Thời gian hiện tại tại Palestine

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Palestine, hiển thị cho Đông Jerusalem, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Đồng hồ trực tuyến — Palestine

Đồng hồ trực tuyến — Đông Jerusalem

Asia/Hebron

Đồng hồ trực tuyến — Đông Jerusalem

Đông Jerusalem so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Đông Jerusalem
--:--:--
Asia/Hebron · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Đông Jerusalem Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Đông Jerusalem, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Đông Jerusalem
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Đông Jerusalem
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Đông Jerusalem Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Đông Jerusalem
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Đông Jerusalem

Mặt trời mọc và lặn tại Đông Jerusalem

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 14 giờ 13 phút 33 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−4 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 13 phút 39 giây
Shortest day
21 tháng 12, 2026 — 10 giờ 4 phút 22 giây
Sun azimuth
↑ 62° ENE ↓ 298° WNW
Golden hour
05:34–06:10 / 19:12–19:48
Blue hour
05:06–05:17 / 20:05–20:16
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Thượng huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 97° E ↓ 254° WSW
Độ chiếu sáng
65%
Constellation
Thiên Bình
Tuổi
8.8 ng
Khoảng cách
395.761 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Palestine

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Đông Jerusalem

Đang áp dụng — GMT+3

Lần đổi giờ tiếp theo tại Đông Jerusalem

Cần điều chỉnh sau 123 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

22:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



00:00 01:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



23:00 22:00 (−1 giờ lùi)

Giờ chính được hiển thị theo thủ đô. Một số vùng của quốc gia có thể sử dụng múi giờ khác.

Bản đồ Palestine

31.9216, 35.2033

Bản đồ

Palestine là một quốc gia nằm ở Châu Á. Dân số của Palestine là 4.569.087 người.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Palestine
Thủ đô Đông Jerusalem
Địa điểm Palestine
ISO PS / PSE
Diện tích 5.970 km²
Dân số 4.569.087
TLD .ps
Tiền tệ ILS — Shekel
Thành phố trong CSDL 491
Tọa độ 31.9216, 35.2033

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Palestine

15 / 50
Thành phố Thời gian
Al Bīrah Asia/Hebron (UTC+3)23:09:00
An Nuşayrāt Asia/Gaza (UTC+3)23:09:00
Beit Hanoun Asia/Gaza (UTC+3)23:09:00
Beit Lahia Asia/Gaza (UTC+3)23:09:00
Deir el-Balah Asia/Gaza (UTC+3)23:09:00
Gaza Asia/Gaza (UTC+3)23:09:00
Hebron Asia/Hebron (UTC+3)23:09:00
Jabalia Asia/Gaza (UTC+3)23:09:00
Khan Yunis Asia/Gaza (UTC+3)23:09:00
Nablus Asia/Hebron (UTC+3)23:09:00
Qalqilyah Asia/Hebron (UTC+3)23:09:00
Rafah Asia/Gaza (UTC+3)23:09:00
Ramallah Asia/Hebron (UTC+3)23:09:00
Tulkarm Asia/Hebron (UTC+3)23:09:00
Yaţţā Asia/Hebron (UTC+3)23:09:00

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Palestine

7 / 7
Thành phố Thời gian
Deir el-Balah Asia/Gaza (UTC+3)23:09:00
Gaza Asia/Gaza (UTC+3)23:09:00
Hebron Asia/Hebron (UTC+3)23:09:00
Jabalia Asia/Gaza (UTC+3)23:09:00
Khan Yunis Asia/Gaza (UTC+3)23:09:00
Nablus Asia/Hebron (UTC+3)23:09:00
Rafah Asia/Gaza (UTC+3)23:09:00

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Palestine?

Giờ địa phương hiện tại tại Palestine được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Palestine thuộc múi giờ nào?

Palestine sử dụng múi giờ Asia/Hebron.

Khi nào Palestine đổi đồng hồ theo DST?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Thủ đô của Palestine là gì?

Thủ đô của Palestine là Đông Jerusalem.

Các tên thay thế của Palestine là gì?

Palestine còn được gọi là: 팔레스타인, an Phalaistín, Falastiin, Falastin, Fələstin, Filistin, Filistîn, il-Palestina, i-Palestine, Palæstina, Palasɗinu, Palastain, Palästina, Palesine, Palesitaine, Palesitayini, Palesitina Wesitibanka na Gaza, Palesitini, Palẹsítínì, Palestaen West Bank ne Gaza, Palesteina, Palestiina, Palestiin Sisjordani e Gaasaa, Palestin, Palestina, Palestína, Palestīna, Palèstina, Palestine, Palestinë, Palestinian Territories, Palestinia nutome, Palestinian West Bank and Gaza, Palestínske územia, Palestinsk territorium, Palestyna, Palesztina, Palɛsine, Sêse tî Palestîni, Ukingo wa Magharibi na Ukanda wa Gaza wa Palestina, Παλαιστίνη, Палестин, Палестина, ПалестӀина, Палесціна, პალესტინა, Պաղեստին, פלסטין, پەلەستىن, فَلَستیٖن, فلسطين, فلسطین, ፍልስጤም, ፍልስጥኤም, पॅलेस्टाईन, प्‍यालेस्टाइन, फ़िलिस्तीन, ফিলিস্তিন, ਫਿਲੀਸਤੀਨ, પેલેસ્ટાઇન, ପାଲେଷ୍ଟାଇନ୍, பாலஸ்தீனம், పాలస్తీనా, ಪ್ಯಾಲೆಸ್ಟೈನ್, പലസ്‌തീൻ, පලස්තීනය, ปาเลสไตน์, ປາເລດສະຕິນ, པེ་ལིསི་ཊི་ནི་ཡན་ཊེ་རི་ཐོ་རི, ပါလက်စတိုင်း, ប៉ាឡេស្ទីន, パレスチナ, 巴勒斯坦, 巴勒斯坦领土, Država Palestina, État de Palestine, occupied Palestinian Territory, oPT, Palestinian Territory, Staat Palästina, State of Palestine, Stato di Palestina, Territori palestinesi, מדינה פלסטינית, دولة فلسطين.