15:31:24
Thứ Tư, 24 tháng 6, 2026
Độ lệch UTC
UTC+5
Giờ mùa hè
Không áp dụng

Thông tin nhanh

ID múi giờ IANAAsia/Almaty
Slug URLasia-almaty
VùngAsia
Thời gian hiện tại15:31
Độ lệch UTCUTC+5
Độ lệch gốcUTC+5
Độ lệch DSTUTC+5
Có áp dụng DSTKhông
Quốc gia1
Thành phố lớn20
Tổng dân số thành phố6.749.183

Quốc gia trong múi giờ này

Quốc giaISO3Dân số
🇰🇿 Ka-dắc-xtan (Kazakhstan)KZ18.276.499

Thành phố lớn trong múi giờ này

Thành phốQuốc giaDân sốTọa độ
Almaty🇰🇿 Kazakhstan1.977.01143.2525, 76.9115
Shymkent🇰🇿 Kazakhstan1.200.00042.3099, 69.6004
Karaganda🇰🇿 Kazakhstan497.77749.8019, 73.1021
Taraz🇰🇿 Kazakhstan358.15342.8980, 71.3733
Astana🇰🇿 Kazakhstan345.60451.1801, 71.4460
Pavlodar🇰🇿 Kazakhstan329.00252.2760, 76.9688
Ust-Kamenogorsk🇰🇿 Kazakhstan319.06749.9714, 82.6059
Semey🇰🇿 Kazakhstan292.78050.4206, 80.2502
Turkestan🇰🇿 Kazakhstan227.09843.2946, 68.2569
Petropavl🇰🇿 Kazakhstan200.92054.8734, 69.1506
Temirtau🇰🇿 Kazakhstan170.60050.0520, 72.9550
Kokshetau🇰🇿 Kazakhstan150.64953.2841, 69.3936
Ekibastuz🇰🇿 Kazakhstan121.47051.7237, 75.3229
Taldykorgan🇰🇿 Kazakhstan116.55845.0156, 78.3739
Zhezqazghan🇰🇿 Kazakhstan104.35747.7941, 67.7063
Balqash🇰🇿 Kazakhstan81.36446.8455, 74.9821
Sarkand🇰🇿 Kazakhstan76.91945.4132, 79.9171
Satpayev🇰🇿 Kazakhstan69.78247.9041, 67.5411
Kentau🇰🇿 Kazakhstan57.40843.5167, 68.5046
Ridder🇰🇿 Kazakhstan52.66450.3452, 83.5156

Công cụ hỗ trợ chuyển đổi thời gian

Khi là 12:00 UTC, tại Asia/Almaty là 17:00.

UTCGiờ địa phương
00:00 UTC05:00
06:00 UTC11:00
12:00 UTC17:00
18:00 UTC23:00

Các múi giờ khác hiện ở UTC+5

Các múi giờ Asia khác

Asia/Almaty là một múi giờ IANA trong vùng Asia. Hiện là UTC+5. Hiện múi giờ này không áp dụng giờ mùa hè. Múi giờ này được sử dụng tại Ka-dắc-xtan (Kazakhstan). Các thành phố lớn gồm Almaty, Shymkent và Karaganda.