බල ප්‍රදේශය, บริติชอินเดียนโอเชียนเทร์ริทอรี, ເຂດແດນອັງກິດໃນມະຫາສະມຸດອິນເດຍ, བྲི་ཊིཤ་རྒྱ་གར་གྱི་རྒྱ་མཚོ་ས་ཁོངས, ဗြိတိသျှပိုင် အိန္ဒိယသမုဒ္ဒရာကျွန်းများ, ដែនដី​អង់គ្លេស​នៅ​មហា​សមុទ្រ​ឥណ្ឌា, 英属印度洋领地, 英屬印度洋領地, 英領インド洋地域, Agbègbè Òkun Índíà Brítánì, Britaniana teritorio en Indiana Oceano, Britaniya Hind okeanı əraziləri, Britanske indijskookeanske teritorije, Britanski teritorij Indijskog oceana, Britischs Territorium im Indischn Ozean, Britse Indiese Oseaangebied, Britu Indijas Okeāna Teritorija, Bryttisca Indisca Garsecg Landscipe, Teritöio Britannego de lOçeano Indian, Téritori Samudra Hindia Britania, Teritoryo han Britanya ha Kalawdan Indyano, Teritwari y’Inyanja y’Abahinde Nyongereza, Territori Britànic de lOceà Índic, Territorio Britanico de lOcián Indico, Territorio britannico dellOceano Indiano, Tiriad Meurvor Indez Breizh-Veur, Wilayah Inggréh di Samudra Hindia, Wilayah Samudra Hindia Britania, Βρετανικό Έδαφος Ινδικού Ωκεανού, Британска индоокеанска територия, Индийы фурды Британийы территори, Үнді мұхитындағы Британия аймағы, ბრიტანეთის ინდოეთის ოკეანის ტერიტორია, Հնդկական օվկիանոսի բրիտանական տարածքներ, إقليم المحيط الهندي البريطاني, برطانوی بحرہند خطہ, የብሪታንያ ሕንድ ውቅያኖስ ግዛት, ब्रिटिश हिंद महासागर क्षेत्र, ब्रिटीश हिंदी महासागर क्षेत्र, ਬਰਤਾਨਵੀ ਹਿੰਦ ਮਹਾਂਸਾਗਰ ਰਾਜਖੇਤਰ, பிரித்தானிய இந்தியப் பெருங்கடல் மண்டலம், ဗြိတိသျှ အိန္ဒိယသမုဒ္ဒရာ နယ်မြေ, イギリス領インド洋地域.