Thời gian hiện tại tại Gaza, Palestine

Cờ Palestine

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Gaza, Dải Gaza, Palestine, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Gaza, Dải Gaza, Palestine Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Gaza, Palestine

Đồng hồ trực tuyến — Gaza

Asia/Gaza

Đồng hồ trực tuyến — Gaza

Gaza so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Gaza
--:--:--
Asia/Gaza · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Gaza Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Gaza, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Gaza
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Gaza
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Gaza Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Gaza
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Gaza

Mặt trời mọc và lặn tại Gaza

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 14 giờ 12 phút 1 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−7 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 12 phút 13 giây
Shortest day
21 tháng 12, 2026 — 10 giờ 5 phút 44 giây
Sun azimuth
↑ 62° ENE ↓ 298° WNW
Golden hour
05:38–06:14 / 19:14–19:50
Blue hour
05:10–05:21 / 20:07–20:18
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 103° ESE ↓ 248° WSW
Độ chiếu sáng
74%
Constellation
Bọ Cạp
Tuổi
9.7 ng
Khoảng cách
399.725 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Gaza

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Gaza

Đang áp dụng — GMT+3

Lần đổi giờ tiếp theo tại Gaza

Cần điều chỉnh sau 122 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

22:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



00:00 01:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



23:00 22:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Gaza, Palestine

31.5016, 34.4667

Bản đồ

Gaza là một trong các thành phố của Palestine, nằm ở Châu Á. Dân số của Gaza là 410.000 người, chiếm khoảng ~9.0% tổng dân số của Palestine.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Palestine
Thành phố Gaza
ISO PS / PSE
Dân số 410.000
TLD .ps
Tiền tệ ILS — Shekel
Tọa độ 31.5016, 34.4667

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Palestine

20 / 20
Thành phố Thời gian
Al Bīrah Asia/Hebron (UTC+3)21:19:28
Al Burayj Asia/Gaza (UTC+3)21:19:28
An Nuşayrāt Asia/Gaza (UTC+3)21:19:28
Bani Suheila Asia/Gaza (UTC+3)21:19:28
Beit Hanoun Asia/Gaza (UTC+3)21:19:28
Beit Lahia Asia/Gaza (UTC+3)21:19:28
Bethlehem Asia/Hebron (UTC+3)21:19:28
Deir el-Balah Asia/Gaza (UTC+3)21:19:28
Gaza Asia/Gaza (UTC+3)21:19:28
Hebron Asia/Hebron (UTC+3)21:19:28
Jabalia Asia/Gaza (UTC+3)21:19:28
Jenin Asia/Hebron (UTC+3)21:19:28
Khan Yunis Asia/Gaza (UTC+3)21:19:28
Nablus Asia/Hebron (UTC+3)21:19:28
Qalqilyah Asia/Hebron (UTC+3)21:19:28
Rafah Asia/Gaza (UTC+3)21:19:28
Ramallah Asia/Hebron (UTC+3)21:19:28
Shu‘fāţ Asia/Hebron (UTC+3)21:19:28
Tulkarm Asia/Hebron (UTC+3)21:19:28
Yaţţā Asia/Hebron (UTC+3)21:19:28

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Palestine

7 / 7
Thành phố Thời gian
Deir el-Balah Asia/Gaza (UTC+3)21:19:28
Gaza Asia/Gaza (UTC+3)21:19:28
Hebron Asia/Hebron (UTC+3)21:19:28
Jabalia Asia/Gaza (UTC+3)21:19:28
Khan Yunis Asia/Gaza (UTC+3)21:19:28
Nablus Asia/Hebron (UTC+3)21:19:28
Rafah Asia/Gaza (UTC+3)21:19:28

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Gaza?

Giờ địa phương hiện tại tại Gaza được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Gaza thuộc múi giờ nào?

Gaza sử dụng múi giờ Asia/Gaza.

Khi nào DST bắt đầu tại Gaza?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Khi nào DST kết thúc tại Gaza?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Các tên thay thế của Gaza là gì?

Gaza còn được gọi là: Gaza, 가자, `Azzā, Azzah, Dakbayan sa Gaza, Gaaza, Gaesa, Gasa, Gàsa, Gaz, Gáza, Gaza by, Gaza City, Gaza-urbo, Gazze, Ghazah, Ghazza, Ghazzah, Ghazze, Ghazzi, Ghuzze, GZA, PSGZA, Qəzza, Xeze, Γάζα, Газa, Газæ, Газа, Газзә, Ғазза, Ղազա, עזה, غزة, غزه, غزہ, غەززە, ጋዛ, ग़ज़ा, गाजा शहर, गाझा, গাজা সিটি, ਗ਼ਜ਼ਾ ਸ਼ਹਿਰ, காசா, ガザ, 加沙, 加沙城, 加薩.