Thời gian hiện tại tại Kazakhstan

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Kazakhstan, hiển thị cho Astana, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Đồng hồ trực tuyến — Kazakhstan

Đồng hồ trực tuyến — Astana

Asia/Almaty

Đồng hồ trực tuyến — Astana

Astana so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Astana
--:--:--
Asia/Almaty · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Astana Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Astana, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Astana
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Astana
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Astana Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Astana
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Astana

Mặt trời mọc và lặn tại Astana

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 16 giờ 34 phút 23 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−15 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 16 giờ 34 phút 49 giây
Shortest day
22 tháng 12, 2026 — 7 giờ 52 phút 56 giây
Sun azimuth
↑ 49° NE ↓ 311° NW
Golden hour
03:59–04:53 / 19:40–20:33
Blue hour
03:12–03:31 / 21:01–21:20
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 108° ESE ↓ 240° WSW
Độ chiếu sáng
73%
Constellation
Bọ Cạp
Tuổi
9.6 ng
Khoảng cách
399.431 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Kazakhstan

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Astana

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Astana, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Almaty

Giờ chính được hiển thị theo thủ đô. Một số vùng của quốc gia có thể sử dụng múi giờ khác.

Bản đồ Kazakhstan

48.0000, 68.0000

Bản đồ

Kazakhstan là một quốc gia nằm ở Châu Á. Dân số của Kazakhstan là 18.276.499 người.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Kazakhstan
Thủ đô Astana
Địa điểm Kazakhstan
ISO KZ / KAZ
Diện tích 2.717.300 km²
Dân số 18.276.499
TLD .kz
Tiền tệ KZT — Tenge
Thành phố trong CSDL 314
Tọa độ 48.0000, 68.0000

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Kazakhstan

15 / 50
Thành phố Thời gian
Aktobe Asia/Aqtobe (UTC+5)02:49:21
Almaty Asia/Almaty (UTC+5)02:49:21
Astana Asia/Almaty (UTC+5)02:49:21
Atyrau Asia/Atyrau (UTC+5)02:49:21
Karaganda Asia/Almaty (UTC+5)02:49:21
Kostanay Asia/Qostanay (UTC+5)02:49:21
Kyzylorda Asia/Qyzylorda (UTC+5)02:49:21
Oral Asia/Oral (UTC+5)02:49:21
Pavlodar Asia/Almaty (UTC+5)02:49:21
Petropavl Asia/Almaty (UTC+5)02:49:21
Semey Asia/Almaty (UTC+5)02:49:21
Shymkent Asia/Almaty (UTC+5)02:49:21
Taraz Asia/Almaty (UTC+5)02:49:21
Turkestan Asia/Almaty (UTC+5)02:49:21
Ust-Kamenogorsk Asia/Almaty (UTC+5)02:49:21

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Kazakhstan

20 / 20
Thành phố Thời gian
Aktau Asia/Aqtau (UTC+5)02:49:21
Aktobe Asia/Aqtobe (UTC+5)02:49:21
Almaty Asia/Almaty (UTC+5)02:49:21
Astana Asia/Almaty (UTC+5)02:49:21
Atyrau Asia/Atyrau (UTC+5)02:49:21
Baikonur Asia/Qostanay (UTC+5)02:49:21
Balqash Asia/Almaty (UTC+5)02:49:21
Ekibastuz Asia/Almaty (UTC+5)02:49:21
Karaganda Asia/Almaty (UTC+5)02:49:21
Pavlodar Asia/Almaty (UTC+5)02:49:21
Rudnyy Asia/Qostanay (UTC+5)02:49:21
Sarkand Asia/Almaty (UTC+5)02:49:21
Satpayev Asia/Almaty (UTC+5)02:49:21
Semey Asia/Almaty (UTC+5)02:49:21
Shymkent Asia/Almaty (UTC+5)02:49:21
Taldykorgan Asia/Almaty (UTC+5)02:49:21
Taraz Asia/Almaty (UTC+5)02:49:21
Temirtau Asia/Almaty (UTC+5)02:49:21
Ust-Kamenogorsk Asia/Almaty (UTC+5)02:49:21
Zhangaözen Asia/Aqtau (UTC+5)02:49:21

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Kazakhstan?

Giờ địa phương hiện tại tại Kazakhstan được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Kazakhstan thuộc múi giờ nào?

Kazakhstan sử dụng múi giờ Asia/Almaty.

Khi nào Kazakhstan đổi đồng hồ theo DST?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Thủ đô của Kazakhstan là gì?

Thủ đô của Kazakhstan là Astana.

Các tên thay thế của Kazakhstan là gì?

Kazakhstan còn được gọi là: 카자흐스탄, an Chasacstáin, Casachstàn, Cazacstan, Cazaquistão, Gazagystan, i-Kazakhstan, il-Każakistan, Ka-dắc-xtan (Kazakhstan), Kasaakhistaan, Kasachstan, Kasahstan, Kasakhstan, Kasakhstani, Kasakitani, Kasakstaan, Kasakstan, Kaṣaṣatani, Kasaxstaŋ, Kazachstan, Kazachstán, Kazachstanas, Kazahstan, Kazahstāna, Kazaĥstano, Kazahsztán, Kazajistán, Kazajstán, Kazakhstan, Kazakisitá, Kazakisitäan, Kazakisitaani, Kazakisitani, Kazakistan, Kazakistán, Kazakistani, Kazakistaŋ, Kazakstan, Kazakstan nutome, Kazakusita, Kazaxstan, Qazaxistan, Qazaxıstan, Qozogʻiston, Καζακστάν, Казакстан, Казахстан, Кхазакхстан, Қазақстан, Қазоқистон, ყაზახეთი, Ղազախստան, קזחסטאן, קזחסטן, قازاقىستان, قازقستان, قزاخستان, قزاقستان, كازاخستان, کَزاکِستان, ካዛኪስታን, कज़ाकस्तान, कझाकस्तान, काजाकस्तान, কাজাখাস্তান, ਕਜ਼ਾਖਸਤਾਨ, કઝાકિસ્તાન, କାଜାକାସ୍ତାନ, கஸகஸ்தான், కజకిస్తాన్, కజాఖస్తాన్, ಕಝಾಕಿಸ್ಥಾನ್, കസാഖിസ്ഥാൻ, කසකස්තානය, คาซัคสถาน, ຄາຊັກສະຖານ, ཀ་ཛགས་སཏཱན, ཁ་ཛཱག་སྟཱན།, ကာဇက်စတန်, កាហ្សាក់ស្ថាន, カザフスタン, カザフスタン共和国, 哈萨克斯坦, 哈薩克, Casachia, Casacstan, Casaquistán, Casaquistão, Ka-dắc-xtan, Kasahistan, Kasajstán, Kasakistän, Kazachija, Kazac'hstan, Kazacstan, Kazaĥio, Kazakhistán, Kazakhskaya Sovetskaya Sotsialisticheskaya Respublika, Kazakh Soviet Socialist Republic, Pow Kasagh, Qazaqstan, Qazaqstan Respūblīkasy, Qezexistan, Republic of Kazakhstan, Respublika Kazakhstan, Казакстан Республикасы, Казаџстан, Қазақстан Республикасы, Республика Казахстан, Хъазахстан, קאַזאַקסטאַן, קזאחסטאן, قازاقسىتان, कजाकस्थान, कजाखस्तान, कस़ाख़िस्तान, কাজাকস্থান, ประเทศคาซัคสถาน.