Thời gian hiện tại tại Maldives

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Maldives, hiển thị cho Malé, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Maldives Quốc gia

Đồng hồ trực tuyến — Maldives

Đồng hồ trực tuyến — Malé

Indian/Maldives

Đồng hồ trực tuyến — Malé

Malé so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Malé
--:--:--
Indian/Maldives · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Malé Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Malé, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Malé
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Malé
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Malé Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Malé
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Malé

Mặt trời mọc và lặn tại Malé

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 12 giờ 21 phút 51 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−1 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 12 giờ 21 phút 53 giây
Shortest day
22 tháng 12, 2026 — 11 giờ 53 phút
Sun azimuth
↑ 66° ENE ↓ 294° WNW
Golden hour
05:57–06:27 / 17:49–18:19
Blue hour
05:34–05:43 / 18:33–18:41
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 101° E ↓ 252° WSW
Độ chiếu sáng
73%
Constellation
Bọ Cạp
Tuổi
9.6 ng
Khoảng cách
399.431 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Maldives

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Malé

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Malé, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Indian/Maldives

Bản đồ Maldives

3.2000, 73.0000

Bản đồ

Maldives là một quốc gia nằm ở Châu Á. Dân số của Maldives là 515.696 người.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Maldives
Thủ đô Malé
Địa điểm Maldives
ISO MV / MDV
Diện tích 300 km²
Dân số 515.696
TLD .mv
Tiền tệ MVR — Rufiyaa
Thành phố trong CSDL 36
Tọa độ 3.2000, 73.0000

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Maldives

15 / 36
Thành phố Thời gian
Dhihdhoo Indian/Maldives (UTC+5)02:50:01
Eydhafushi Indian/Maldives (UTC+5)02:50:01
Funadhoo Indian/Maldives (UTC+5)02:50:01
Fuvahmulah Indian/Maldives (UTC+5)02:50:01
Hithadhoo Indian/Maldives (UTC+5)02:50:01
Hulhumale Indian/Maldives (UTC+5)02:50:01
Kulhudhuffushi Indian/Maldives (UTC+5)02:50:01
Maafushi Indian/Maldives (UTC+5)02:50:01
Mahibadhoo Indian/Maldives (UTC+5)02:50:01
Malé Indian/Maldives (UTC+5)02:50:01
Naifaru Indian/Maldives (UTC+5)02:50:01
Thinadhoo Indian/Maldives (UTC+5)02:50:01
Thulusdhoo Indian/Maldives (UTC+5)02:50:01
Viligili Indian/Maldives (UTC+5)02:50:01
Vilufushi Indian/Maldives (UTC+5)02:50:01

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Maldives

1 / 1
Thành phố Thời gian
Malé Indian/Maldives (UTC+5)02:50:01

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Maldives?

Giờ địa phương hiện tại tại Maldives được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Maldives thuộc múi giờ nào?

Maldives sử dụng múi giờ Indian/Maldives.

Khi nào Maldives đổi đồng hồ theo DST?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Thủ đô của Maldives là gì?

Thủ đô của Maldives là Malé.

Các tên thay thế của Maldives là gì?

Maldives còn được gọi là: 몰디브, Bizinga by’eMalidive, il-Maldivi, i-Maldives, Maaldiifis, Madive, Madívɛ, Maladewa, Maladéwa, Maladifi, Malativisi, Maldibi, Maldiivid, Maldiiw, Maldiiwe, Maldîv, Maldiva, Maldîva, Maldiv adaları, Maldivak, Maldivane, Maldivas, Maldive, Maldiven, Maldivene, Maldiverna, Maldiverne, Maldives, Maldivesa, maldivesdukɔ, Maldíveyjar, Maldivez, Maldivi, Maldīvija, Maldivler, Maldivoj, Maldiv orollari, Maldivoyggjar, Maldív-szigetek, Maldivy, Maldiwler, Maldyvai, Malediivit, Malediivvat, Maledive, Malediven, Maledivy, Malediwy, Modivu, Moludave, Na h-Eileanan Mhaladaibh, Oileáin Mhaildíve, Y Maldives, Μαλδίβες, Малдив, Малдиви, Мальдив, Мальдив аралдары, Мальдиваш, Мальдив утраулары, Мальдивы, Мальдіви, Мальдывы, მალდივები, Մալդիվներ, האיים המלדיביים, מאַלדיוון, جزر المالديف, جزر الملديف, مالدىۋې, مالديپ, مالدیپ, مالدیو, مالدیٖو, ማልዲቭስ, मालदीव, मालदीव्ज, माल्दिभ्स, মালদ্বীপ, ਮਾਲਦੀਵ, માલદિવ્સ, ମାଲଦିଭସ୍‌, மாலத்தீவு, మాల్దీవులు, ಮಾಲ್ಡೀವ್ಸ್, മാലിദ്വീപ്, මාල දිවයින, มัลดีฟส์, ມັນດິຟ, མལ་དྭིབ།, མཱལ་དིབས, မော်လ်ဒိုက်, ម៉ាល់ឌីវ, モルディブ, 馬爾地夫, 马尔代夫, Dhivehi Raajje, Dhivehi Raajjeyge Jumhooriyyaa, Insulae Maldivae, Maladivy, Maldiv, Maldivai, Maldivet, Maldivuäns, Maldivys, Man-đi-vơ, Republic of Maldives, Republic of the Maldive Islands, מלדיבים, مالدىۋ ئاراللىرى, مالديف, ދިވެހި ރާއްޖެ, ދިވެހިރާއްޖެ, मालाद्वीपः, மாலைத்தீவுகள், ประเทศมัลดีฟส์, モルジブ.