Thời gian hiện tại tại Karaganda, Kazakhstan

Cờ Kazakhstan

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Karaganda, Karagandy, Kazakhstan, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Karaganda, Karagandy, Kazakhstan Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Karaganda, Kazakhstan

Đồng hồ trực tuyến — Karaganda

Asia/Almaty

Đồng hồ trực tuyến — Karaganda

Karaganda so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Karaganda
--:--:--
Asia/Almaty · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Karaganda Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Karaganda, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Karaganda
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Karaganda
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Karaganda Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Karaganda
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Karaganda

Mặt trời mọc và lặn tại Karaganda

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 16 giờ 19 phút 51 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−14 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 16 giờ 20 phút 16 giây
Shortest day
22 tháng 12, 2026 — 8 giờ 6 phút 13 giây
Sun azimuth
↑ 51° NE ↓ 309° NW
Golden hour
04:00–04:51 / 19:28–20:19
Blue hour
03:15–03:33 / 20:46–21:04
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 107° ESE ↓ 241° WSW
Độ chiếu sáng
73%
Constellation
Bọ Cạp
Tuổi
9.6 ng
Khoảng cách
399.431 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Karaganda

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Karaganda

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Karaganda, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Almaty

Giới thiệu về Karaganda, Kazakhstan

49.8019, 73.1021

Bản đồ

Karaganda là một trong các thành phố của Kazakhstan, nằm ở Châu Á. Dân số của Karaganda là 497.777 người, chiếm khoảng ~2.7% tổng dân số của Kazakhstan.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Kazakhstan
Thành phố Karaganda
ISO KZ / KAZ
Dân số 497.777
TLD .kz
Tiền tệ KZT — Tenge
Tọa độ 49.8019, 73.1021

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Kazakhstan

20 / 20
Thành phố Thời gian
Aktau Asia/Aqtau (UTC+5)04:17:36
Aktobe Asia/Aqtobe (UTC+5)04:17:36
Almaty Asia/Almaty (UTC+5)04:17:36
Astana Asia/Almaty (UTC+5)04:17:36
Atyrau Asia/Atyrau (UTC+5)04:17:36
Ekibastuz Asia/Almaty (UTC+5)04:17:36
Karaganda Asia/Almaty (UTC+5)04:17:36
Kokshetau Asia/Almaty (UTC+5)04:17:36
Kostanay Asia/Qostanay (UTC+5)04:17:36
Kyzylorda Asia/Qyzylorda (UTC+5)04:17:36
Oral Asia/Oral (UTC+5)04:17:36
Pavlodar Asia/Almaty (UTC+5)04:17:36
Petropavl Asia/Almaty (UTC+5)04:17:36
Rudnyy Asia/Qostanay (UTC+5)04:17:36
Semey Asia/Almaty (UTC+5)04:17:36
Shymkent Asia/Almaty (UTC+5)04:17:36
Taraz Asia/Almaty (UTC+5)04:17:36
Temirtau Asia/Almaty (UTC+5)04:17:36
Turkestan Asia/Almaty (UTC+5)04:17:36
Ust-Kamenogorsk Asia/Almaty (UTC+5)04:17:36

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Kazakhstan

20 / 20
Thành phố Thời gian
Aktau Asia/Aqtau (UTC+5)04:17:36
Aktobe Asia/Aqtobe (UTC+5)04:17:36
Almaty Asia/Almaty (UTC+5)04:17:36
Astana Asia/Almaty (UTC+5)04:17:36
Atyrau Asia/Atyrau (UTC+5)04:17:36
Balqash Asia/Almaty (UTC+5)04:17:36
Ekibastuz Asia/Almaty (UTC+5)04:17:36
Kentau Asia/Almaty (UTC+5)04:17:36
Kokshetau Asia/Almaty (UTC+5)04:17:36
Kostanay Asia/Qostanay (UTC+5)04:17:36
Kyzylorda Asia/Qyzylorda (UTC+5)04:17:36
Oral Asia/Oral (UTC+5)04:17:36
Pavlodar Asia/Almaty (UTC+5)04:17:36
Sarkand Asia/Almaty (UTC+5)04:17:36
Shymkent Asia/Almaty (UTC+5)04:17:36
Taldykorgan Asia/Almaty (UTC+5)04:17:36
Taraz Asia/Almaty (UTC+5)04:17:36
Turkestan Asia/Almaty (UTC+5)04:17:36
Ust-Kamenogorsk Asia/Almaty (UTC+5)04:17:36
Zhangaözen Asia/Aqtau (UTC+5)04:17:36

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Karaganda?

Giờ địa phương hiện tại tại Karaganda được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Karaganda thuộc múi giờ nào?

Karaganda sử dụng múi giờ Asia/Almaty.

Khi nào DST bắt đầu tại Karaganda?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Khi nào DST kết thúc tại Karaganda?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Các tên thay thế của Karaganda là gì?

Karaganda còn được gọi là: 100000, Karaganda, Қарағанды, Karagandi, KGF, KZKGF, Qaraganda, Qarağandı, Qaraghandy, Караганда, Карганда, Қарағанди, قراغندا, قراغندة, کاراګندی, کاراگنڈی, ካራጋንዲ, कारागंडी, কারাগান্ডি, ਕਾਰਾਗੰਡੀ, カラガンダ.