06:16:08
Thứ Tư, 24 tháng 6, 2026
Độ lệch UTC
UTC+9
Giờ mùa hè
Không áp dụng

Thông tin nhanh

ID múi giờ IANAAsia/Pyongyang
Slug URLasia-pyongyang
VùngAsia
Thời gian hiện tại06:16
Độ lệch UTCUTC+9
Độ lệch gốcUTC+9
Độ lệch DSTUTC+9
Có áp dụng DSTKhông
Quốc gia1
Thành phố lớn20
Tổng dân số thành phố8.787.003

Quốc gia trong múi giờ này

Quốc giaISO3Dân số
🇰🇵 Triều TiênKP25.549.819

Thành phố lớn trong múi giờ này

Thành phốQuốc giaDân sốTọa độ
Bình Nhưỡng🇰🇵 North Korea3.222.00039.0339, 125.7543
Hamhung🇰🇵 North Korea559.05639.9183, 127.5364
Nampo🇰🇵 North Korea455.00038.7375, 125.4078
Sunch’ŏn🇰🇵 North Korea437.00039.4317, 125.9328
Hŭngnam🇰🇵 North Korea346.08239.8420, 127.6321
Kaesong🇰🇵 North Korea338.15537.9708, 126.5544
Wonsan🇰🇵 North Korea329.20739.1528, 127.4436
Chongjin🇰🇵 North Korea327.00041.7956, 129.7758
Man’gyŏngdae-ri🇰🇵 North Korea321.69038.9918, 125.6587
Kaech’ŏn🇰🇵 North Korea319.55439.7006, 125.8933
Sariwon🇰🇵 North Korea310.10038.5072, 125.7558
Sinuiju🇰🇵 North Korea288.11240.1006, 124.3981
Tŏkch’ŏn🇰🇵 North Korea237.13339.7526, 126.2580
Haeju🇰🇵 North Korea222.39638.0406, 125.7147
Kanggye🇰🇵 North Korea209.53040.9695, 126.5852
Changam-ch’on🇰🇵 North Korea207.29940.6061, 128.7819
Hyesan🇰🇵 North Korea192.68041.4017, 128.1778
Paech’ŏn-ŭp🇰🇵 North Korea159.82537.9931, 126.3014
Sinp’o🇰🇵 North Korea152.75940.0397, 128.1943
Songnim-ni🇰🇵 North Korea152.42538.7635, 125.6410

Công cụ hỗ trợ chuyển đổi thời gian

Khi là 12:00 UTC, tại Asia/Pyongyang là 21:00.

UTCGiờ địa phương
00:00 UTC09:00
06:00 UTC15:00
12:00 UTC21:00
18:00 UTC03:00 (ngày sau)

Các múi giờ khác hiện ở UTC+9

Các múi giờ Asia khác

Asia/Pyongyang là một múi giờ IANA trong vùng Asia. Hiện là UTC+9. Hiện múi giờ này không áp dụng giờ mùa hè. Múi giờ này được sử dụng tại Triều Tiên. Các thành phố lớn gồm Bình Nhưỡng, Hamhung và Nampo.