Thời gian hiện tại tại Rio de Janeiro, Ba Tây (Bra-xin)

Cờ Ba Tây (Bra-xin)

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Rio de Janeiro, Rio de Janeiro, Ba Tây (Bra-xin), bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

 

Đồng hồ trực tuyến — Rio de Janeiro, Ba Tây (Bra-xin)

Đồng hồ trực tuyến — Rio de Janeiro

America/Sao_Paulo

Đồng hồ trực tuyến — Rio de Janeiro

Rio de Janeiro so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Rio de Janeiro
00:00:00
America/Sao_Paulo · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Rio de Janeiro Tối muộn
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không khuyến nghị
Hiện là 00:00 tại Rio de Janeiro, Tối muộn.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Rio de Janeiro
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Rio de Janeiro
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Rio de Janeiro Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Rio de Janeiro
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Rio de Janeiro

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Rio de Janeiro

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Rio de Janeiro, Ba Tây (Bra-xin). Tính toán thời gian sử dụng múi giờ America/Sao_Paulo và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Rio de Janeiro

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 11 giờ 7 phút 43 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
+59 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 12, 2026 — 13 giờ 32 phút 43 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 6, 2026 — 10 giờ 43 phút 38 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 72° ĐĐB ↓ 288° TTB
Giờ vàng
06:25–06:56 / 17:01–17:32
Giờ xanh
06:01–06:10 / 17:47–17:56
Cung hoàng đạo
Sư Tử

Mặt trăng

Pha: Hạ huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 79° Đ ↓ 290° TTB
Độ chiếu sáng
66%
Chòm sao
Bạch Dương
Tuổi
20.6 ng
Khoảng cách
378.981 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Rio de Janeiro

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Rio de Janeiro

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Rio de Janeiro, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
America/Sao_Paulo

Giới thiệu về Rio de Janeiro, Ba Tây (Bra-xin)

-22.9064, -43.1822

Bản đồ

Rio de Janeiro là một trong các thành phố của Ba Tây (Bra-xin), nằm ở Nam Mỹ. Dân số của Rio de Janeiro là 6.747.815 người.

Châu lục Nam Mỹ
Quốc gia Ba Tây (Bra-xin)
Thành phố Rio de Janeiro
ISO BR / BRA
Dân số 6.747.815
TLD .br
Tiền tệ BRL — Real
Tọa độ -22.9064, -43.1822

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Ba Tây (Bra-xin)

20 / 20
Thành phố Thời gian
Belém America/Belem (—)
Belo Horizonte America/Sao_Paulo (—)
Brasilia America/Sao_Paulo (—)
Campinas America/Sao_Paulo (—)
Campo Grande America/Campo_Grande (—)
Curitiba America/Sao_Paulo (—)
Fortaleza America/Fortaleza (—)
Goiânia America/Sao_Paulo (—)
Guarulhos America/Sao_Paulo (—)
Maceió America/Maceio (—)
Manaus America/Manaus (—)
Natal America/Fortaleza (—)
Nova Iguaçu America/Sao_Paulo (—)
Porto Alegre America/Sao_Paulo (—)
Recife America/Recife (—)
Rio de Janeiro America/Sao_Paulo (—)
Salvador America/Bahia (—)
São Luís America/Fortaleza (—)
São Paulo America/Sao_Paulo (—)
Teresina America/Fortaleza (—)

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Ba Tây (Bra-xin)

20 / 20
Thành phố Thời gian
Aracaju America/Maceio (—)
Belém America/Belem (—)
Brasilia America/Sao_Paulo (—)
Campinas America/Sao_Paulo (—)
Contagem America/Sao_Paulo (—)
Curitiba America/Sao_Paulo (—)
João Pessoa America/Fortaleza (—)
Juiz de Fora America/Sao_Paulo (—)
Maceió America/Maceio (—)
Mauá America/Sao_Paulo (—)
Natal America/Fortaleza (—)
Niterói America/Sao_Paulo (—)
Nova Iguaçu America/Sao_Paulo (—)
Porto Alegre America/Sao_Paulo (—)
Porto Velho America/Porto_Velho (—)
Salvador America/Bahia (—)
São José do Rio Preto America/Sao_Paulo (—)
Serra America/Sao_Paulo (—)
Teresina America/Fortaleza (—)
Uberlândia America/Sao_Paulo (—)

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Rio de Janeiro?

Giờ địa phương hiện tại ở Rio de Janeiro là —.

Rio de Janeiro thuộc múi giờ nào?

Rio de Janeiro sử dụng múi giờ America/Sao_Paulo.

Khi nào DST bắt đầu tại Rio de Janeiro?

Rio de Janeiro không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Rio de Janeiro?

Rio de Janeiro không áp dụng giờ mùa hè.

Các tên thay thế của Rio de Janeiro là gì?

Rio de Janeiro còn được gọi là: 리우데자네이루, Ciutat de Rio de Janeiro, Rio, Rio-de-janeiro, Rio de Janeiro, Rio De Janeiro, Río de Janeiro, Rio de Janeiru, Rio-de-Ĵanejro, Rio de Janèro, Rio de Janêro, Rio de Janeyro, Rio-de-Janeyro, Rio dé Janéyro, Rio de Žaneiras, Riodežaneiro, Rio-de-Žaneiro, Rio dė Žaneiros, Rio-de-Žaneýro, Rio de Zhaneiro, Rio d Janeiro, rios. dis. djaneiros, Riu de Janeiro, Riu de Janeiru, Riviéthe dé Janvyi, São Sebastião do Rio de Janeiro, Urbs Fluminensis, Ρίο ντε Τζανέιρο, Рио де Жанеиро, Рио де Жанейро, Рио-де-Жанейро, Рио де Жанејро, Ріо де Жанейро, Ріо-де-Жанейро, Рыа-дэ-Жанэйра, რიო-დე-ჟანეირო, Ռիո դե Ժանեյրո, ריא דע זשאנערא, ריו דה זניירו, ريو دى جانيرو, ريو دي جانيرو, ریو دو ژانیرو, ریو دوژانیرو, ریو دے جینیرو, ریو ڈی جینرو, ڕیۆ دێ ژانێرۆ, ሪዮ ዴ ጃኔይሮ.