Mặt trời mọc / Mặt trời lặn
Độ dài ban ngày: —
- Mặt trời mọc
- Mặt trời lặn
- Trưa mặt trời
- Ngày dài nhất
- 21 tháng 6, 2026 — 24 giờ
- Ngày ngắn nhất
- 22 tháng 12, 2026 — 0 giây
- Giờ vàng
- —
- Giờ xanh
- —
- Cung hoàng đạo
- Cự Giải
Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Baranikha, Khu tự trị Chukotka, Nga, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.
Asia/Anadyr
Đồng hồ trực tuyến — Baranikha
Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Baranikha, Nga. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Asia/Anadyr và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.
Độ dài ban ngày: —
Pha: Trăng khuyết cuối tháng
Giờ mùa hè
Độ lệch UTC
Tại Baranikha, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.
68.5006, 168.2654
Baranikha là một trong các thành phố của Nga, nằm ở Châu Âu. Dân số của Baranikha là 31 người, chiếm khoảng ~0.00% tổng dân số của Nga.
| Thành phố ▲ | Thời gian |
|---|---|
| Chelyabinsk Asia/Yekaterinburg (—) | — |
| Izhevsk Europe/Samara (—) | — |
| Kazan’ Europe/Moscow (—) | — |
| Krasnodar Europe/Moscow (—) | — |
| Krasnoyarsk Asia/Krasnoyarsk (—) | — |
| Matxcơva Europe/Moscow (—) | — |
| Nizhny Novgorod Europe/Moscow (—) | — |
| Novosibirsk Asia/Novosibirsk (—) | — |
| Omsk Asia/Omsk (—) | — |
| Perm Asia/Yekaterinburg (—) | — |
| Rostov trên sông Đông Europe/Moscow (—) | — |
| Samara Europe/Samara (—) | — |
| Sankt-Peterburg Europe/Moscow (—) | — |
| Saratov Europe/Saratov (—) | — |
| Tolyatti Europe/Samara (—) | — |
| Tyumen Asia/Yekaterinburg (—) | — |
| Ufa Asia/Yekaterinburg (—) | — |
| Volgograd Europe/Volgograd (—) | — |
| Voronezh Europe/Moscow (—) | — |
| Yekaterinburg Asia/Yekaterinburg (—) | — |
| Thành phố ▲ | Thời gian |
|---|---|
| Chistopol' Europe/Moscow (—) | — |
| Georgiyevsk Europe/Moscow (—) | — |
| Kamyshin Europe/Volgograd (—) | — |
| Khanty-Mansiysk Asia/Yekaterinburg (—) | — |
| Kirovo-Chepetsk Europe/Kirov (—) | — |
| Kungur Asia/Yekaterinburg (—) | — |
| Lipetsk Europe/Moscow (—) | — |
| Novosibirsk Asia/Novosibirsk (—) | — |
| Pervouralsk Asia/Yekaterinburg (—) | — |
| Pyatigorsk Europe/Moscow (—) | — |
| Rossosh Europe/Moscow (—) | — |
| Seversk Asia/Tomsk (—) | — |
| Sunzha Europe/Moscow (—) | — |
| Svobodnyy Asia/Yakutsk (—) | — |
| Ussuriysk Asia/Vladivostok (—) | — |
| Vladivostok Asia/Vladivostok (—) | — |
| Volgograd Europe/Volgograd (—) | — |
| Vyborg Europe/Moscow (—) | — |
| Yelabuga Europe/Moscow (—) | — |
| Zlatoust Asia/Yekaterinburg (—) | — |
Giờ địa phương hiện tại ở Baranikha là —.
Baranikha sử dụng múi giờ Asia/Anadyr.
Baranikha không áp dụng giờ mùa hè.
Baranikha không áp dụng giờ mùa hè.
Baranikha còn được gọi là: Бараниха, Baranikha.