Thời gian hiện tại tại Vương quốc Anh

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Vương quốc Anh, hiển thị cho London, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

 

Đồng hồ trực tuyến — Vương quốc Anh

Đồng hồ trực tuyến — Luân Đôn

Europe/London

Đồng hồ trực tuyến — Luân Đôn

Luân Đôn so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Luân Đôn
00:00:00
Europe/London · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Luân Đôn Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là 00:00 tại Luân Đôn, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Luân Đôn
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Luân Đôn
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Luân Đôn Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Luân Đôn
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Luân Đôn

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Vương quốc Anh

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Vương quốc Anh. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ địa phương và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Luân Đôn

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 12 giờ 43 phút 44 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−234 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 16 giờ 38 phút 28 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 7 giờ 49 phút 37 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 83° Đ ↓ 276° T
Giờ vàng
06:33–07:17 / 18:33–19:17
Giờ xanh
05:59–06:13 / 19:37–19:51
Cung hoàng đạo
Xử Nữ

Mặt trăng

Pha: Trăng lưỡi liềm đầu tháng

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 117° ĐĐN ↓ 240° TTN
Độ chiếu sáng
12%
Chòm sao
Bọ Cạp
Tuổi
3.3 ng
Khoảng cách
391.735 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Vương quốc Anh

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Luân Đôn

Đang áp dụng — GMT+1

Lần đổi giờ tiếp theo tại Luân Đôn

Cần điều chỉnh sau 41 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

00:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



01:00 02:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



01:00 00:00 (−1 giờ lùi)

Bản đồ Vương quốc Anh

54.7584, -2.6953

Bản đồ

Vương quốc Anh là một quốc gia nằm ở Châu Âu.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Vương quốc Anh
Thủ đô Luân Đôn
Địa điểm Vương quốc Anh
ISO GB / GBR
TLD .uk
Tiền tệ GBP — Pound
Thành phố trong CSDL 34.294
Tọa độ 54.7584, -2.6953

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Vương quốc Anh

15 / 50
Thành phố Thời gian
Belfast Europe/London (—)
Birkenhead Europe/London (—)
Birmingham Europe/London (—)
Bradford Europe/London (—)
Bristol Europe/London (—)
Cardiff Europe/London (—)
Coventry Europe/London (—)
Edinburgh Europe/London (—)
Glasgow Europe/London (—)
Leeds Europe/London (—)
Leicester Europe/London (—)
Liverpool Europe/London (—)
Luân Đôn Europe/London (—)
Manchester Europe/London (—)
Sheffield Europe/London (—)

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Vương quốc Anh

20 / 20
Thành phố Thời gian
Aberdeen Europe/London (—)
Bradford Europe/London (—)
Brighton Europe/London (—)
City of Westminster Europe/London (—)
Coventry Europe/London (—)
Croydon Europe/London (—)
Dudley Europe/London (—)
Hull Europe/London (—)
Leeds Europe/London (—)
Luton Europe/London (—)
Nottingham Europe/London (—)
Oldham Europe/London (—)
Preston Europe/London (—)
Reading Europe/London (—)
Sheffield Europe/London (—)
St Helens Europe/London (—)
Stoke-on-Trent Europe/London (—)
Sutton Europe/London (—)
Warrington Europe/London (—)
Wigan Europe/London (—)

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Vương quốc Anh?

Giờ địa phương hiện tại ở Vương quốc Anh là —.

Vương quốc Anh thuộc múi giờ nào?

Vương quốc Anh sử dụng múi giờ Europe/London.

Khi nào Vương quốc Anh đổi đồng hồ theo DST?

Giờ mùa hè ở Vương quốc Anh bắt đầu vào 29 tháng 3, 2026 và kết thúc vào 25 tháng 10, 2026.

Thủ đô của Vương quốc Anh là gì?

Thủ đô của Vương quốc Anh là Luân Đôn.

Các tên thay thế của Vương quốc Anh là gì?

Vương quốc Anh còn được gọi là: 영국, Ahendiman Nkabom, Angeletele, Angɛlɛtɛ́lɛ, Angilɛtɛri, Angletera, Apvienotā Karaliste, Biritaniya, Birleşen Patyşalyk, Birleşik Krallık, Böyük Britaniya, Bretland, Britania Raya, Britaniya, Britannia, Bungereza, Egyesült Királyság, Erresuma Batua, Gẹ̀ẹ́sì, Groussbritannien, Hononga o Piritene, i-U.K., Jungtinė Karalystė, Kerajaan Inggris, KM, Ködörögbïä--Ôko, KY, Laamateeri Rentundi, Lielbritānijas un Ziemeļīrijas Apvienotā Karaliste, MB, Ngeretha, Pilitānia, RA, Regatul Unit, Reginavel Unì, Regne Unit de la Gran Bretanya i Irlanda del Nord, Regno Unite, Regno Unito, Reiaume Unit, Reino Unido, Royaume-Uni, Ruwaayom Ini, Rywvaneth Unys, Spojené království, Stóra-Bretland, Storbritannia, Storbritannien, Stuorra-Británnia, Tuluit Nunaat, Ubwongereza, Ufalme wa Muungano, Ujedinjena Kraljevina, UK, ÜK, United Kingdom, United Kingdom nutome, Unuiĝinta Reĝlando, Vereinigtes Königreich, Verenigde Koninkryk, Verenigd Koninkrijk, VK, Vương quốc Anh, Y Deyrnas Unedig, Združeno kraljestvo (V. Britanija in S. Irska), Zjednoczone Królestwo Wielkiej Brytanii, ΗΒ, Берләшкән Корольлек, Британия, Велика Британія, Великобритания, Вялікабрытанія, Вялікая Брытанія, ИБ, Йоккха Британи, ОК, Сполучене Королівство, Стыр Британи, УБ, УК, Ұлыбритания, Шоҳигарии Муттаҳида, გაერთ.სამ., Միացյալ Թագավորություն, בריטניה, פֿאַראייניגטע קעניגרייך.