Thời gian hiện tại tại Xanh-kít và Nê-vi (Saint Kitts và Nevis)

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Xanh-kít và Nê-vi (Saint Kitts và Nevis), hiển thị cho Basseterre, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Xanh-kít và Nê-vi (Saint Kitts và Nevis) Quốc gia

Đồng hồ trực tuyến — Xanh-kít và Nê-vi (Saint Kitts và Nevis)

Đồng hồ trực tuyến — Basseterre

America/St_Kitts

Đồng hồ trực tuyến — Basseterre

Basseterre so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Basseterre
--:--:--
America/St_Kitts · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Basseterre Buổi tối
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Có thể phù hợp
Hiện là --:-- tại Basseterre, Buổi tối.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Basseterre
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Basseterre
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Basseterre Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Basseterre
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Basseterre

Mặt trời mọc và lặn tại Basseterre

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 13 giờ 9 phút 47 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−2 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 13 giờ 9 phút 50 giây
Shortest day
21 tháng 12, 2026 — 11 giờ 5 phút 48 giây
Sun azimuth
↑ 65° ENE ↓ 295° WNW
Golden hour
05:38–06:09 / 18:16–18:48
Blue hour
05:14–05:23 / 19:02–19:12
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Thượng huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 97° E ↓ 254° WSW
Độ chiếu sáng
67%
Constellation
Thiên Bình
Tuổi
9.0 ng
Khoảng cách
397.014 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Xanh-kít và Nê-vi (Saint Kitts và Nevis)

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Basseterre

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Basseterre, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
America/St_Kitts

Bản đồ Xanh-kít và Nê-vi (Saint Kitts và Nevis)

17.3333, -62.7500

Bản đồ

Xanh-kít và Nê-vi (Saint Kitts và Nevis) là một quốc gia nằm ở Bắc Mỹ. Dân số của Xanh-kít và Nê-vi (Saint Kitts và Nevis) là 52.441 người.

Châu lục Bắc Mỹ
Quốc gia Xanh-kít và Nê-vi (Saint Kitts và Nevis)
Thủ đô Basseterre
Địa điểm Xanh-kít và Nê-vi (Saint Kitts và Nevis)
ISO KN / KNA
Diện tích 261 km²
Dân số 52.441
TLD .kn
Tiền tệ XCD — Dollar
Thành phố trong CSDL 19
Tọa độ 17.3333, -62.7500

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Xanh-kít và Nê-vi (Saint Kitts và Nevis)

15 / 19
Thành phố Thời gian
Basseterre America/St_Kitts (UTC-4)17:49:40
Cayon America/St_Kitts (UTC-4)17:49:40
Charlestown America/St_Kitts (UTC-4)17:49:40
Dieppe Bay Town America/St_Kitts (UTC-4)17:49:40
Fig Tree America/St_Kitts (UTC-4)17:49:40
Mansion America/St_Kitts (UTC-4)17:49:40
Market Shop America/St_Kitts (UTC-4)17:49:40
Middle Island America/St_Kitts (UTC-4)17:49:40
Monkey Hill America/St_Kitts (UTC-4)17:49:40
Nicola Town America/St_Kitts (UTC-4)17:49:40
Old Road Town America/St_Kitts (UTC-4)17:49:40
Sadlers America/St_Kitts (UTC-4)17:49:40
Saint Paul's America/St_Kitts (UTC-4)17:49:40
Sandy Point Town America/St_Kitts (UTC-4)17:49:40
Trinity America/St_Kitts (UTC-4)17:49:40

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Xanh-kít và Nê-vi (Saint Kitts và Nevis)

0 / 0
Thành phố Thời gian

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Xanh-kít và Nê-vi (Saint Kitts và Nevis)?

Giờ địa phương hiện tại tại Xanh-kít và Nê-vi (Saint Kitts và Nevis) được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Xanh-kít và Nê-vi (Saint Kitts và Nevis) thuộc múi giờ nào?

Xanh-kít và Nê-vi (Saint Kitts và Nevis) sử dụng múi giờ America/St_Kitts.

Khi nào Xanh-kít và Nê-vi (Saint Kitts và Nevis) đổi đồng hồ theo DST?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Thủ đô của Xanh-kít và Nê-vi (Saint Kitts và Nevis) là gì?

Thủ đô của Xanh-kít và Nê-vi (Saint Kitts và Nevis) là Basseterre.

Các tên thay thế của Xanh-kít và Nê-vi (Saint Kitts và Nevis) là gì?

