WorldInfoTravel / Múi giờ / Asia/Samarkand
Độ lệch UTC UTC+5
Giờ mùa hè Không áp dụng Thông tin nhanh ID múi giờ IANA Asia/Samarkand Slug URL asia-samarkand Vùng Asia Thời gian hiện tại Độ lệch UTC UTC+5 Độ lệch gốc UTC+5 Độ lệch DST UTC+5 Có áp dụng DST Không Quốc gia 1 Thành phố lớn 20 Tổng dân số thành phố 3.084.447
Quốc gia trong múi giờ này Thành phố lớn trong múi giờ này Thành phố Quốc gia Dân số Tọa độ Samarkand 🇺🇿 Uzbekistan595.200 39.6546, 66.9644 Nukus 🇺🇿 Uzbekistan332.500 42.4586, 59.6058 Bukhara 🇺🇿 Uzbekistan280.187 39.7703, 64.4307 Qarshi 🇺🇿 Uzbekistan278.300 38.8606, 65.7891 Termez 🇺🇿 Uzbekistan182.800 37.2242, 67.2783 Jizzakh 🇺🇿 Uzbekistan179.200 40.1335, 67.8296 Urgench 🇺🇿 Uzbekistan145.000 41.5518, 60.6314 Navoiy 🇺🇿 Uzbekistan144.158 40.0844, 65.3792 Shahrisabz 🇺🇿 Uzbekistan142.700 39.0578, 66.8342 Khiva 🇺🇿 Uzbekistan115.000 41.3856, 60.3641 Kattaqo’rg’on Shahri 🇺🇿 Uzbekistan90.600 39.9055, 66.2656 Kungrad 🇺🇿 Uzbekistan80.090 43.0433, 58.8394 Denov 🇺🇿 Uzbekistan78.300 38.2675, 67.8989 Koson 🇺🇿 Uzbekistan68.900 39.0375, 65.5850 Xo‘jayli Shahri 🇺🇿 Uzbekistan67.800 42.4088, 59.4454 Beruniy 🇺🇿 Uzbekistan66.090 41.6911, 60.7525 Urgut Shahri 🇺🇿 Uzbekistan65.300 39.4190, 67.2612 Kogon Shahri 🇺🇿 Uzbekistan62.300 39.7275, 64.5547 Oltinko‘l 🇺🇿 Uzbekistan59.122 43.0687, 58.9037 Gurlan 🇺🇿 Uzbekistan50.900 41.8412, 60.3927
Công cụ hỗ trợ chuyển đổi thời gian Khi là 12:00 UTC, tại Asia/Samarkand là 00:00.
UTC Giờ địa phương 00:00 UTC 00:00 06:00 UTC 00:00 12:00 UTC 00:00 18:00 UTC 00:00
Các múi giờ khác hiện ở UTC+5 Asia/Samarkand là một múi giờ IANA trong vùng Asia. Hiện là UTC+5. Hiện múi giờ này không áp dụng giờ mùa hè. Múi giờ này được sử dụng tại Uzbekistan. Các thành phố lớn gồm Samarkand, Nukus và Bukhara.