06:25:55
Thứ Tư, 24 tháng 6, 2026
Độ lệch UTC
UTC+9
Giờ mùa hè
Không áp dụng

Thông tin nhanh

ID múi giờ IANAAsia/Yakutsk
Slug URLasia-yakutsk
VùngAsia
Thời gian hiện tại06:25
Độ lệch UTCUTC+9
Độ lệch gốcUTC+9
Độ lệch DSTUTC+9
Có áp dụng DSTKhông
Quốc gia1
Thành phố lớn20
Tổng dân số thành phố961.792

Quốc gia trong múi giờ này

Quốc giaISO3Dân số
🇷🇺 NgaRU144.478.050

Thành phố lớn trong múi giờ này

Thành phốQuốc giaDân sốTọa độ
Yakutsk🇷🇺 Russia235.60062.0311, 129.7229
Blagoveshchensk🇷🇺 Russia225.09150.2759, 127.5264
Belogorsk🇷🇺 Russia67.91150.9124, 128.5124
Neryungri🇷🇺 Russia66.32056.6584, 124.7250
Svobodnyy🇷🇺 Russia61.01751.3750, 128.1401
Mirny🇷🇺 Russia40.30862.5353, 113.9611
Tynda🇷🇺 Russia37.33555.1494, 124.7368
Zeya🇷🇺 Russia26.99953.7359, 127.2560
Aldan🇷🇺 Russia24.42658.6123, 125.4000
Raychikhinsk🇷🇺 Russia23.74549.7957, 129.4035
Lensk🇷🇺 Russia23.69460.7238, 114.9345
Shimanovsk🇷🇺 Russia21.46652.0032, 127.6762
Chigiri🇷🇺 Russia18.53850.3357, 127.5121
Aykhal🇷🇺 Russia15.26765.9338, 111.4834
Udachny🇷🇺 Russia15.26666.4299, 112.4021
Zavitinsk🇷🇺 Russia13.19850.1110, 129.4403
Seryshevo🇷🇺 Russia11.79451.0940, 128.3813
Magdagachi🇷🇺 Russia11.73953.4524, 125.8074
Markha🇷🇺 Russia11.64862.1145, 129.7440
Arkhara🇷🇺 Russia10.43049.4245, 130.0843

Công cụ hỗ trợ chuyển đổi thời gian

Khi là 12:00 UTC, tại Asia/Yakutsk là 21:00.

UTCGiờ địa phương
00:00 UTC09:00
06:00 UTC15:00
12:00 UTC21:00
18:00 UTC03:00 (ngày sau)

Các múi giờ khác hiện ở UTC+9

Các múi giờ Asia khác

Asia/Yakutsk là một múi giờ IANA trong vùng Asia. Hiện là UTC+9. Hiện múi giờ này không áp dụng giờ mùa hè. Múi giờ này được sử dụng tại Nga. Các thành phố lớn gồm Yakutsk, Blagoveshchensk và Belogorsk.