WorldInfoTravel / Múi giờ / Africa/Kigali
Độ lệch UTC UTC+2
Giờ mùa hè Không áp dụng Thông tin nhanh ID múi giờ IANA Africa/Kigali Slug URL africa-kigali Vùng Africa Thời gian hiện tại Độ lệch UTC UTC+2 Độ lệch gốc UTC+2 Độ lệch DST UTC+2 Có áp dụng DST Không Quốc gia 1 Thành phố lớn 20 Tổng dân số thành phố 2.324.432
Quốc gia trong múi giờ này Thành phố lớn trong múi giờ này Thành phố Quốc gia Dân số Tọa độ Kigali 🇷🇼 Rwanda1.132.686 -1.9500, 30.0588 Gisenyi 🇷🇼 Rwanda172.357 -1.7028, 29.2564 Ruhengeri 🇷🇼 Rwanda153.368 -1.4998, 29.6350 Nyagatare 🇷🇼 Rwanda100.000 -1.2952, 30.3226 Gitarama 🇷🇼 Rwanda87.613 -2.0744, 29.7567 Muhanga 🇷🇼 Rwanda82.797 -2.0227, 29.7069 Butare 🇷🇼 Rwanda62.823 -2.5967, 29.7394 Kibuye 🇷🇼 Rwanda48.024 -2.0603, 29.3478 Rwamagana 🇷🇼 Rwanda47.203 -1.9487, 30.4347 Kibungo 🇷🇼 Rwanda46.240 -2.1597, 30.5427 Cyangugu 🇷🇼 Rwanda43.866 -2.4846, 28.9075 Shyorongi 🇷🇼 Rwanda43.744 -1.8544, 29.9624 Byumba 🇷🇼 Rwanda43.134 -1.5763, 30.0675 Ndera 🇷🇼 Rwanda41.764 -1.9495, 30.1697 Kirambo 🇷🇼 Rwanda40.341 -2.3155, 29.1415 Kagano 🇷🇼 Rwanda39.994 -2.3429, 29.0912 Ngororero 🇷🇼 Rwanda38.823 -1.8628, 29.6254 Nzega 🇷🇼 Rwanda33.832 -2.4790, 29.5564 Macuba 🇷🇼 Rwanda33.319 -2.2933, 29.1877 Karengera 🇷🇼 Rwanda32.504 -2.5169, 29.0326
Công cụ hỗ trợ chuyển đổi thời gian Khi là 12:00 UTC, tại Africa/Kigali là --:--.
UTC Giờ địa phương 00:00 UTC --:-- 06:00 UTC --:-- 12:00 UTC --:-- 18:00 UTC --:--
Các múi giờ khác hiện ở UTC+2 Africa/Kigali là một múi giờ IANA trong vùng Africa. Hiện là UTC+2. Hiện múi giờ này không áp dụng giờ mùa hè. Múi giờ này được sử dụng tại Rwanda. Các thành phố lớn gồm Kigali, Gisenyi và Ruhengeri.