Thời gian hiện tại tại Bolivia

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Bolivia, hiển thị cho Sucre, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Bolivia Quốc gia

Đồng hồ trực tuyến — Bolivia

Đồng hồ trực tuyến — Sucre

America/La_Paz

Đồng hồ trực tuyến — Sucre

Sucre so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Sucre
--:--:--
America/La_Paz · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Sucre Buổi tối
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Có thể phù hợp
Hiện là --:-- tại Sucre, Buổi tối.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Sucre
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Sucre
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Sucre Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Sucre
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Sucre

Mặt trời mọc và lặn tại Sucre

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 59 phút 5 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
+2 giây
Longest day
21 tháng 12, 2026 — 13 giờ 16 phút 50 giây
Shortest day
21 tháng 6, 2026 — 10 giờ 59 phút 1 giây
Sun azimuth
↑ 65° ENE ↓ 295° WNW
Golden hour
06:53–07:25 / 17:20–17:52
Blue hour
06:29–06:39 / 18:07–18:16
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Thượng huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 97° E ↓ 254° WSW
Độ chiếu sáng
67%
Constellation
Thiên Bình
Tuổi
9.0 ng
Khoảng cách
397.014 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Bolivia

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Sucre

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Sucre, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
America/La_Paz

Bản đồ Bolivia

-17.0000, -65.0000

Bản đồ

Bolivia là một quốc gia nằm ở Nam Mỹ. Dân số của Bolivia là 11.353.142 người.

Châu lục Nam Mỹ
Quốc gia Bolivia
Thủ đô Sucre
Địa điểm Bolivia
ISO BO / BOL
Diện tích 1.098.580 km²
Dân số 11.353.142
TLD .bo
Tiền tệ BOB — Boliviano
Thành phố trong CSDL 200
Tọa độ -17.0000, -65.0000

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Bolivia

15 / 50
Thành phố Thời gian
Cochabamba America/La_Paz (UTC-4)17:50:13
La Paz America/La_Paz (UTC-4)17:50:13
La Santisima Trinidad America/La_Paz (UTC-4)17:50:13
Montero America/La_Paz (UTC-4)17:50:13
Oruro America/La_Paz (UTC-4)17:50:13
Potosí America/La_Paz (UTC-4)17:50:13
Quillacollo America/La_Paz (UTC-4)17:50:13
Riberalta America/La_Paz (UTC-4)17:50:13
Sacaba America/La_Paz (UTC-4)17:50:13
Santa Cruz de la Sierra America/La_Paz (UTC-4)17:50:13
Sucre America/La_Paz (UTC-4)17:50:13
Tarija America/La_Paz (UTC-4)17:50:13
Tiquipaya America/La_Paz (UTC-4)17:50:13
Viacha America/La_Paz (UTC-4)17:50:13
Yacuiba America/La_Paz (UTC-4)17:50:13

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Bolivia

16 / 16
Thành phố Thời gian
Cochabamba America/La_Paz (UTC-4)17:50:13
La Paz America/La_Paz (UTC-4)17:50:13
La Santisima Trinidad America/La_Paz (UTC-4)17:50:13
Montero America/La_Paz (UTC-4)17:50:13
Oruro America/La_Paz (UTC-4)17:50:13
Potosí America/La_Paz (UTC-4)17:50:13
Quillacollo America/La_Paz (UTC-4)17:50:13
Riberalta America/La_Paz (UTC-4)17:50:13
Sacaba America/La_Paz (UTC-4)17:50:13
Santa Cruz de la Sierra America/La_Paz (UTC-4)17:50:13
Sucre America/La_Paz (UTC-4)17:50:13
Tarija America/La_Paz (UTC-4)17:50:13
Tiquipaya America/La_Paz (UTC-4)17:50:13
Viacha America/La_Paz (UTC-4)17:50:13
Vinto America/La_Paz (UTC-4)17:50:13
Yacuiba America/La_Paz (UTC-4)17:50:13

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Bolivia?

Giờ địa phương hiện tại tại Bolivia được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Bolivia thuộc múi giờ nào?

Bolivia sử dụng múi giờ America/La_Paz.

Khi nào Bolivia đổi đồng hồ theo DST?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Thủ đô của Bolivia là gì?

Thủ đô của Bolivia là Sucre.

Các tên thay thế của Bolivia là gì?

Bolivia còn được gọi là: 볼리비아, an Bholaiv, Bholiviya, Boilibhia, Bolibiya, Bolifia, Bọ̀lífíyà, Boliifiya, Boliivia, Bolivi, Bolivia, Bolívia, Bólivía, Bô-li-vi-a (Bolivia), Bolivia nutome, Bolivie, Bolivië, Bolívie, Bolivien, Bolivïi, Bolivija, Bolīvija, Bolivio, Boliviya, Bolivya, Bolîvya, Boliwi, Boliwia, Boliwii, Boliwiýa, i-Bolivia, il-Bolivja, Mbolivi, Orílẹ́ède Bọ̀lífíyà, Polīvia, Βολιβία, Балівія, Боливи, Боливија, Боливия, Болівія, ბოლივია, Բոլիվիա, באליוויע, בוליביה, بولِوِیا, بولىۋىيە, بوليفيا, بوليويا, بولیوی, بولیویا, بۆلیڤیا, ቦሊቪያ, बोलिभिया, बोलिव्हिया, बोलीविया, বলিভিয়া, বোলিভিয়া, ਬੋਲੀਵੀਆ, બોલિવિયા, ବୋଲଭିଆ, பொலிவியா, బొలీవియా, ಬಲ್ಗೇರಿಯಾ, ಬೊಲಿವಿಯಾ, ബൊളീവിയ, බොලීවියාව, โบลิเวีย, ໂບລິເວຍ, བྷེ་ལི་བི་ཡ, བོ་ལི་ཝིཡ།, ဘိုလီးဗီးယား, ဘိုလီးဘီးယား, បូលីវី, ボリビア, ボリビア共和国, 玻利維亞, 玻利维亚, Bolibia, Bolivän, Bô-li-vi-a, Bolivia (Plurinational State of), Bolivia, Plurinational State Of, Bolivja, Bolivtlān, Boribiya, Bulibiya, Estado Plurinacional de Bolivia, Plurinational State of Bolivia, Puliwya, República de Bolivia, República de Bolívia, Republic of Bolivia, Wuliwya, बोलिविया, ประเทศโบลิเวีย.