Thời gian hiện tại tại Uelen, Nga

Cờ Nga

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Uelen, Khu tự trị Chukotka, Nga, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Đồng hồ trực tuyến — Uelen, Nga

Đồng hồ trực tuyến — Uelen

Asia/Anadyr

Đồng hồ trực tuyến — Uelen

Uelen so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Uelen
--:--:--
Asia/Anadyr · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Uelen Giờ làm việc
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Uelen, Giờ làm việc.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Uelen
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Uelen
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Uelen Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Uelen
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Uelen

Mặt trời mọc và lặn tại Uelen

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: —

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 24 giờ
Shortest day
22 tháng 12, 2026 — 2 giờ 37 phút
Golden hour
Blue hour
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 147° SSE ↓ —
Độ chiếu sáng
86%
Constellation
Bọ Cạp
Tuổi
11.2 ng
Khoảng cách
404.120 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Uelen

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Uelen

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Uelen, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Anadyr

Giới thiệu về Uelen, Nga

66.1597, -169.8098

Bản đồ

Uelen là một trong các thành phố của Nga, nằm ở Châu Âu. Dân số của Uelen là 697 người, chiếm khoảng ~0.00% tổng dân số của Nga.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Nga
Thành phố Uelen
ISO RU / RUS
Dân số 697
TLD .ru
Tiền tệ RUB — Ruble
Tọa độ 66.1597, -169.8098

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Nga

20 / 20
Thành phố Thời gian
Chelyabinsk Asia/Yekaterinburg (—)
Izhevsk Europe/Samara (—)
Kazan’ Europe/Moscow (—)
Krasnodar Europe/Moscow (—)
Krasnoyarsk Asia/Krasnoyarsk (—)
Matxcơva Europe/Moscow (—)
Nizhny Novgorod Europe/Moscow (—)
Novosibirsk Asia/Novosibirsk (—)
Omsk Asia/Omsk (—)
Perm Asia/Yekaterinburg (—)
Rostov trên sông Đông Europe/Moscow (—)
Samara Europe/Samara (—)
Sankt-Peterburg Europe/Moscow (—)
Saratov Europe/Saratov (—)
Tolyatti Europe/Samara (—)
Tyumen Asia/Yekaterinburg (—)
Ufa Asia/Yekaterinburg (—)
Volgograd Europe/Volgograd (—)
Voronezh Europe/Moscow (—)
Yekaterinburg Asia/Yekaterinburg (—)

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Nga

20 / 20
Thành phố Thời gian
Arzamas Europe/Moscow (—)
Belovo Asia/Novokuznetsk (—)
Berdsk Asia/Novosibirsk (—)
Cherepovets Europe/Moscow (—)
Dimitrovgrad Europe/Ulyanovsk (—)
Ishim Asia/Yekaterinburg (—)
Kazan’ Europe/Moscow (—)
Klintsy Europe/Moscow (—)
Kovrov Europe/Moscow (—)
Lyubertsy Europe/Moscow (—)
Obninsk Europe/Moscow (—)
Obruchevo Europe/Moscow (—)
Orsk Asia/Yekaterinburg (—)
Rybinsk Europe/Moscow (—)
Saratov Europe/Saratov (—)
Sergiyev Posad Europe/Moscow (—)
Solikamsk Asia/Yekaterinburg (—)
Tuymazy Asia/Yekaterinburg (—)
Voronezh Europe/Moscow (—)
Yoshkar-Ola Europe/Moscow (—)

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Uelen?

Giờ địa phương hiện tại tại Uelen được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Uelen thuộc múi giờ nào?

Uelen sử dụng múi giờ Asia/Anadyr.

Khi nào DST bắt đầu tại Uelen?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Khi nào DST kết thúc tại Uelen?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Các tên thay thế của Uelen là gì?

Uelen còn được gọi là: Uelen, 웰렌, Oeëlen, Ouelen, RUUEL, Uėlen, Uelenas, Uellen, Ugelen, Whalen, Уелен, Уэлен, ウエレン, 乌厄连.