WorldInfoTravel / Múi giờ / Asia/Yakutsk
Độ lệch UTC UTC+9
Giờ mùa hè Không áp dụng Thông tin nhanh ID múi giờ IANA Asia/Yakutsk Slug URL asia-yakutsk Vùng Asia Thời gian hiện tại Độ lệch UTC UTC+9 Độ lệch gốc UTC+9 Độ lệch DST UTC+9 Có áp dụng DST Không Quốc gia 1 Thành phố lớn 20 Tổng dân số thành phố 961.792
Quốc gia trong múi giờ này Quốc gia ISO3 Dân số 🇷🇺 NgaRU 144.478.050
Thành phố lớn trong múi giờ này Thành phố Quốc gia Dân số Tọa độ Yakutsk 🇷🇺 Russia235.600 62.0311, 129.7229 Blagoveshchensk 🇷🇺 Russia225.091 50.2759, 127.5264 Belogorsk 🇷🇺 Russia67.911 50.9124, 128.5124 Neryungri 🇷🇺 Russia66.320 56.6584, 124.7250 Svobodnyy 🇷🇺 Russia61.017 51.3750, 128.1401 Mirny 🇷🇺 Russia40.308 62.5353, 113.9611 Tynda 🇷🇺 Russia37.335 55.1494, 124.7368 Zeya 🇷🇺 Russia26.999 53.7359, 127.2560 Aldan 🇷🇺 Russia24.426 58.6123, 125.4000 Raychikhinsk 🇷🇺 Russia23.745 49.7957, 129.4035 Lensk 🇷🇺 Russia23.694 60.7238, 114.9345 Shimanovsk 🇷🇺 Russia21.466 52.0032, 127.6762 Chigiri 🇷🇺 Russia18.538 50.3357, 127.5121 Aykhal 🇷🇺 Russia15.267 65.9338, 111.4834 Udachny 🇷🇺 Russia15.266 66.4299, 112.4021 Zavitinsk 🇷🇺 Russia13.198 50.1110, 129.4403 Seryshevo 🇷🇺 Russia11.794 51.0940, 128.3813 Magdagachi 🇷🇺 Russia11.739 53.4524, 125.8074 Markha 🇷🇺 Russia11.648 62.1145, 129.7440 Arkhara 🇷🇺 Russia10.430 49.4245, 130.0843
Công cụ hỗ trợ chuyển đổi thời gian Khi là 12:00 UTC, tại Asia/Yakutsk là 00:00.
UTC Giờ địa phương 00:00 UTC 00:00 06:00 UTC 00:00 12:00 UTC 00:00 18:00 UTC 00:00
Các múi giờ khác hiện ở UTC+9 Asia/Yakutsk là một múi giờ IANA trong vùng Asia. Hiện là UTC+9. Hiện múi giờ này không áp dụng giờ mùa hè. Múi giờ này được sử dụng tại Nga. Các thành phố lớn gồm Yakutsk, Blagoveshchensk và Belogorsk.