07:37:28
Thứ Tư, 24 tháng 6, 2026
Độ lệch UTC
UTC+5
Giờ mùa hè
Không áp dụng

Thông tin nhanh

ID múi giờ IANAAsia/Samarkand
Slug URLasia-samarkand
VùngAsia
Thời gian hiện tại07:37
Độ lệch UTCUTC+5
Độ lệch gốcUTC+5
Độ lệch DSTUTC+5
Có áp dụng DSTKhông
Quốc gia1
Thành phố lớn20
Tổng dân số thành phố3.084.447

Quốc gia trong múi giờ này

Quốc giaISO3Dân số
🇺🇿 UzbekistanUZ32.955.400

Thành phố lớn trong múi giờ này

Thành phốQuốc giaDân sốTọa độ
Samarkand🇺🇿 Uzbekistan595.20039.6546, 66.9644
Nukus🇺🇿 Uzbekistan332.50042.4586, 59.6058
Bukhara🇺🇿 Uzbekistan280.18739.7703, 64.4307
Qarshi🇺🇿 Uzbekistan278.30038.8606, 65.7891
Termez🇺🇿 Uzbekistan182.80037.2242, 67.2783
Jizzakh🇺🇿 Uzbekistan179.20040.1335, 67.8296
Urgench🇺🇿 Uzbekistan145.00041.5518, 60.6314
Navoiy🇺🇿 Uzbekistan144.15840.0844, 65.3792
Shahrisabz🇺🇿 Uzbekistan142.70039.0578, 66.8342
Khiva🇺🇿 Uzbekistan115.00041.3856, 60.3641
Kattaqo’rg’on Shahri🇺🇿 Uzbekistan90.60039.9055, 66.2656
Kungrad🇺🇿 Uzbekistan80.09043.0433, 58.8394
Denov🇺🇿 Uzbekistan78.30038.2675, 67.8989
Koson🇺🇿 Uzbekistan68.90039.0375, 65.5850
Xo‘jayli Shahri🇺🇿 Uzbekistan67.80042.4088, 59.4454
Beruniy🇺🇿 Uzbekistan66.09041.6911, 60.7525
Urgut Shahri🇺🇿 Uzbekistan65.30039.4190, 67.2612
Kogon Shahri🇺🇿 Uzbekistan62.30039.7275, 64.5547
Oltinko‘l🇺🇿 Uzbekistan59.12243.0687, 58.9037
Gurlan🇺🇿 Uzbekistan50.90041.8412, 60.3927

Công cụ hỗ trợ chuyển đổi thời gian

Khi là 12:00 UTC, tại Asia/Samarkand là 17:00.

UTCGiờ địa phương
00:00 UTC05:00
06:00 UTC11:00
12:00 UTC17:00
18:00 UTC23:00

Các múi giờ khác hiện ở UTC+5

Các múi giờ Asia khác

Asia/Samarkand là một múi giờ IANA trong vùng Asia. Hiện là UTC+5. Hiện múi giờ này không áp dụng giờ mùa hè. Múi giờ này được sử dụng tại Uzbekistan. Các thành phố lớn gồm Samarkand, Nukus và Bukhara.