Thời gian hiện tại tại Bình Nhưỡng, Triều Tiên

Cờ Triều Tiên

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Bình Nhưỡng, Pyongyang, Triều Tiên, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Bình Nhưỡng, Pyongyang, Triều Tiên Thủ đô

Đồng hồ trực tuyến — Bình Nhưỡng, Triều Tiên

Đồng hồ trực tuyến — Bình Nhưỡng

Asia/Pyongyang

Đồng hồ trực tuyến — Bình Nhưỡng

Bình Nhưỡng so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Bình Nhưỡng
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Bình Nhưỡng.
Bình Nhưỡng
00:00:00
Asia/Pyongyang · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Bình Nhưỡng —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Bình Nhưỡng
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Bình Nhưỡng
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Bình Nhưỡng Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Bình Nhưỡng
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Bình Nhưỡng

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Bình Nhưỡng

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Bình Nhưỡng, Triều Tiên. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Asia/Pyongyang và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Bình Nhưỡng

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 41 phút 55 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−139 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 54 phút 45 giây
Ngày ngắn nhất
22 tháng 12, 2026 — 9 giờ 25 phút 29 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 106° ĐĐN ↓ 254° TTN
Giờ vàng
06:59–07:36 / 17:04–17:41
Giờ xanh
06:32–06:42 / 17:58–18:08
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết sau rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 60° ĐĐB ↓ 306° TB
Độ chiếu sáng
95%
Chòm sao
Song Tử
Tuổi
16.9 ng
Khoảng cách
364.656 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Bình Nhưỡng

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Bình Nhưỡng

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Bình Nhưỡng, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Pyongyang

Giới thiệu về Bình Nhưỡng, Triều Tiên

39.0339, 125.7543

Bản đồ

Bình Nhưỡng là một trong các thành phố của Triều Tiên, nằm ở Châu Á. Dân số của Bình Nhưỡng là 3.222.000 người.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Triều Tiên
Thành phố Bình Nhưỡng
ISO KP / PRK
Dân số 3.222.000
TLD .kp
Tiền tệ KPW — Won
Tọa độ 39.0339, 125.7543

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Triều Tiên

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Bình Nhưỡng Asia/Pyongyang (—)—
Changam-ch’on Asia/Pyongyang (—)—
Chongjin Asia/Pyongyang (—)—
Haeju Asia/Pyongyang (—)—
Hamhung Asia/Pyongyang (—)—
Hŭngnam Asia/Pyongyang (—)—
Hyesan Asia/Pyongyang (—)—
Kaech’ŏn Asia/Pyongyang (—)—
Kaesong Asia/Pyongyang (—)—
Kanggye Asia/Pyongyang (—)—
Man’gyŏngdae-ri Asia/Pyongyang (—)—
Nampo Asia/Pyongyang (—)—
Paech’ŏn-ŭp Asia/Pyongyang (—)—
Sariwon Asia/Pyongyang (—)—
Sinp’o Asia/Pyongyang (—)—
Sinuiju Asia/Pyongyang (—)—
Songnim-ni Asia/Pyongyang (—)—
Sunch’ŏn Asia/Pyongyang (—)—
Tŏkch’ŏn Asia/Pyongyang (—)—
Wonsan Asia/Pyongyang (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Triều Tiên

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Chaeryŏng-ni Asia/Pyongyang (—)—
Chaeryŏng-ŭp Asia/Pyongyang (—)—
Chongjin Asia/Pyongyang (—)—
Hongwŏn Asia/Pyongyang (—)—
Hyesan-dong Asia/Pyongyang (—)—
Kangnyŏng Asia/Pyongyang (—)—
Kangsŏn Asia/Pyongyang (—)—
Kilju Asia/Pyongyang (—)—
Man’gyŏngdae-ri Asia/Pyongyang (—)—
Myŏngch’ŏn Asia/Pyongyang (—)—
Myŏnggan-dong Asia/Pyongyang (—)—
Ongjin Asia/Pyongyang (—)—
Pongch’ŏn-ŭp Asia/Pyongyang (—)—
Pyongsong Asia/Pyongyang (—)—
Sariwon Asia/Pyongyang (—)—
Sinch’ŏn-ŭp Asia/Pyongyang (—)—
Sinwŏn-ŭp Asia/Pyongyang (—)—
Songnim-ni Asia/Pyongyang (—)—
T’aet’an-ŭp Asia/Pyongyang (—)—
Ŭllyul Asia/Pyongyang (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Pyongyang

5 / 5
Thành phố ▲Thời gian
Chunghwa Asia/Pyongyang (—)—
Kangdong-ŭp Asia/Pyongyang (—)—
Sunan Asia/Pyongyang (—)—
Sŭngho 1-tong Asia/Pyongyang (—)—
Twimoraet’ŏ Asia/Pyongyang (—)—

Các quận và hạt của Pyongyang

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Bình Nhưỡng?

Giờ địa phương hiện tại ở Bình Nhưỡng là —.

Bình Nhưỡng thuộc múi giờ nào?

Bình Nhưỡng sử dụng múi giờ Asia/Pyongyang.

Khi nào DST bắt đầu tại Bình Nhưỡng?

Bình Nhưỡng không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Bình Nhưỡng?

Bình Nhưỡng không áp dụng giờ mùa hè.

Các tên thay thế của Bình Nhưỡng là gì?

Bình Nhưỡng còn được gọi là: 평양직할시, Pyongyang, 평양, 평양시, Bình Nhưỡng, Heijō, Heijō-fu, Heizyō, Heizyō Hu, Hpyeng-yang.

Thời gian hiện tại tại Bình Nhưỡng, Triều Tiên