12:50:16
Thứ Tư, 24 tháng 6, 2026
Độ lệch UTC
UTC+5
Giờ mùa hè
Không áp dụng

Thông tin nhanh

ID múi giờ IANAAsia/Tashkent
Slug URLasia-tashkent
VùngAsia
Thời gian hiện tại12:50
Độ lệch UTCUTC+5
Độ lệch gốcUTC+5
Độ lệch DSTUTC+5
Có áp dụng DSTKhông
Quốc gia1
Thành phố lớn20
Tổng dân số thành phố5.534.546

Quốc gia trong múi giờ này

Quốc giaISO3Dân số
🇺🇿 UzbekistanUZ32.955.400

Thành phố lớn trong múi giờ này

Thành phốQuốc giaDân sốTọa độ
Tashkent🇺🇿 Uzbekistan1.978.02841.2647, 69.2163
Andijan🇺🇿 Uzbekistan747.80040.7834, 72.3507
Namangan🇺🇿 Uzbekistan713.22040.9983, 71.6726
Fergana🇺🇿 Uzbekistan299.20040.3842, 71.7843
Kokand🇺🇿 Uzbekistan259.70040.5286, 70.9425
Margilan🇺🇿 Uzbekistan253.50040.4724, 71.7246
Angren🇺🇿 Uzbekistan191.30041.0167, 70.1436
Chirchiq🇺🇿 Uzbekistan162.80041.4689, 69.5822
Olmaliq🇺🇿 Uzbekistan133.40040.8447, 69.5983
Chust🇺🇿 Uzbekistan100.20041.0033, 71.2379
Beshariq🇺🇿 Uzbekistan96.90040.4358, 70.6103
Bekobod🇺🇿 Uzbekistan96.90040.2208, 69.2697
Guliston🇺🇿 Uzbekistan90.39840.4954, 68.7754
Shahrixon🇺🇿 Uzbekistan71.40040.7133, 72.0571
Asaka🇺🇿 Uzbekistan62.20040.6415, 72.2387
Yangiyŭl🇺🇿 Uzbekistan61.70041.1120, 69.0471
Parkent🇺🇿 Uzbekistan60.20041.2944, 69.6764
Chortoq🇺🇿 Uzbekistan53.40041.0692, 71.8237
Nurafshon🇺🇿 Uzbekistan51.40041.0321, 69.3625
Kosonsoy🇺🇿 Uzbekistan50.90041.2494, 71.5474

Công cụ hỗ trợ chuyển đổi thời gian

Khi là 12:00 UTC, tại Asia/Tashkent là 17:00.

UTCGiờ địa phương
00:00 UTC05:00
06:00 UTC11:00
12:00 UTC17:00
18:00 UTC23:00

Các múi giờ khác hiện ở UTC+5

Các múi giờ Asia khác

Asia/Tashkent là một múi giờ IANA trong vùng Asia. Hiện là UTC+5. Hiện múi giờ này không áp dụng giờ mùa hè. Múi giờ này được sử dụng tại Uzbekistan. Các thành phố lớn gồm Tashkent, Andijan và Namangan.