WorldInfoTravel / Múi giờ / Asia/Anadyr
Độ lệch UTC UTC+12
Giờ mùa hè Không áp dụng Thông tin nhanh ID múi giờ IANA Asia/Anadyr Slug URL asia-anadyr Vùng Asia Thời gian hiện tại Độ lệch UTC UTC+12 Độ lệch gốc UTC+12 Độ lệch DST UTC+12 Có áp dụng DST Không Quốc gia 1 Thành phố lớn 20 Tổng dân số thành phố 39.455
Quốc gia trong múi giờ này Quốc gia ISO3 Dân số 🇷🇺 NgaRU 144.478.050
Thành phố lớn trong múi giờ này Thành phố Quốc gia Dân số Tọa độ Anadyr 🇷🇺 Russia15.604 64.7342, 177.5103 Bilibino 🇷🇺 Russia5.757 68.0546, 166.4372 Pevek 🇷🇺 Russia4.837 69.7028, 170.3071 Provideniya 🇷🇺 Russia2.536 64.4229, -173.2264 Egvekinot 🇷🇺 Russia2.248 66.3232, -179.1184 Beringovskiy 🇷🇺 Russia1.861 63.0610, 179.3505 Lorino 🇷🇺 Russia1.450 65.5031, -171.7039 Lavrentiya 🇷🇺 Russia1.242 65.5830, -170.9966 Leningradskiy 🇷🇺 Russia712 69.3601, 178.4010 Uelen 🇷🇺 Russia697 66.1597, -169.8098 Sireniki 🇷🇺 Russia469 64.4081, -173.9401 Inchoun 🇷🇺 Russia387 66.2979, -170.2802 Khatyrka 🇷🇺 Russia375 62.0622, 175.2880 Enmelen 🇷🇺 Russia367 65.0136, -175.8450 Yanrakynnot 🇷🇺 Russia338 64.9107, -172.4954 Enurmino 🇷🇺 Russia301 66.9541, -171.8629 Billings 🇷🇺 Russia211 69.8770, 175.7514 Baranikha 🇷🇺 Russia31 68.5006, 168.2654 Akkani 🇷🇺 Russia20 65.4929, -171.1685 Vstrechnyy 🇷🇺 Russia12 67.9500, 165.6000
Công cụ hỗ trợ chuyển đổi thời gian Khi là 12:00 UTC, tại Asia/Anadyr là 00:00.
UTC Giờ địa phương 00:00 UTC 00:00 06:00 UTC 00:00 12:00 UTC 00:00 18:00 UTC 00:00
Các múi giờ khác hiện ở UTC+12 Asia/Anadyr là một múi giờ IANA trong vùng Asia. Hiện là UTC+12. Hiện múi giờ này không áp dụng giờ mùa hè. Múi giờ này được sử dụng tại Nga. Các thành phố lớn gồm Anadyr, Bilibino và Pevek.