01:37:02
Thứ Tư, 24 tháng 6, 2026
Độ lệch UTC
UTC+4
Giờ mùa hè
Không áp dụng

Thông tin nhanh

ID múi giờ IANAEurope/Astrakhan
Slug URLeurope-astrakhan
VùngEurope
Thời gian hiện tại01:37
Độ lệch UTCUTC+4
Độ lệch gốcUTC+4
Độ lệch DSTUTC+4
Có áp dụng DSTKhông
Quốc gia1
Thành phố lớn20
Tổng dân số thành phố759.552

Quốc gia trong múi giờ này

Quốc giaISO3Dân số
🇷🇺 NgaRU144.478.050

Thành phố lớn trong múi giờ này

Thành phốQuốc giaDân sốTọa độ
Astrakhan🇷🇺 Russia533.92546.3497, 48.0408
Akhtubinsk🇷🇺 Russia44.55148.2834, 46.1652
Znamensk🇷🇺 Russia31.92248.5842, 45.7338
Kharabali🇷🇺 Russia18.22347.4077, 47.2539
Kamyzyak🇷🇺 Russia16.19146.1050, 48.0782
Narimanov🇷🇺 Russia11.90546.6931, 47.8507
Krasnyy Yar🇷🇺 Russia10.87646.5324, 48.3448
Ikryanoye🇷🇺 Russia9.88046.0929, 47.7296
Volodarskiy🇷🇺 Russia9.50946.4043, 48.5390
Liman🇷🇺 Russia8.85845.7820, 47.2239
Verkhniy Baskunchak🇷🇺 Russia8.74548.2256, 46.7217
Chyorny Yar🇷🇺 Russia8.00648.0624, 46.1091
Yenotayevka🇷🇺 Russia7.98547.2433, 47.0290
Kapustin Yar🇷🇺 Russia6.47648.5817, 45.7448
Il'inka🇷🇺 Russia6.42746.2383, 47.9007
Krasnyye Barrikady🇷🇺 Russia6.27546.2045, 47.8535
Starokucherganovka🇷🇺 Russia5.65846.3248, 47.9555
Sasykoli🇷🇺 Russia4.96547.5515, 46.9968
Nachalovo🇷🇺 Russia4.80846.3378, 48.1981
Oranzherei🇷🇺 Russia4.36745.8476, 47.5663

Công cụ hỗ trợ chuyển đổi thời gian

Khi là 12:00 UTC, tại Europe/Astrakhan là 16:00.

UTCGiờ địa phương
00:00 UTC04:00
06:00 UTC10:00
12:00 UTC16:00
18:00 UTC22:00

Các múi giờ khác hiện ở UTC+4

Các múi giờ Europe khác

Europe/Astrakhan là một múi giờ IANA trong vùng Europe. Hiện là UTC+4. Hiện múi giờ này không áp dụng giờ mùa hè. Múi giờ này được sử dụng tại Nga. Các thành phố lớn gồm Astrakhan, Akhtubinsk và Znamensk.