WorldInfoTravel / Múi giờ / Asia/Tashkent
Độ lệch UTC UTC+5
Giờ mùa hè Không áp dụng Thông tin nhanh ID múi giờ IANA Asia/Tashkent Slug URL asia-tashkent Vùng Asia Thời gian hiện tại Độ lệch UTC UTC+5 Độ lệch gốc UTC+5 Độ lệch DST UTC+5 Có áp dụng DST Không Quốc gia 1 Thành phố lớn 20 Tổng dân số thành phố 5.534.546
Quốc gia trong múi giờ này Thành phố lớn trong múi giờ này Thành phố Quốc gia Dân số Tọa độ Tashkent 🇺🇿 Uzbekistan1.978.028 41.2647, 69.2163 Andijan 🇺🇿 Uzbekistan747.800 40.7834, 72.3507 Namangan 🇺🇿 Uzbekistan713.220 40.9983, 71.6726 Fergana 🇺🇿 Uzbekistan299.200 40.3842, 71.7843 Kokand 🇺🇿 Uzbekistan259.700 40.5286, 70.9425 Margilan 🇺🇿 Uzbekistan253.500 40.4724, 71.7246 Angren 🇺🇿 Uzbekistan191.300 41.0167, 70.1436 Chirchiq 🇺🇿 Uzbekistan162.800 41.4689, 69.5822 Olmaliq 🇺🇿 Uzbekistan133.400 40.8447, 69.5983 Chust 🇺🇿 Uzbekistan100.200 41.0033, 71.2379 Beshariq 🇺🇿 Uzbekistan96.900 40.4358, 70.6103 Bekobod 🇺🇿 Uzbekistan96.900 40.2208, 69.2697 Guliston 🇺🇿 Uzbekistan90.398 40.4954, 68.7754 Shahrixon 🇺🇿 Uzbekistan71.400 40.7133, 72.0571 Asaka 🇺🇿 Uzbekistan62.200 40.6415, 72.2387 Yangiyŭl 🇺🇿 Uzbekistan61.700 41.1120, 69.0471 Parkent 🇺🇿 Uzbekistan60.200 41.2944, 69.6764 Chortoq 🇺🇿 Uzbekistan53.400 41.0692, 71.8237 Nurafshon 🇺🇿 Uzbekistan51.400 41.0321, 69.3625 Kosonsoy 🇺🇿 Uzbekistan50.900 41.2494, 71.5474
Công cụ hỗ trợ chuyển đổi thời gian Khi là 12:00 UTC, tại Asia/Tashkent là 00:00.
UTC Giờ địa phương 00:00 UTC 00:00 06:00 UTC 00:00 12:00 UTC 00:00 18:00 UTC 00:00
Các múi giờ khác hiện ở UTC+5 Asia/Tashkent là một múi giờ IANA trong vùng Asia. Hiện là UTC+5. Hiện múi giờ này không áp dụng giờ mùa hè. Múi giờ này được sử dụng tại Uzbekistan. Các thành phố lớn gồm Tashkent, Andijan và Namangan.