Thời gian hiện tại tại Diyarbakır, Thổ Nhĩ Kỳ

Cờ Thổ Nhĩ Kỳ

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Diyarbakır, Diyarbakır Province, Thổ Nhĩ Kỳ, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

 

Đồng hồ trực tuyến — Diyarbakır, Thổ Nhĩ Kỳ

Đồng hồ trực tuyến — Diyarbakır

Europe/Istanbul

Đồng hồ trực tuyến — Diyarbakır

Diyarbakır so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Diyarbakır
00:00:00
Europe/Istanbul · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Diyarbakır Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là 00:00 tại Diyarbakır, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Diyarbakır
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Diyarbakır
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Diyarbakır Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Diyarbakır
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Diyarbakır

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Diyarbakır

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Diyarbakır, Thổ Nhĩ Kỳ. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Europe/Istanbul và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Diyarbakır

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 14 giờ 13 phút 13 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−102 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 47 phút 48 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 9 giờ 32 phút 3 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 65° ĐĐB ↓ 295° TTB
Giờ vàng
05:18–05:56 / 18:54–19:32
Giờ xanh
04:49–05:00 / 19:49–20:01
Cung hoàng đạo
Sư Tử

Mặt trăng

Pha: Trăng tròn

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 125° ĐN ↓ 241° TTN
Độ chiếu sáng
99%
Chòm sao
Ma Kết
Tuổi
13.6 ng
Khoảng cách
402.531 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Diyarbakır

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Diyarbakır

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Diyarbakır, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Europe/Istanbul

Giới thiệu về Diyarbakır, Thổ Nhĩ Kỳ

37.9136, 40.2172

Bản đồ

Diyarbakır là một trong các thành phố của Thổ Nhĩ Kỳ, nằm ở Châu Á. Dân số của Diyarbakır là 1.833.684 người.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
Thành phố Diyarbakır
ISO TR / TUR
Dân số 1.833.684
TLD .tr
Tiền tệ TRY — Lira
Tọa độ 37.9136, 40.2172

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Thổ Nhĩ Kỳ

20 / 20
Thành phố Thời gian
Adana Europe/Istanbul (—)
Ankara Europe/Istanbul (—)
Antalya Europe/Istanbul (—)
Bağcılar Europe/Istanbul (—)
Bahçelievler Europe/Istanbul (—)
Bursa Europe/Istanbul (—)
Çankaya Europe/Istanbul (—)
Diyarbakır Europe/Istanbul (—)
Erzurum Europe/Istanbul (—)
Eskişehir Europe/Istanbul (—)
Gaziantep Europe/Istanbul (—)
Istanbul Europe/Istanbul (—)
Izmir Europe/Istanbul (—)
Kayseri Europe/Istanbul (—)
Konya Europe/Istanbul (—)
Malatya Europe/Istanbul (—)
Mersin Europe/Istanbul (—)
Nilufer Europe/Istanbul (—)
Umraniye Europe/Istanbul (—)
Van Europe/Istanbul (—)

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Thổ Nhĩ Kỳ

20 / 20
Thành phố Thời gian
Afyonkarahisar Europe/Istanbul (—)
Ankara Europe/Istanbul (—)
Bahçelievler Europe/Istanbul (—)
Batman Europe/Istanbul (—)
Çankaya Europe/Istanbul (—)
Cordaleo Europe/Istanbul (—)
Erzurum Europe/Istanbul (—)
Esenler Europe/Istanbul (—)
Eskişehir Europe/Istanbul (—)
Gaziantep Europe/Istanbul (—)
Istanbul Europe/Istanbul (—)
Konya Europe/Istanbul (—)
Malatya Europe/Istanbul (—)
Maltepe Europe/Istanbul (—)
Merkezefendi Europe/Istanbul (—)
Şişli Europe/Istanbul (—)
Sivas Europe/Istanbul (—)
Sultanbeyli Europe/Istanbul (—)
Tarsus Europe/Istanbul (—)
Üsküdar Europe/Istanbul (—)

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Diyarbakır?

Giờ địa phương hiện tại ở Diyarbakır là —.

Diyarbakır thuộc múi giờ nào?

Diyarbakır sử dụng múi giờ Europe/Istanbul.

Khi nào DST bắt đầu tại Diyarbakır?

Diyarbakır không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Diyarbakır?

Diyarbakır không áp dụng giờ mùa hè.

Các tên thay thế của Diyarbakır là gì?

Diyarbakır còn được gọi là: 디야르바키르, Amed, Amida, Diarbekir, Diarbekr, Diari-Békir, Dijarbakira, Dijarbakiro, Dijarbakyras, Dikranakerd, Diyarbakir, Diyarbakır, Diyarbekir, Diyarbekır, Diyarbekr, Diyarbəkir, Diyarıbakır, Diyarıbekir, Ντιγιαρμπακίρ, Диарбекир, Дијарбакир, Дијарбекир, Диярбакыр, Диярбақыр, Діярбакир, Дыярбакыр, Тигранакерт, დიარბაქირი, Դիարբեքիր, דיארבקיר, ئامەد, ديار بكر, دیار بکر, دیاربکر, ዲያርባክር, दियारबकिर, ডিয়ারবাকির, ਦਿਆਰਬਕੀਰ, ディヤルバクル, 迪亚巴克尔.