Thời gian hiện tại tại Palestine

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Palestine, hiển thị cho East Jerusalem, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

 

Đồng hồ trực tuyến — Palestine

Đồng hồ trực tuyến — East Jerusalem

Asia/Gaza

Đồng hồ trực tuyến — East Jerusalem

East Jerusalem so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
East Jerusalem
00:00:00
Asia/Gaza · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại East Jerusalem Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là 00:00 tại East Jerusalem, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của East Jerusalem
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
East Jerusalem
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của East Jerusalem Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại East Jerusalem
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho East Jerusalem

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Palestine

Palestine trải dài trên nhiều múi giờ, vì vậy thời gian cuộc họp có thể thay đổi theo thành phố hoặc khu vực. Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để so sánh vị trí của bạn với một thành phố cụ thể, chẳng hạn như East Jerusalem, và tự động tính đến múi giờ địa phương và các thay đổi giờ mùa hè.

Mặt trời mọc và lặn tại East Jerusalem

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 13 giờ 37 phút 6 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−87 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 12 phút 13 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 10 giờ 5 phút 44 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 69° ĐĐB ↓ 291° TTB
Giờ vàng
05:59–06:33 / 19:02–19:36
Giờ xanh
05:33–05:43 / 19:52–20:02
Cung hoàng đạo
Sư Tử

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết sau rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 88° Đ ↓ 283° TTB
Độ chiếu sáng
78%
Chòm sao
Bạch Dương
Tuổi
19.3 ng
Khoảng cách
383.790 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Palestine

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại East Jerusalem

Đang áp dụng — GMT+3

Lần đổi giờ tiếp theo tại East Jerusalem

Cần điều chỉnh sau 82 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

22:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



00:00 01:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



23:00 22:00 (−1 giờ lùi)

Giờ chính được hiển thị theo thủ đô. Một số vùng của quốc gia có thể sử dụng múi giờ khác.

Bản đồ Palestine

31.9216, 35.2033

Bản đồ

Palestine là một quốc gia nằm ở Châu Á.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Palestine
Thủ đô East Jerusalem
Địa điểm Palestine
ISO PS / PSE
TLD .ps
Tiền tệ ILS — Shekel
Thành phố trong CSDL 837
Tọa độ 31.9216, 35.2033

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Palestine

15 / 50
Thành phố Thời gian
Al Bīrah Asia/Hebron (—)
An Nuşayrāt Asia/Gaza (—)
Beit Hanoun Asia/Gaza (—)
Beit Lahia Asia/Gaza (—)
Deir el-Balah Asia/Gaza (—)
Gaza Asia/Gaza (—)
Hebron Asia/Hebron (—)
Jabalia Asia/Gaza (—)
Khan Yunis Asia/Gaza (—)
Nablus Asia/Hebron (—)
Qalqilyah Asia/Hebron (—)
Rafah Asia/Gaza (—)
Ramallah Asia/Hebron (—)
Tulkarm Asia/Hebron (—)
Yaţţā Asia/Hebron (—)

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Palestine

20 / 20
Thành phố Thời gian
‘Abasān al Kabīrah Asia/Gaza (—)
‘Aţārūt Asia/Hebron (—)
Al Bīrah Asia/Hebron (—)
An Nuşayrāt Asia/Gaza (—)
Balāţah Asia/Hebron (—)
Banī Na‘īm Asia/Hebron (—)
Bayt Jālā Asia/Hebron (—)
Bayt Sāḩūr Asia/Hebron (—)
Bayt Ūmmar Asia/Hebron (—)
Beit Hanina Asia/Hebron (—)
Bethlehem Asia/Hebron (—)
Deir el-Balah Asia/Gaza (—)
Dūrā Asia/Hebron (—)
Ḩalḩūl Asia/Hebron (—)
Idhnā Asia/Hebron (—)
Jericho Asia/Hebron (—)
Khan Yunis Asia/Gaza (—)
Rafah Asia/Gaza (—)
Tarqūmyā Asia/Hebron (—)
Ya‘bad Asia/Hebron (—)

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Palestine?

Giờ địa phương hiện tại ở Palestine là —.

Palestine thuộc múi giờ nào?

Palestine sử dụng múi giờ Asia/Gaza.

Khi nào Palestine đổi đồng hồ theo DST?

Quy tắc DST ở Palestine có thể khác nhau theo khu vực. Đối với East Jerusalem, giờ mùa hè bắt đầu 28 tháng 3, 2026 và kết thúc 23 tháng 10, 2026.

Thủ đô của Palestine là gì?

Thủ đô của Palestine là East Jerusalem.

Các tên thay thế của Palestine là gì?

Palestine còn được gọi là: 팔레스타인, an Phalaistín, Falastiin, Falastin, Fələstin, Filistin, Filistîn, il-Palestina, i-Palestine, Palæstina, Palasɗinu, Palastain, Palästina, Palesine, Palesitaine, Palesitayini, Palesitina Wesitibanka na Gaza, Palesitini, Palẹsítínì, Palestaen West Bank ne Gaza, Palesteina, Palestiina, Palestiin Sisjordani e Gaasaa, Palestin, Palestina, Palestína, Palestīna, Palèstina, Palestine, Palestinë, Palestinian Territories, Palestinia nutome, Palestinian West Bank and Gaza, Palestínske územia, Palestinsk territorium, Palestyna, Palesztina, Palɛsine, Sêse tî Palestîni, Ukingo wa Magharibi na Ukanda wa Gaza wa Palestina, Παλαιστίνη, Палестин, Палестина, ПалестӀина, Палесціна, პალესტინა, Պաղեստին, פלסטין, پەلەستىن, فَلَستیٖن, فلسطين, فلسطین, ፍልስጤም, ፍልስጥኤም, पॅलेस्टाईन, प्‍यालेस्टाइन, फ़िलिस्तीन, ফিলিস্তিন, ਫਿਲੀਸਤੀਨ, પેલેસ્ટાઇન.