Asia/Bahrain Múi giờ
00:09:55
Thứ Tư, 24 tháng 6, 2026
- Độ lệch UTC
- UTC+3
- Giờ mùa hè
- Không áp dụng
Thông tin nhanh
| ID múi giờ IANA | Asia/Bahrain |
|---|---|
| Slug URL | asia-bahrain |
| Vùng | Asia |
| Thời gian hiện tại | 00:09 |
| Độ lệch UTC | UTC+3 |
| Độ lệch gốc | UTC+3 |
| Độ lệch DST | UTC+3 |
| Có áp dụng DST | Không |
| Quốc gia | 1 |
| Thành phố lớn | 10 |
| Tổng dân số thành phố | 834.808 |
Quốc gia trong múi giờ này
| Quốc gia | ISO3 | Dân số |
|---|---|---|
| 🇧🇭 Bahrain | BH | 1.569.439 |
Thành phố lớn trong múi giờ này
| Thành phố | Quốc gia | Dân số | Tọa độ |
|---|---|---|---|
| Al Muharraq | 🇧🇭 Bahrain | 176.583 | 26.2572, 50.6119 |
| Manama | 🇧🇭 Bahrain | 147.074 | 26.2279, 50.5857 |
| Hamad Town | 🇧🇭 Bahrain | 133.550 | 26.1153, 50.5069 |
| Riffa | 🇧🇭 Bahrain | 115.495 | 26.1300, 50.5550 |
| Sitrah | 🇧🇭 Bahrain | 72.601 | 26.1547, 50.6206 |
| Jidd Ḩafş | 🇧🇭 Bahrain | 66.588 | 26.2186, 50.5478 |
| Dār Kulayb | 🇧🇭 Bahrain | 65.466 | 26.0686, 50.5039 |
| Isa Town | 🇧🇭 Bahrain | 38.090 | 26.1736, 50.5478 |
| Al Ḩadd | 🇧🇭 Bahrain | 12.797 | 26.2456, 50.6542 |
| Sanābis | 🇧🇭 Bahrain | 6.564 | 26.2272, 50.5508 |
Công cụ hỗ trợ chuyển đổi thời gian
Khi là 12:00 UTC, tại Asia/Bahrain là 15:00.
| UTC | Giờ địa phương |
|---|---|
| 00:00 UTC | 03:00 |
| 06:00 UTC | 09:00 |
| 12:00 UTC | 15:00 |
| 18:00 UTC | 21:00 |
Các múi giờ khác hiện ở UTC+3
Các múi giờ Asia khác
Asia/Bahrain là một múi giờ IANA trong vùng Asia. Hiện là UTC+3. Hiện múi giờ này không áp dụng giờ mùa hè. Múi giờ này được sử dụng tại Bahrain. Các thành phố lớn gồm Al Muharraq, Manama và Hamad Town.