Thời gian hiện tại tại Indonesia

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Indonesia, hiển thị cho Jakarta, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Đồng hồ trực tuyến — Indonesia

Đồng hồ trực tuyến — Jakarta

Asia/Jakarta

Đồng hồ trực tuyến — Jakarta

Jakarta so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Jakarta
--:--:--
Asia/Jakarta · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Jakarta Sáng sớm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Có thể quá sớm
Hiện là --:-- tại Jakarta, Sáng sớm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Jakarta
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Jakarta
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Jakarta Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Jakarta
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Jakarta

Mặt trời mọc và lặn tại Jakarta

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 11 giờ 45 phút 46 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
+1 giây
Longest day
22 tháng 12, 2026 — 12 giờ 29 phút 12 giây
Shortest day
21 tháng 6, 2026 — 11 giờ 45 phút 45 giây
Sun azimuth
↑ 67° ENE ↓ 293° WNW
Golden hour
06:02–06:32 / 17:17–17:47
Blue hour
05:39–05:48 / 18:01–18:10
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 100° E ↓ 252° WSW
Độ chiếu sáng
72%
Constellation
Thiên Bình
Tuổi
9.5 ng
Khoảng cách
399.130 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Indonesia

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Jakarta

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Jakarta, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Jakarta

Giờ chính được hiển thị theo thủ đô. Một số vùng của quốc gia có thể sử dụng múi giờ khác.

Bản đồ Indonesia

-5.0000, 120.0000

Bản đồ

Indonesia là một quốc gia nằm ở Châu Á. Dân số của Indonesia là 267.663.435 người.

Châu lục Châu Á
Quốc gia In-đô-nê-xi-a (Nam Dương)
Thủ đô Jakarta
Địa điểm Indonesia
ISO ID / IDN
Diện tích 1.919.440 km²
Dân số 267.663.435
TLD .id
Tiền tệ IDR — Rupiah
Thành phố trong CSDL 522
Tọa độ -5.0000, 120.0000

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Indonesia

15 / 50
Thành phố Thời gian
Bandar Lampung Asia/Jakarta (UTC+7)04:49:58
Bandung Asia/Jakarta (UTC+7)04:49:58
Batam Asia/Jakarta (UTC+7)04:49:58
Bekasi Asia/Jakarta (UTC+7)04:49:58
Bogor Asia/Jakarta (UTC+7)04:49:58
Depok Asia/Jakarta (UTC+7)04:49:58
Jakarta Asia/Jakarta (UTC+7)04:49:58
Jepara Asia/Jakarta (UTC+7)04:49:58
Makassar Asia/Makassar (UTC+8)05:49:58
Medan Asia/Jakarta (UTC+7)04:49:58
Palembang Asia/Jakarta (UTC+7)04:49:58
Semarang Asia/Jakarta (UTC+7)04:49:58
South Tangerang Asia/Jakarta (UTC+7)04:49:58
Surabaya Asia/Jakarta (UTC+7)04:49:58
Tangerang Asia/Jakarta (UTC+7)04:49:58

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Indonesia

20 / 20
Thành phố Thời gian
Ambon City Asia/Jayapura (UTC+9)06:49:58
Arjawinangun Asia/Jakarta (UTC+7)04:49:58
Bandar Lampung Asia/Jakarta (UTC+7)04:49:58
Banjar Asia/Makassar (UTC+8)05:49:58
Belawan Asia/Jakarta (UTC+7)04:49:58
Ciampea Asia/Jakarta (UTC+7)04:49:58
Garut Asia/Jakarta (UTC+7)04:49:58
Kabanjahe Asia/Jakarta (UTC+7)04:49:58
Kresek Asia/Jakarta (UTC+7)04:49:58
Melati Asia/Jakarta (UTC+7)04:49:58
Palopo Asia/Makassar (UTC+8)05:49:58
Pamanukan Asia/Jakarta (UTC+7)04:49:58
Pecangaan Asia/Jakarta (UTC+7)04:49:58
Probolinggo Asia/Jakarta (UTC+7)04:49:58
Purwakarta Asia/Jakarta (UTC+7)04:49:58
Serang Asia/Jakarta (UTC+7)04:49:58
Singaraja Asia/Makassar (UTC+8)05:49:58
Singosari Asia/Jakarta (UTC+7)04:49:58
Sumedang Asia/Jakarta (UTC+7)04:49:58
Teluknaga Asia/Jakarta (UTC+7)04:49:58

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Indonesia?

Giờ địa phương hiện tại tại Indonesia được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Indonesia thuộc múi giờ nào?

Indonesia sử dụng múi giờ Asia/Jakarta.

Khi nào Indonesia đổi đồng hồ theo DST?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Thủ đô của Indonesia là gì?

Thủ đô của Indonesia là Jakarta.

Các tên thay thế của Indonesia là gì?

Indonesia còn được gọi là: 인도네시아, an Indinéis, Endonezya, Enndonesii, Ênndonezïi, Ɛndonezi, ʻInitonēsia, i-Indonesia, Indoneesia, Indoneesiya, Indonesi, Indonesia, Indonésia, Indonèsia, Indónesía, Indonesia nutome, Indonesië, Indonésie, Indonesien, Indonesiya, In-đô-nê-xi-a (Nam Dương), Indonezi, Indonezia, Indonézia, Indonezija, Indonēzija, Indonezio, Indoneziya, Indoneziýa, İndoneziya, Indonezja, Îndonezya, Indɔnehyia, Indunusiya, l-Indoneżja, Na h-Innd-innse, Republiek Indonesië, Yindonezya, Yndonesië, Ινδονησία, Индонез, Индонези, Индонезија, Индонезия, Інданезія, Індонезія, ინდონეზია, Ինդոնեզիա, אינדאנעזיע, אינדונזיה, إندونيسيا, اندوزی, اندونزی, اندونیزیا, انڈونیشیا, انڊونيشيا, اِنڑونیشِیا, ھىندونېزىيە, ኢንዶኔዢያ, इंडोनेशिया, इन्डोनेशिया, ইণ্ডোনেচিয়া, ইন্দোনেশিয়া, ਇੰਡੋਨੇਸ਼ੀਆ, ઇન્ડોનેશિયા, ଇଣ୍ଡୋନେସିଆ, இந்தோனேசியா, ఇండోనేషియా, ಇಂಡೋನೇಶಿಯಾ, ഇന്‍ഡോനേഷ്യ, ഇന്തോനേഷ്യ, ඉන්දුනීසියාව, อินโดนีเซีย, ອິນໂດເນເຊຍ, ཨིན་ཌོ་ནེ་ཤི་ཡ, ཨིན་ཌོ་ནེ་ཤི་ཡ།, အင်ဒိုနီးရှား, ឥណ្ឌូណេស៊ី, インドネシア, インドネシア共和国, 印尼, 印度尼西亚, bidgu'e, Dutch East Indies, Endonezi, Indes orientales néerlandaises, Indoneska, Indunesia, Indunisya, Initonīhia, Lindäna-Seänuäns, Nam Dương, Nederlandsch-Indië, Nederlands-Indië, Netherland India, Netherlands Indies, Oost-Indien, Republic of Indonesia, Republiek de Verenigde Staten van Indonesië, Republik Indonesia, Républik Indonésia, Republik Indonesia Serikat, United States of Indonesia, Yndoneezje, اندونيسيا, اندونېزيا, ھىندۇنېزىيە, इन्दोनेशिया, ইন্দোনেশিয়া, இந்தோனேஷியா, ఇండోనేసియా, ประเทศอินโดนีเซีย, สาธารณรัฐอินโดนีเซีย.