Mặt trời mọc / Mặt trời lặn
Độ dài ban ngày: —
- Mặt trời mọc
- Mặt trời lặn
- Trưa mặt trời
- Longest day
- 21 tháng 6, 2026 — 24 giờ
- Shortest day
- 22 tháng 12, 2026 — 0 giây
- Golden hour
- —
- Blue hour
- —
- Zodiac sign
- Cự Giải
Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Pevek, Khu tự trị Chukotka, Nga, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.
Asia/Anadyr
Đồng hồ trực tuyến — Pevek
Độ dài ban ngày: —
Pha: Trăng khuyết trước rằm
Giờ mùa hè
Độ lệch UTC
Tại Pevek, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.
69.7028, 170.3071
Pevek là một trong các thành phố của Nga, nằm ở Châu Âu. Dân số của Pevek là 4.837 người, chiếm khoảng ~0.00% tổng dân số của Nga.
| Thành phố ▲ | Thời gian |
|---|---|
| Chelyabinsk Asia/Yekaterinburg (—) | — |
| Izhevsk Europe/Samara (—) | — |
| Kazan’ Europe/Moscow (—) | — |
| Krasnodar Europe/Moscow (—) | — |
| Krasnoyarsk Asia/Krasnoyarsk (—) | — |
| Mát-xcơ-va Europe/Moscow (—) | — |
| Nizhny Novgorod Europe/Moscow (—) | — |
| Novosibirsk Asia/Novosibirsk (—) | — |
| Omsk Asia/Omsk (—) | — |
| Perm Asia/Yekaterinburg (—) | — |
| Rostov trên sông Đông Europe/Moscow (—) | — |
| Samara Europe/Samara (—) | — |
| Sankt-Peterburg Europe/Moscow (—) | — |
| Saratov Europe/Saratov (—) | — |
| Tolyatti Europe/Samara (—) | — |
| Tyumen Asia/Yekaterinburg (—) | — |
| Ufa Asia/Yekaterinburg (—) | — |
| Volgograd Europe/Volgograd (—) | — |
| Voronezh Europe/Moscow (—) | — |
| Yekaterinburg Asia/Yekaterinburg (—) | — |
| Thành phố ▲ | Thời gian |
|---|---|
| Abakan Asia/Krasnoyarsk (—) | — |
| Cherëmushki Europe/Moscow (—) | — |
| Korolyov Europe/Moscow (—) | — |
| Leninogorsk Europe/Moscow (—) | — |
| Mát-xcơ-va Europe/Moscow (—) | — |
| Neftekamsk Asia/Yekaterinburg (—) | — |
| Nizhnevartovsk Asia/Yekaterinburg (—) | — |
| Noginsk Europe/Moscow (—) | — |
| Novocherkassk Europe/Moscow (—) | — |
| Oktyabrsky Asia/Yekaterinburg (—) | — |
| Orenburg Asia/Yekaterinburg (—) | — |
| Oryol Europe/Moscow (—) | — |
| Rostov trên sông Đông Europe/Moscow (—) | — |
| Sterlitamak Asia/Yekaterinburg (—) | — |
| Tikhvin Europe/Moscow (—) | — |
| Verkhnyaya Pyshma Asia/Yekaterinburg (—) | — |
| Vorkuta Europe/Moscow (—) | — |
| Voskresensk Europe/Moscow (—) | — |
| Yessentuki Europe/Moscow (—) | — |
| Zhukovsky Europe/Moscow (—) | — |
Giờ địa phương hiện tại tại Pevek được hiển thị trên đồng hồ ở trên.
Pevek sử dụng múi giờ Asia/Anadyr.
Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.
Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.
Pevek còn được gọi là: Pevek, 페베크, Peeqin, Peveka, Pevekas, Peveke, Pewek, PWE, RUPWE, Певек, بيفيك, پوک، چوکوتکا, پیویک, ペヴェク, 佩韦克.