Xanh-kít và Nê-vi (Saint Kitts và Nevis) còn được gọi là: 세인트키츠 네비스, 세인트 키츠 네비스, i-Saint Kitts ne-Nevis, Kiiti ati Neefi, Kitts na Nevis Dị nsọ, Kristɔfo-Senu-ni-Ɲevɛs, Naomh Crìstean is Nibheis, Sain Kitts și Nevis, Saint-Christophe-et-Niévès, Saint Christopher i Nevis, Saint Kitis kple Nevis nutome, Saint Kits lan Nèvis, Saint Kitts aamma Nevis, Saint Kitts and Nevis, Saint Kitts a Nevis, Saint Kitts dan Nevis, Saint Kitts e Nevis, Saint Kitts en Nevis, Saint Kitts és Nevis, Saint Kitts eta Nevis, Saint Kitts ha Nevis, Saint Kitts i Nevis, Saint Kitts in Nevis, Saint Kitts ja Nevis, Saint Kitts ne Nɛves, Saint Kitts och Nevis, Saint Kitts og Nevis, Saint Kitts și Nevis, Saint Kitts u Nevis, Saint Kitts û Nevîs, Saint Kitts ve Nevis, Sā Kitisi mo Nevisi, San Críostóir-Nimheas, San Cristóbal y Nieves, San Cristovo e Nevis, Sancte Christophoro e Nevis, San Kiti Da Nebis, Santa Kitts dan Nevis, Santakitzi na Nevis, Sántu krístofe mpé Nevɛ̀s, Santu krístofe ne Neves, Saŋ Kits ak Newis, São Cristóvão e Névis, Sekitsi na Nevisi, Sên-Krïstôfo-na-Nevîsi, Senti Kitisi ne Nevisi, Sent Kitsas ir Nevis, Sentkitsa un Nevisa, Sent Kits e Newis, Sent-Kits va Nevis, Sent-Kits və Nevis, Sent-Kits we Newis, Sent-Kristofo kaj Neviso, Shën-Kits dhe Nevis, Sint Kitts en Nevis, St. Kitts an Nevis, St. Kitts en Nevis, St. Kitts na Nevis, St. Kitts & Nefis, St. Kitts & Nevis, S:t Kitts och Nevis, St. Kitts og Nevis, St. Kitts und Nevis, Svätý Krištof a Nevis, Svatý Kryštof a Nevis, Sveti Kits i Nevis, Sveti Kristofor i Nevis, Sv. Kitts a Nevis, Xanh-kít và Nê-vi (Saint Kitts và Nevis), Άγιος Κιτς και Νέβις, Свети Китс и Невис, Сейнт Китс и Невис, Сент Китс, Сент-Китс а, Невис а, Сент-Китс ва Невис, Сент-Китс жана Невис, Сент-Китс және Невис, Сент Китс и Невис, Сент-Китс и Невис, Сент-Китс һәм Невис, Сент-Киттс ба Невис, Сент Кітс і Невіс, Сент-Кітс і Невіс, სენტ-კიტსი და ნევისი, Սենթ Քիտս և Նևիս, סיינט קיטס ונביס, סנט קיטס ונוויס, سانت كيتس ونيفيس, ساينت كىتىس ۋە نېۋىس, سنت کیتس و نویس, سينٽ ڪٽس و نيوس, سینت کیتس و نویس, سینٹ کٹس اور نیویس, سینٹ کِٹَس تہٕ نیوِس, سینټ کټس او نیویس, ቅዱስ ኪትስን ኔቪስን, ቅዱስ ኪትስ እና ኔቪስ, सेंट किट्स आणि नेव्हिस, सेंट किट्स और नेविस, सेन्ट किट्स और नेविस, सेन्ट किट्स र नेभिस, ছেইণ্ট কিটছ আৰু নেভিছ, সেন্ট কিটস ও নেভিস, ਸੇਂਟ ਕਿਟਸ ਐਂਡ ਨੇਵਿਸ, સેંટ કિટ્સ અને નેવિસ, ସେଣ୍ଟ କିଟସ୍‌ ଏବଂ ନେଭିସ୍‌, செயின்ட் கிட்ஸ் & நெவிஸ், సెయింట్ కిట్స్ మరియు నెవిస్, ಸೇಂಟ್ ಕಿಟ್ಸ್ ಮತ್ತು ನೆವಿಸ್, സെന്റ് കിറ്റ്‌സും നെവിസും, ශාන්ත කිට්ස් සහ නේවිස්, เซนต์คิตส์และเนวิส, ເຊນ ຄິດ ແລະ ເນວິສ, སེནཊ་ ཀིཊས་ དང་ ནེ་བིས, སེནྚ། ཀིཊྚས྄། དང༌། ནེ་བིས྄།, စိန့်ကစ်နှင့်နီဗီစ်, សាំង​គីត និង ណេវីស, セントクリストファー・ネビス, 圣基茨和尼维斯, 聖克里斯多福及尼維斯, 세인트크리스토퍼 네비스, Federation of Saint Christopher and Nevis, Federation of Saint Kitts and Nevis, Föderation St. Kitts und Nevis, KNSKB, Presidency of Saint Christopher-Nevis, Presidency of Saint Kitts-Nevis, Saint Christopher and Nevis, Saint Christopher e Nevis, Saint Christopher och Nevis, Saint-Kitts-et-Nevis, San Cristobal at Niyebes, San Cristóbal y Nevis, San Cristòfor e Névis, Sankiteän e Neviseän, Sankta-Kito kaj Neviso, Sankti Kristófer og Nevis, Santa Kitts e Nevis, Sant-Cretôflle-et-Nievès, Sant Cristofo y Nieus, Sant Cristòl e Nevis, Sant Cristòl e Nieves, Santo Kitts dan Nevis, São Cristovão e Nevis, São Cristóvão e Nevis, Sen Kitts ha Nevis, Sent Kristoferis ir Nevis, Sfântul Kitts și Nevis, Shën Kits dhe Nevis, State of Saint Christopher-Nevis, St. Christopher og Nevis, St. Kitts and Nevis, St Kitts och Nevis, St. Kitts un Nevis, Svatý Kitts a Nevis, Svätý Krištof, Sv. Kristofor i Nevis, Xan-kít và Nê-vi, Άγιος Χριστόφορος και Νέβις, Σαιντ Κιτς και Νέβις, Сент-Киттс и Невис, سېنټ کېټس او نېويس, सेंट किट्, ประเทศเซนต์คิตส์และเนวิส, セントクリストファー・ネイビス, 聖克里斯多福與尼維斯.