WorldInfoTravel / Múi giờ / Europe/Andorra
Độ lệch UTC UTC+2
Giờ mùa hè Đang áp dụng Thông tin nhanh ID múi giờ IANA Europe/Andorra Slug URL europe-andorra Vùng Europe Thời gian hiện tại Độ lệch UTC UTC+2 Độ lệch gốc UTC+1 Độ lệch DST UTC+2 Có áp dụng DST Có Quốc gia 1 Thành phố lớn 20 Tổng dân số thành phố 85.262
Quốc gia trong múi giờ này Thành phố lớn trong múi giờ này Thành phố Quốc gia Dân số Tọa độ Andorra la Vella 🇦🇩 Andorra20.430 42.5078, 1.5211 Les Escaldes 🇦🇩 Andorra15.853 42.5073, 1.5341 Encamp 🇦🇩 Andorra11.223 42.5347, 1.5801 Sant Julià de Lòria 🇦🇩 Andorra8.022 42.4637, 1.4913 La Massana 🇦🇩 Andorra7.211 42.5450, 1.5148 Canillo 🇦🇩 Andorra3.292 42.5676, 1.5976 Santa Coloma 🇦🇩 Andorra3.236 42.4945, 1.4990 Ordino 🇦🇩 Andorra3.066 42.5562, 1.5332 Pas de la Casa 🇦🇩 Andorra2.363 42.5428, 1.7336 Arinsal 🇦🇩 Andorra1.419 42.5720, 1.4845 Vila 🇦🇩 Andorra1.418 42.5318, 1.5665 Les Bons 🇦🇩 Andorra1.114 42.5387, 1.5865 El Tarter 🇦🇩 Andorra1.052 42.5795, 1.6536 Aixirivall 🇦🇩 Andorra1.041 42.4624, 1.5021 Anyós 🇦🇩 Andorra1.006 42.5346, 1.5251 La Cortinada 🇦🇩 Andorra931 42.5742, 1.5185 Sispony 🇦🇩 Andorra833 42.5337, 1.5161 Soldeu 🇦🇩 Andorra602 42.5769, 1.6677 l'Aldosa 🇦🇩 Andorra594 42.5439, 1.5229 Erts 🇦🇩 Andorra556 42.5622, 1.4968
Công cụ hỗ trợ chuyển đổi thời gian Khi là 12:00 UTC, tại Europe/Andorra là 00:00.
UTC Giờ địa phương 00:00 UTC 00:00 06:00 UTC 00:00 12:00 UTC 00:00 18:00 UTC 00:00
Các múi giờ khác hiện ở UTC+2 Europe/Andorra là một múi giờ IANA trong vùng Europe. Hiện là UTC+2. Hiện múi giờ này có áp dụng giờ mùa hè. Múi giờ này được sử dụng tại Andorra. Các thành phố lớn gồm Andorra la Vella, Les Escaldes và Encamp.