Thời gian hiện tại tại Nam Mỹ
Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Nam Mỹ, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.
Giới thiệu về Nam Mỹ
UTC hiện tại: 20:14 Thời gian trên khắp Nam Mỹ: 14:14–18:14 Độ lệch UTC hiện tại: UTC-6–UTC-2 Nhóm độ lệch: 5 Giờ của bạn: 20:14 (UTC) Chênh lệch so với bạn: -6…-2 giờ
Giờ chính xác tại các thành phố phổ biến nhất của Nam Mỹ
| Thành phố, quốc gia | Dân số ↓ | Múi giờ | Giờ địa phương | Trạng thái | Độ lệch UTC | Chênh lệch so với giờ của bạn | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 🇧🇷 | São Paulo, Ba Tây (Bra-xin) | 12.400.232 | America/Sao_Paulo | 17:14 | Ban ngày | UTC-3 | — |
| 🇵🇪 | Lima, Peru | 7.737.002 | America/Lima | 15:14 | Ban ngày | UTC-5 | — |
| 🇨🇴 | Bogotá, Cô-lôm-bi-a (Colombia) | 7.674.366 | America/Bogota | 15:14 | Ban ngày | UTC-5 | — |
| 🇧🇷 | Rio de Janeiro, Ba Tây (Bra-xin) | 6.747.815 | America/Sao_Paulo | 17:14 | Ban ngày | UTC-3 | — |
| 🇨🇱 | Santiago, Chi-lê (Chile) | 4.837.295 | America/Santiago | 16:14 | Ban ngày | UTC-4 | — |
| 🇻🇪 | Caracas, Vê-nê-zu-ê-la (Venezuela) | 3.000.000 | America/Caracas | 16:14 | Ban ngày | UTC-4 | — |
| 🇦🇷 | Buenos Aires, Á Căn Đình (Argentina) | 2.891.082 | America/Argentina/Buenos_Aires | 17:14 | Ban ngày | UTC-3 | — |
| 🇪🇨 | Quito, Ê-qu-a-đo (Ecuador) | 2.781.641 | America/Guayaquil | 15:14 | Ban ngày | UTC-5 | — |
| 🇪🇨 | Guayaquil, Ê-qu-a-đo (Ecuador) | 2.723.665 | America/Guayaquil | 15:14 | Ban ngày | UTC-5 | — |
| 🇧🇷 | Belo Horizonte, Ba Tây (Bra-xin) | 2.721.564 | America/Sao_Paulo | 17:14 | Ban ngày | UTC-3 | — |
| 🇧🇷 | Salvador, Ba Tây (Bra-xin) | 2.711.840 | America/Bahia | 17:14 | Ban ngày | UTC-3 | — |
| 🇧🇷 | Fortaleza, Ba Tây (Bra-xin) | 2.400.000 | America/Fortaleza | 17:14 | Ban ngày | UTC-3 | — |
| 🇨🇴 | Cali, Cô-lôm-bi-a (Colombia) | 2.392.877 | America/Bogota | 15:14 | Ban ngày | UTC-5 | — |
| 🇧🇷 | Manaus, Ba Tây (Bra-xin) | 2.219.580 | America/Manaus | 16:14 | Ban ngày | UTC-4 | — |
| 🇧🇷 | Brasilia, Ba Tây (Bra-xin) | 2.207.718 | America/Sao_Paulo | 17:14 | Ban ngày | UTC-3 | — |
| 🇦🇷 | Córdoba, Á Căn Đình (Argentina) | 2.106.734 | America/Argentina/Cordoba | 17:14 | Ban ngày | UTC-3 | — |
| 🇧🇴 | La Paz, Bolivia | 2.004.652 | America/La_Paz | 16:14 | Ban ngày | UTC-4 | — |
| 🇨🇴 | Medellín, Cô-lôm-bi-a (Colombia) | 1.999.979 | America/Bogota | 15:14 | Ban ngày | UTC-5 | — |
| 🇧🇷 | Curitiba, Ba Tây (Bra-xin) | 1.948.626 | America/Sao_Paulo | 17:14 | Ban ngày | UTC-3 | — |
| 🇧🇴 | Santa Cruz de la Sierra, Bolivia | 1.831.434 | America/La_Paz | 16:14 | Ban ngày | UTC-4 | — |
Giờ chính xác tại các quốc gia của Nam Mỹ
| Quốc gia, thủ đô ↑ | Giờ thủ đô | Múi giờ | Độ lệch UTC hiện tại | Chênh lệch so với giờ của bạn | |
