WorldInfoTravel / Múi giờ / Asia/Almaty
Độ lệch UTC UTC+5
Giờ mùa hè Không áp dụng Thông tin nhanh ID múi giờ IANA Asia/Almaty Slug URL asia-almaty Vùng Asia Thời gian hiện tại Độ lệch UTC UTC+5 Độ lệch gốc UTC+5 Độ lệch DST UTC+5 Có áp dụng DST Không Quốc gia 1 Thành phố lớn 20 Tổng dân số thành phố 6.749.183
Quốc gia trong múi giờ này Thành phố lớn trong múi giờ này Thành phố Quốc gia Dân số Tọa độ Almaty 🇰🇿 Kazakhstan1.977.011 43.2525, 76.9115 Shymkent 🇰🇿 Kazakhstan1.200.000 42.3099, 69.6004 Karaganda 🇰🇿 Kazakhstan497.777 49.8019, 73.1021 Taraz 🇰🇿 Kazakhstan358.153 42.8980, 71.3733 Astana 🇰🇿 Kazakhstan345.604 51.1801, 71.4460 Pavlodar 🇰🇿 Kazakhstan329.002 52.2760, 76.9688 Ust-Kamenogorsk 🇰🇿 Kazakhstan319.067 49.9714, 82.6059 Semey 🇰🇿 Kazakhstan292.780 50.4206, 80.2502 Turkestan 🇰🇿 Kazakhstan227.098 43.2946, 68.2569 Petropavl 🇰🇿 Kazakhstan200.920 54.8734, 69.1506 Temirtau 🇰🇿 Kazakhstan170.600 50.0520, 72.9550 Kokshetau 🇰🇿 Kazakhstan150.649 53.2841, 69.3936 Ekibastuz 🇰🇿 Kazakhstan121.470 51.7237, 75.3229 Taldykorgan 🇰🇿 Kazakhstan116.558 45.0156, 78.3739 Zhezqazghan 🇰🇿 Kazakhstan104.357 47.7941, 67.7063 Balqash 🇰🇿 Kazakhstan81.364 46.8455, 74.9821 Sarkand 🇰🇿 Kazakhstan76.919 45.4132, 79.9171 Satpayev 🇰🇿 Kazakhstan69.782 47.9041, 67.5411 Kentau 🇰🇿 Kazakhstan57.408 43.5167, 68.5046 Ridder 🇰🇿 Kazakhstan52.664 50.3452, 83.5156
Công cụ hỗ trợ chuyển đổi thời gian Khi là 12:00 UTC, tại Asia/Almaty là 00:00.
UTC Giờ địa phương 00:00 UTC 00:00 06:00 UTC 00:00 12:00 UTC 00:00 18:00 UTC 00:00
Các múi giờ khác hiện ở UTC+5 Asia/Almaty là một múi giờ IANA trong vùng Asia. Hiện là UTC+5. Hiện múi giờ này không áp dụng giờ mùa hè. Múi giờ này được sử dụng tại Ka-dắc-xtan (Kazakhstan). Các thành phố lớn gồm Almaty, Shymkent và Karaganda.