WorldInfoTravel / Múi giờ / Europe/Samara
Độ lệch UTC UTC+4
Giờ mùa hè Không áp dụng Thông tin nhanh ID múi giờ IANA Europe/Samara Slug URL europe-samara Vùng Europe Thời gian hiện tại Độ lệch UTC UTC+4 Độ lệch gốc UTC+4 Độ lệch DST UTC+4 Có áp dụng DST Không Quốc gia 1 Thành phố lớn 20 Tổng dân số thành phố 3.530.195
Quốc gia trong múi giờ này Quốc gia ISO3 Dân số 🇷🇺 NgaRU 144.478.050
Thành phố lớn trong múi giờ này Thành phố Quốc gia Dân số Tọa độ Samara 🇷🇺 Russia1.163.399 53.2077, 50.1355 Tolyatti 🇷🇺 Russia702.879 53.5303, 49.3461 Izhevsk 🇷🇺 Russia648.213 56.8522, 53.1986 Syzran 🇷🇺 Russia189.338 53.1585, 48.4681 Novokuybyshevsk 🇷🇺 Russia111.800 53.0971, 49.9400 Glazov 🇷🇺 Russia100.676 58.1400, 52.6562 Sarapul 🇷🇺 Russia98.830 56.4763, 53.7978 Votkinsk 🇷🇺 Russia98.633 57.0487, 53.9872 Chapayevsk 🇷🇺 Russia70.147 52.9771, 49.7086 Zhigulevsk 🇷🇺 Russia57.094 53.4033, 49.5106 Otradnyy 🇷🇺 Russia50.127 53.3760, 51.3452 Mozhga 🇷🇺 Russia47.270 56.4458, 52.2156 Kinel' 🇷🇺 Russia34.336 53.2266, 50.6261 Pokhvistnevo 🇷🇺 Russia28.300 53.6524, 52.1274 Oktyabr'sk 🇷🇺 Russia26.306 53.1668, 48.6972 Bezenchuk 🇷🇺 Russia23.736 52.9806, 49.4320 Igra 🇷🇺 Russia22.033 57.5549, 53.0544 Neftegorsk 🇷🇺 Russia19.542 52.8013, 51.1655 Uva 🇷🇺 Russia19.143 56.9908, 52.1852 Kinel’-Cherkassy 🇷🇺 Russia18.393 53.4669, 51.4941
Công cụ hỗ trợ chuyển đổi thời gian Khi là 12:00 UTC, tại Europe/Samara là 00:00.
UTC Giờ địa phương 00:00 UTC 00:00 06:00 UTC 00:00 12:00 UTC 00:00 18:00 UTC 00:00
Các múi giờ khác hiện ở UTC+4 Europe/Samara là một múi giờ IANA trong vùng Europe. Hiện là UTC+4. Hiện múi giờ này không áp dụng giờ mùa hè. Múi giờ này được sử dụng tại Nga. Các thành phố lớn gồm Samara, Tolyatti và Izhevsk.