Mặt trời mọc / Mặt trời lặn
Độ dài ban ngày: —
- Mặt trời mọc
- Mặt trời lặn
- Trưa mặt trời
- Longest day
- 22 tháng 12, 2026 — 26 giờ 19 phút 56 giây
- Shortest day
- 21 tháng 6, 2026 — 24 giờ
- Golden hour
- —
- Blue hour
- —
- Zodiac sign
- Cự Giải
Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Udachny, Sakha, Nga, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.
Udachny, Sakha, Nga Thành phố
Asia/Yakutsk
Đồng hồ trực tuyến — Udachny
Độ dài ban ngày: —
Pha: Trăng khuyết trước rằm
Giờ mùa hè
Độ lệch UTC
Tại Udachny, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.
66.4299, 112.4021
Udachny là một trong các thành phố của Nga, nằm ở Châu Âu. Dân số của Udachny là 15.266 người, chiếm khoảng ~0.01% tổng dân số của Nga.
| Thành phố ▲ | Thời gian |
|---|---|
| Chelyabinsk Asia/Yekaterinburg (UTC+5) | 13:23:41 |
| Izhevsk Europe/Samara (UTC+4) | 12:23:41 |
| Kazan’ Europe/Moscow (UTC+3) | 11:23:41 |
| Krasnodar Europe/Moscow (UTC+3) | 11:23:41 |
| Krasnoyarsk Asia/Krasnoyarsk (UTC+7) | 15:23:41 |
| Matxcơva Europe/Moscow (UTC+3) | 11:23:41 |
| Nizhny Novgorod Europe/Moscow (UTC+3) | 11:23:41 |
| Novosibirsk Asia/Novosibirsk (UTC+7) | 15:23:41 |
| Omsk Asia/Omsk (UTC+6) | 14:23:41 |
| Perm Asia/Yekaterinburg (UTC+5) | 13:23:41 |
| Rostov trên sông Đông Europe/Moscow (UTC+3) | 11:23:41 |
| Samara Europe/Samara (UTC+4) | 12:23:41 |
| Sankt-Peterburg Europe/Moscow (UTC+3) | 11:23:41 |
| Saratov Europe/Saratov (UTC+4) | 12:23:41 |
| Tolyatti Europe/Samara (UTC+4) | 12:23:41 |
| Tyumen Asia/Yekaterinburg (UTC+5) | 13:23:41 |
| Ufa Asia/Yekaterinburg (UTC+5) | 13:23:41 |
| Volgograd Europe/Volgograd (UTC+3) | 11:23:41 |
| Voronezh Europe/Moscow (UTC+3) | 11:23:41 |
| Yekaterinburg Asia/Yekaterinburg (UTC+5) | 13:23:41 |
| Thành phố ▲ | Thời gian |
|---|---|
| Balakovo Europe/Saratov (UTC+4) | 12:23:41 |
| Berdsk Asia/Novosibirsk (UTC+7) | 15:23:41 |
| Blagoveshchensk Asia/Yakutsk (UTC+9) | 17:23:41 |
| Buzuluk Asia/Yekaterinburg (UTC+5) | 13:23:41 |
| Cherepovets Europe/Moscow (UTC+3) | 11:23:41 |
| Dubna Europe/Moscow (UTC+3) | 11:23:41 |
| Elektrostal Europe/Moscow (UTC+3) | 11:23:41 |
| Gorno-Altaysk Asia/Barnaul (UTC+7) | 15:23:41 |
| Grozny Europe/Moscow (UTC+3) | 11:23:41 |
| Ishim Asia/Yekaterinburg (UTC+5) | 13:23:41 |
| Kotlas Europe/Moscow (UTC+3) | 11:23:41 |
| Leninsk-Kuznetsky Asia/Novokuznetsk (UTC+7) | 15:23:41 |
| Magadan Asia/Magadan (UTC+11) | 19:23:41 |
| Orsk Asia/Yekaterinburg (UTC+5) | 13:23:41 |
| Petergof Europe/Moscow (UTC+3) | 11:23:41 |
| Prokopyevsk Asia/Novokuznetsk (UTC+7) | 15:23:41 |
| Rubtsovsk Asia/Barnaul (UTC+7) | 15:23:41 |
| Sarapul Europe/Samara (UTC+4) | 12:23:41 |
| Sergiyev Posad Europe/Moscow (UTC+3) | 11:23:41 |
| Syzran Europe/Samara (UTC+4) | 12:23:41 |
Giờ địa phương hiện tại tại Udachny được hiển thị trên đồng hồ ở trên.
Udachny sử dụng múi giờ Asia/Yakutsk.
Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.
Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.
Udachny còn được gọi là: Udatsjnyj, 우다치니, Novyy, Oedatsjny, Oudatchny, Pribut, PYJ, Udachnaya, Udachni, Udachnoye, Udachny, Udačnas, Udačnii, Udaĉnij, Udačnija, Udačnyj, Udacznyj, Udatschny, Udatsjnij, Udatšnyi, Udatxni, Удачнай, Удачни, Удачний, Удачны, Удачный, أوداتشني, اوداچنی, ウダーチヌイ, 乌达奇内.