|---|---|---|---|---|---|
| 🇦🇷 | Á Căn Đình (Argentina), Buenos Aires | 17:14 | 12 múi giờ | UTC-3 | — |
| 🇧🇷 | Ba Tây (Bra-xin), Brasilia | 17:14 | 16 múi giờ | UTC-5–UTC-2 | — |
| 🇧🇴 | Bolivia, Sucre | 16:14 | America/La_Paz | UTC-4 | — |
| 🇨🇱 | Chi-lê (Chile), Santiago | 17:14 | 4 múi giờ | UTC-6–UTC-3 | — |
| 🇨🇴 | Cô-lôm-bi-a (Colombia), Bogotá | 15:14 | America/Bogota | UTC-5 | — |
| 🇪🇨 | Ê-qu-a-đo (Ecuador), Quito | 15:14 | 2 múi giờ | UTC-6–UTC-5 | — |
| 🇬🇫 | Guiana thuộc Pháp, Cayenne | 17:14 | America/Cayenne | UTC-3 | — |
| 🇬🇾 | Guyana, Georgetown | 16:14 | America/Guyana | UTC-4 | — |
| 🇵🇾 | Paraguay, Asunción | 17:14 | America/Asuncion | UTC-3 | — |
| 🇵🇪 | Peru, Lima | 15:14 | America/Lima | UTC-5 | — |
| 🇫🇰 | Quần Đảo Falkland, Stanley | 17:14 | Atlantic/Stanley | UTC-3 | — |
| 🇸🇷 | Suriname, Paramaribo | 17:14 | America/Paramaribo | UTC-3 | — |
| 🇺🇾 | Uruguay, Montevideo | 17:14 | America/Montevideo | UTC-3 | — |
| 🇻🇪 | Vê-nê-zu-ê-la (Venezuela), Caracas | 16:14 | America/Caracas | UTC-4 | — |
Múi giờ tại Nam Mỹ
Nam Mỹ hiện sử dụng 5 nhóm độ lệch UTC và 44 múi giờ IANA.
Điểm đến phổ biến ở Nam Mỹ
Câu hỏi thường gặp
Bây giờ là mấy giờ ở Nam Mỹ?
Giờ địa phương hiện tại trên toàn Nam Mỹ dao động từ 14:14 đến 18:14.
Có bao nhiêu múi giờ ở Nam Mỹ?
Nam Mỹ trải rộng trên 44 múi giờ IANA, được nhóm thành 5 độ lệch UTC hiện tại.
Nam Mỹ có một giờ chính xác duy nhất không?
Không, Nam Mỹ không có một giờ chính xác duy nhất. Khu vực này bao phủ nhiều múi giờ, nên giờ địa phương thay đổi theo địa điểm.
Thời gian sớm nhất và muộn nhất ở Nam Mỹ hiện nay là gì?
Ngay bây giờ, thời gian sớm nhất ở Nam Mỹ là 14:14, và muộn nhất là 18:14.
Chênh lệch thời gian giữa Nam Mỹ và giờ của tôi là bao nhiêu?
Chênh lệch thời gian giữa vị trí của bạn và Nam Mỹ dao động từ -6 đến -2.
Hiện ở đâu là buổi sáng hoặc ban đêm tại Nam Mỹ?
Tùy theo múi giờ địa phương, một số khu vực của Nam Mỹ đang là buổi sáng, trong khi các khu vực khác đang là ban đêm. Xem các nhãn thời điểm trong ngày ở trên.
Các tên thay thế của Nam Mỹ là gì?
Nam Mỹ còn được gọi là: 남아메리카, América del Sur, Amérique du Sud, Južná Amerika, Lõuna-Ameerika, South America, Südamerika, Abya Yala, América del Sud, Amèrica del Sud, América do Sul, América Meridional, America meridionale, Amerika Selatan, Amerîkaya Başûr, Ameryka Południowa, De America, Dél-Amerika, Dienvidamerika, Etelä-Amerikka, Güney Amerika, Hegoamerika, Hego-Amerika, Jižní Amerika, Južna Amerika, Lulli-Amerihkká, Meiriceá Theas, Nam Mỹ, Pietų Amerika, Sør-Amerika, Sudamérica, Sudameriko, Suður-Ameríka, Suramérica, Sydamerika, Zuid-Amerika, Νότια Αμερική, Південна Америка, Южна Америка, Южная Америка, אמריקה הדרומית, أمريكا الجنوبية, दक्षिणी अमरीका, อเมริกาใต้, 南アメリカ, 南美洲.