Thời gian hiện tại tại Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ, hiển thị cho Charlotte Amalie, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ Quốc gia

Đồng hồ trực tuyến — Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ

Đồng hồ trực tuyến — Charlotte Amalie

America/St_Thomas

Đồng hồ trực tuyến — Charlotte Amalie

Charlotte Amalie so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Charlotte Amalie
--:--:--
America/St_Thomas · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Charlotte Amalie Buổi tối
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Có thể phù hợp
Hiện là --:-- tại Charlotte Amalie, Buổi tối.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Charlotte Amalie
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Charlotte Amalie
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Charlotte Amalie Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Charlotte Amalie
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Charlotte Amalie

Mặt trời mọc và lặn tại Charlotte Amalie

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 13 giờ 13 phút 53 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−3 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 13 giờ 13 phút 56 giây
Shortest day
21 tháng 12, 2026 — 11 giờ 1 phút 49 giây
Sun azimuth
↑ 65° ENE ↓ 295° WNW
Golden hour
05:45–06:16 / 18:27–18:58
Blue hour
05:20–05:30 / 19:13–19:23
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Thượng huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 98° E ↓ 254° WSW
Độ chiếu sáng
67%
Constellation
Thiên Bình
Tuổi
9.0 ng
Khoảng cách
397.014 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Charlotte Amalie

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Charlotte Amalie, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
America/St_Thomas

Bản đồ Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ

18.3483, -64.9835

Bản đồ

Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ là một quốc gia nằm ở Bắc Mỹ. Dân số của Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ là 106.977 người.

Châu lục Bắc Mỹ
Quốc gia Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ
Thủ đô Charlotte Amalie
Địa điểm Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ
ISO VI / VIR
Diện tích 352 km²
Dân số 106.977
TLD .vi
Tiền tệ USD — Dollar
Thành phố trong CSDL 8
Tọa độ 18.3483, -64.9835

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ

8 / 8
Thành phố Thời gian
Altona America/St_Thomas (UTC-4)17:49:50
Charlotte Amalie America/St_Thomas (UTC-4)17:49:50
Christiansted America/St_Thomas (UTC-4)17:49:50
Coral Bay America/St_Thomas (UTC-4)17:49:50
Cruz Bay America/St_Thomas (UTC-4)17:49:50
Frederiksted America/St_Thomas (UTC-4)17:49:50
St Croix America/St_Thomas (UTC-4)17:49:50
Tutu America/St_Thomas (UTC-4)17:49:50

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ

0 / 0
Thành phố Thời gian

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ?

Giờ địa phương hiện tại tại Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ thuộc múi giờ nào?

Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ sử dụng múi giờ America/St_Thomas.

Khi nào Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ đổi đồng hồ theo DST?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Thủ đô của Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ là gì?

Thủ đô của Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ là Charlotte Amalie.

Các tên thay thế của Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ là gì?

Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ còn được gọi là: 미국령 버진아일랜드, ABD Virgin Adaları, ABD Virjin Adaları, ABŞ-nyň Wirgin adalary, ABŞ Virgin adaları, Agwaetiti Virgin nke US, Amazinga y’Isugi y’Abanyamerika, Američka Djevičanska ostrva, Americké Panenské ostrovy, Američki Djevičanski Otoci, Amerikaanse Maagdeneilanden, Amerikaanske Maagdeneilannen, Amerikai Virgin-szigetek, Amerikanesch Joffereninselen, Amerikanische Jungferninseln, Amerikanska Jungfruöarna, Ameriki ka Sungurunnin Gun, Ameriški Deviški otoki, Amɛrika Virgin Islands, AOS Virgin-sullot, AQSH Virgin orollari, ASV Virdžīnas, Âzûâ Virîgo tî Amerîka, Bandarísku jómfrúaeyjar, Birjina uharte amerikarrak, Bisanga bya Vierzi ya Ameriki, Bizinga bya Virigini eby’Amerika, De amerikanske jomfruøer, De amerikanske jomfruøyene, Dei amerikanske jomfruøyane, Duni Wirsin yu Etaa-sini, Duuɗe Kecce Amerik, EE.UU. Islas Vírgenes, Eileanan na Maighdinn aig na SA, Etikun Fagini ti Amẹrika, ʻOtumotu Vilikini fakaʻamelika, Îles Vierges des États-Unis, il-Gżejjer Verġni tal-Istati Uniti, Ilhas Virgens Americanas, Illas Virxes Estadounidenses, Illes Verges nord-americanes, Inizi Gwercʼh ar Stadoù-Unanet, Inslas Virginas Americanas, Insulele Virgine Americane, Ishujt e Virgjër të SHBA-së, Islas Vírgenes de EE. UU., Isole Vergini Americane, i-U.S. Virgin Islands, Jungtinių Valstijų Mergelių Salos, Kapuloan Virgin Amérika, Kepulauan Virgin Amerika Serikat, Kepulauan Virgin A.S., Lutanda lua Vierzi wa Ameriki, Nosy Virijiny Etazonia, Oileáin Mheiriceánacha na Maighdean, Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ, Sambandsríki Amerikas Jomfrúoyggjar, Tsibiran Birjin Ta Amurka, USA Neitsisaared, U.S Fargin Island, Usonaj Virgulininsuloj, U.S. Vɛrgin ƒudomekpowo nutome, U.S. Virgin Islands, Visiwa vya Virgin, Marekani, Visiwa vya Virgin vya Marekani, VSA se Maagde-eilande, Wyspy Dziewicze Stanów Zjednoczonych, Yhdysvaltain Neitsytsaaret, Ynysoedd Gwyryf yr Unol Daleithiau, Zvitsuwa zveAmerika, Αμερικανικές Παρθένες Νήσοι, АКШ Виргин утраулары, АҚШ-тың Виргин аралдары, Американски Вирджински острови, Американски Девствени Острови, Америчка Девичанска Острва, Амерыканскія Віргінскія астравы, АНУ-ын Виржиний арлууд, Виргин аралдары (АКШ), Виргинийн гӀайренаш (АЦШ), Виргинские о-ва (США), Віргінські Острови (США), Ҷазираҳои Виргини ИМА, აშშ-ის ვირჯინის კუნძულები, ԱՄՆ Վիրջինյան կղզիներ, איי הבתולה של ארצות הברית, آمريڪي ورجن ٻيٽ, ئا ق ش ۋىرگىن ئاراللىرى, امریکی ورجن آئلینڈز, جزایر ویرجین ایالات متحده, جزر فيرجن التابعة للولايات المتحدة, د متحده آيالاتو ورجن ټاپوګان, یوٗ ایس ؤرجِن جٔزیٖرٕ, ቨርጂን ደሴታት ኣሜሪካ, የአሜሪካ ቨርጂን ደሴቶች, यू॰एस॰ वर्जिन द्वीपसमूह, यू.एस. व्हर्जिन बेटे, संयुक्त राज्य भर्जिन टापुहरु, ইউ. এছ. ভাৰ্জিন দ্বীপপুঞ্জ, মার্কিন যুক্তরাষ্ট্রের ভার্জিন দ্বীপপুঞ্জ, ਯੂ ਐੱਸ ਵਰਜਿਨ ਟਾਪੂ, યુએસ વર્જિન આઇલેન્ડ્સ, ଯୁକ୍ତରାଷ୍ଟ୍ର ଭିର୍ଜିନ୍ ଦ୍ଵୀପପୁଞ୍ଜ, யூ.எஸ். கன்னித் தீவுகள், యు.ఎస్. వర్జిన్ దీవులు, ಯು.ಎಸ್. ವರ್ಜಿನ್ ದ್ವೀಪಗಳು, യു.എസ്. വെർജിൻ ദ്വീപുകൾ, ඇමරිකානු වර්ජින් දූපත්, หมู่เกาะเวอร์จินของสหรัฐอเมริกา, ໝູ່ເກາະ ເວີຈິນ ຂອງສະຫະລັດ, ཝརཇིན་གླིང་ཚོམ་ ཡུ་ཨེས་ཨེ་མངའ་ཁོངས, ယူအက်စ် ဗာဂျင်း ကျွန်းစု, កោះ​វឺជីន​អាមេរិក, 米領ヴァージン諸島, 美属维京群岛, 美属维尔京群岛, 美屬維京群島, American Virgins, Bandarísku Jómfrúreyjar, Danish Islands in America, Danish Westindia Islands, Danish West Indies, Danske Ey-Lande, Dansk Vestindien, De Dansk-Vestindiske Oer, îles Vierges américaines, Islas Virgenes, Isles des Vierges, Isles de Vierges, Isole Vergini, Jomfrue Oer, VI, Virgin Islands of the United States, Virgin Islands (US).