Thời gian hiện tại tại Tŏkch’ŏn, Triều Tiên

Cờ Triều Tiên

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Tŏkch’ŏn, South P’yŏngan Province, Triều Tiên, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Đồng hồ trực tuyến — Tŏkch’ŏn, Triều Tiên

Đồng hồ trực tuyến — Tŏkch’ŏn

Asia/Pyongyang

Đồng hồ trực tuyến — Tŏkch’ŏn

Tŏkch’ŏn so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Tŏkch’ŏn
--:--:--
Asia/Pyongyang · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Tŏkch’ŏn Giờ làm việc
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Tŏkch’ŏn, Giờ làm việc.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Tŏkch’ŏn
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Tŏkch’ŏn
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Tŏkch’ŏn Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Tŏkch’ŏn
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Tŏkch’ŏn

Mặt trời mọc và lặn tại Tŏkch’ŏn

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 14 giờ 57 phút 4 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−29 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 59 phút 22 giây
Shortest day
22 tháng 12, 2026 — 9 giờ 21 phút 10 giây
Sun azimuth
↑ 58° ENE ↓ 302° WNW
Golden hour
05:09–05:50 / 19:26–20:07
Blue hour
04:37–04:50 / 20:26–20:39
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng tròn

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 127° SE ↓ 236° SW
Độ chiếu sáng
100%
Constellation
Ma Kết
Tuổi
14.9 ng
Khoảng cách
405.093 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Tŏkch’ŏn

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Tŏkch’ŏn

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Tŏkch’ŏn, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Pyongyang

Giới thiệu về Tŏkch’ŏn, Triều Tiên

39.7526, 126.2580

Bản đồ

Tŏkch’ŏn là một trong các thành phố của Triều Tiên, nằm ở Châu Á. Dân số của Tŏkch’ŏn là 237.133 người, chiếm khoảng ~0.9% tổng dân số của Triều Tiên.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Triều Tiên
Thành phố Tŏkch’ŏn
ISO KP / PRK
Dân số 237.133
TLD .kp
Tiền tệ KPW — Won
Tọa độ 39.7526, 126.2580

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Triều Tiên

20 / 20
Thành phố Thời gian
Bình Nhưỡng Asia/Pyongyang (—)
Changam-ch’on Asia/Pyongyang (—)
Chongjin Asia/Pyongyang (—)
Haeju Asia/Pyongyang (—)
Hamhung Asia/Pyongyang (—)
Hŭngnam Asia/Pyongyang (—)
Hyesan Asia/Pyongyang (—)
Kaech’ŏn Asia/Pyongyang (—)
Kaesong Asia/Pyongyang (—)
Kanggye Asia/Pyongyang (—)
Man’gyŏngdae-ri Asia/Pyongyang (—)
Nampo Asia/Pyongyang (—)
Paech’ŏn-ŭp Asia/Pyongyang (—)
Sariwon Asia/Pyongyang (—)
Sinp’o Asia/Pyongyang (—)
Sinuiju Asia/Pyongyang (—)
Songnim-ni Asia/Pyongyang (—)
Sunch’ŏn Asia/Pyongyang (—)
Tŏkch’ŏn Asia/Pyongyang (—)
Wonsan Asia/Pyongyang (—)

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Triều Tiên

20 / 20
Thành phố Thời gian
Bình Nhưỡng Asia/Pyongyang (—)
Hongwŏn Asia/Pyongyang (—)
Hwadae Asia/Pyongyang (—)
Hwasŏng Asia/Pyongyang (—)
Hyesan Asia/Pyongyang (—)
Hyesan-dong Asia/Pyongyang (—)
Kaech’ŏn Asia/Pyongyang (—)
Kilju Asia/Pyongyang (—)
Manp’o Asia/Pyongyang (—)
Myŏnggan-dong Asia/Pyongyang (—)
Ongjin Asia/Pyongyang (—)
Ŏrang Asia/Pyongyang (—)
Paech’ŏn-ŭp Asia/Pyongyang (—)
Paek'ak Asia/Pyongyang (—)
Rajin Asia/Pyongyang (—)
Sinp’o Asia/Pyongyang (—)
Sinuiju Asia/Pyongyang (—)
T’aet’an-ŭp Asia/Pyongyang (—)
Tŏkch’ŏn Asia/Pyongyang (—)
Ŭllyul Asia/Pyongyang (—)

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Tŏkch’ŏn?

Giờ địa phương hiện tại tại Tŏkch’ŏn được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Tŏkch’ŏn thuộc múi giờ nào?

Tŏkch’ŏn sử dụng múi giờ Asia/Pyongyang.

Khi nào DST bắt đầu tại Tŏkch’ŏn?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Khi nào DST kết thúc tại Tŏkch’ŏn?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Các tên thay thế của Tŏkch’ŏn là gì?

Tŏkch’ŏn còn được gọi là: 덕천, Sudŏkch’ŏn, Tŏkch’ŏn, Tŏkch’ŏn-ŭp, Tokusen.