Thời gian hiện tại tại Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ

Cờ Thổ Nhĩ Kỳ

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Istanbul, Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Istanbul, Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ

Đồng hồ trực tuyến — Istanbul

Europe/Istanbul

Đồng hồ trực tuyến — Istanbul

Istanbul so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Istanbul
--:--:--
Europe/Istanbul · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Istanbul Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Istanbul, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Istanbul
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Istanbul
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Istanbul Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Istanbul
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Istanbul

Mặt trời mọc và lặn tại Istanbul

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 15 giờ 7 phút 27 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−10 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 7 phút 45 giây
Shortest day
21 tháng 12, 2026 — 9 giờ 13 phút 18 giây
Sun azimuth
↑ 57° ENE ↓ 303° WNW
Golden hour
05:32–06:14 / 19:58–20:40
Blue hour
04:59–05:12 / 21:00–21:13
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 105° ESE ↓ 245° WSW
Độ chiếu sáng
74%
Constellation
Bọ Cạp
Tuổi
9.7 ng
Khoảng cách
399.725 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Istanbul

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Istanbul

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Istanbul, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Europe/Istanbul

Giới thiệu về Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ

41.0138, 28.9497

Bản đồ

Istanbul là một trong các thành phố của Thổ Nhĩ Kỳ, nằm ở Châu Á. Dân số của Istanbul là 15.701.602 người, chiếm khoảng ~19.1% tổng dân số của Thổ Nhĩ Kỳ.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
Thành phố Istanbul
ISO TR / TUR
Dân số 15.701.602
TLD .tr
Tiền tệ TRY — Lira
Tọa độ 41.0138, 28.9497

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Thổ Nhĩ Kỳ

20 / 20
Thành phố Thời gian
Adana Europe/Istanbul (UTC+3)00:31:35
Ankara Europe/Istanbul (UTC+3)00:31:35
Antalya Europe/Istanbul (UTC+3)00:31:35
Bağcılar Europe/Istanbul (UTC+3)00:31:35
Bahçelievler Europe/Istanbul (UTC+3)00:31:35
Bursa Europe/Istanbul (UTC+3)00:31:35
Çankaya Europe/Istanbul (UTC+3)00:31:35
Diyarbakır Europe/Istanbul (UTC+3)00:31:35
Erzurum Europe/Istanbul (UTC+3)00:31:35
Eskişehir Europe/Istanbul (UTC+3)00:31:35
Gaziantep Europe/Istanbul (UTC+3)00:31:35
Istanbul Europe/Istanbul (UTC+3)00:31:35
Izmir Europe/Istanbul (UTC+3)00:31:35
Kayseri Europe/Istanbul (UTC+3)00:31:35
Konya Europe/Istanbul (UTC+3)00:31:35
Malatya Europe/Istanbul (UTC+3)00:31:35
Mersin Europe/Istanbul (UTC+3)00:31:35
Nilufer Europe/Istanbul (UTC+3)00:31:35
Umraniye Europe/Istanbul (UTC+3)00:31:35
Van Europe/Istanbul (UTC+3)00:31:35

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Thổ Nhĩ Kỳ

20 / 20
Thành phố Thời gian
Adana Europe/Istanbul (UTC+3)00:31:35
Aksaray Europe/Istanbul (UTC+3)00:31:35
Antalya Europe/Istanbul (UTC+3)00:31:35
Arnavutköy Europe/Istanbul (UTC+3)00:31:35
Balıkesir Europe/Istanbul (UTC+3)00:31:35
Burdur Europe/Istanbul (UTC+3)00:31:35
Çubuk Europe/Istanbul (UTC+3)00:31:35
Edirne Europe/Istanbul (UTC+3)00:31:35
Erciş Europe/Istanbul (UTC+3)00:31:35
Ereğli Europe/Istanbul (UTC+3)00:31:35
Erzincan Europe/Istanbul (UTC+3)00:31:35
Fethiye Europe/Istanbul (UTC+3)00:31:35
Hakkari Europe/Istanbul (UTC+3)00:31:35
Kahramanmaraş Europe/Istanbul (UTC+3)00:31:35
Kayseri Europe/Istanbul (UTC+3)00:31:35
Kırklareli Europe/Istanbul (UTC+3)00:31:35
Niğde Europe/Istanbul (UTC+3)00:31:35
Umraniye Europe/Istanbul (UTC+3)00:31:35
Ünye Europe/Istanbul (UTC+3)00:31:35
Yüksekova Europe/Istanbul (UTC+3)00:31:35

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Istanbul?

Giờ địa phương hiện tại tại Istanbul được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Istanbul thuộc múi giờ nào?

Istanbul sử dụng múi giờ Europe/Istanbul.

Khi nào DST bắt đầu tại Istanbul?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Khi nào DST kết thúc tại Istanbul?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Các tên thay thế của Istanbul là gì?

Istanbul còn được gọi là: 이스탄불, Estambul, Istambul, Istanbul, Istanbúl, İstanbul, Isztambul, Stambuł, Stambula, Ισταμπούλ, Իսթանպուլ, Ստամբուլ, イスタンブール, 비잔티움, 34122, Bizánc, Byzance, Byzantion, Byzantium, Byzanz, Carigrad, Constantinoble, Constantinopla, Constantinople, Constantinopolen, Constantinopoli, Constantinopolis, Costantinopoli, IST, Istamboul, Istambuł, Istanbu, Konstantinápoly, Konstantinopel, Konstantinopol, Konstantinopolo, Konstantinoupolis, Kustantiniyah, Micklagård, Mikligarður, Stamboul, Stambul, TRIST, Tsarigrad, Βυζαντιο, Βυζάντιο, Ισταμπουλ, Κωνσταντινουπολη, Κωνσταντινούπολη, Κωνσταντινούπολις, στην Πόλι [stimˈboli], Византија (Vizantija), Истанбул, Стамбол, Стамбул, Стамбұл, Բյուզանդիոն, Կոստանդնուպոլիս, ביזנטיון, استانبول, استنبول, اسطنبول, इस्तांबुल, ইস্তাম্বুল, ਇਸਤਾਂਬੁਲ, ビュザンティオン, 伊斯坦堡, 伊斯坦布尔.