WorldInfoTravel / Múi giờ / Europe/Belgrade
Độ lệch UTC UTC+2
Giờ mùa hè Đang áp dụng Thông tin nhanh ID múi giờ IANA Europe/Belgrade Slug URL europe-belgrade Vùng Europe Thời gian hiện tại Độ lệch UTC UTC+2 Độ lệch gốc UTC+1 Độ lệch DST UTC+2 Có áp dụng DST Có Quốc gia 2 Thành phố lớn 20 Tổng dân số thành phố 3.874.943
Quốc gia trong múi giờ này Thành phố lớn trong múi giờ này Thành phố Quốc gia Dân số Tọa độ Belgrade 🇷🇸 Serbia1.273.651 44.8040, 20.4651 Priština 🇽🇰 Kosovo550.000 42.6727, 21.1669 Niš 🇷🇸 Serbia250.000 43.3247, 21.9033 Novi Sad 🇷🇸 Serbia215.400 45.2517, 19.8369 Prizren 🇽🇰 Kosovo171.464 42.2139, 20.7397 Zemun 🇷🇸 Serbia155.591 44.8458, 20.4012 Kragujevac 🇷🇸 Serbia147.473 44.0167, 20.9167 Čačak 🇷🇸 Serbia117.072 43.8914, 20.3497 Kosovska Mitrovica 🇽🇰 Kosovo107.045 42.8833, 20.8667 Subotica 🇷🇸 Serbia100.000 46.1000, 19.6667 Leskovac 🇷🇸 Serbia94.758 42.9981, 21.9461 Gjakova 🇽🇰 Kosovo94.158 42.3803, 20.4308 Novi Pazar 🇷🇸 Serbia85.996 43.1367, 20.5122 Kraljevo 🇷🇸 Serbia82.846 43.7258, 20.6894 Zrenjanin 🇷🇸 Serbia79.773 45.3836, 20.3819 Pančevo 🇷🇸 Serbia76.654 44.8718, 20.6417 Kruševac 🇷🇸 Serbia75.256 43.5800, 21.3339 Suva Reka 🇽🇰 Kosovo72.229 42.3586, 20.8250 Užice 🇷🇸 Serbia63.577 43.8586, 19.8488 Smederevo 🇷🇸 Serbia62.000 44.6644, 20.9276
Công cụ hỗ trợ chuyển đổi thời gian Khi là 12:00 UTC, tại Europe/Belgrade là 00:00.
UTC Giờ địa phương 00:00 UTC 00:00 06:00 UTC 00:00 12:00 UTC 00:00 18:00 UTC 00:00
Các múi giờ khác hiện ở UTC+2 Europe/Belgrade là một múi giờ IANA trong vùng Europe. Hiện là UTC+2. Hiện múi giờ này có áp dụng giờ mùa hè. Múi giờ này được sử dụng tại Serbia và Kosovo. Các thành phố lớn gồm Belgrade, Priština và Niš.