Thời gian hiện tại tại Narimanov, Nga

Cờ Nga

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Narimanov, Astrakhan Oblast, Nga, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Narimanov, Astrakhan Oblast, Nga Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Narimanov, Nga

Đồng hồ trực tuyến — Narimanov

Europe/Astrakhan

Đồng hồ trực tuyến — Narimanov

Narimanov so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Narimanov
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Narimanov.
Narimanov
00:00:00
Europe/Astrakhan · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Narimanov —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Narimanov
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Narimanov
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Narimanov Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Narimanov
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Narimanov

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Narimanov

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Narimanov, Nga. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Europe/Astrakhan và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Narimanov

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 9 giờ 51 phút 31 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−173 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 51 phút 10 giây
Ngày ngắn nhất
22 tháng 12, 2026 — 8 giờ 32 phút 56 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 112° ĐĐN ↓ 248° TTN
Giờ vàng
07:36–08:20 / 16:43–17:27
Giờ xanh
07:04–07:16 / 17:47–17:59
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết cuối tháng

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 88° Đ ↓ 267° T
Độ chiếu sáng
16%
Chòm sao
Xử Nữ
Tuổi
25.7 ng
Khoảng cách
384.735 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Narimanov

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Narimanov

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Narimanov, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Europe/Astrakhan

Giới thiệu về Narimanov, Nga

46.6931, 47.8507

Bản đồ

Narimanov là một trong các thành phố của Nga, nằm ở Châu Âu. Dân số của Narimanov là 11.905 người.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Nga
Thành phố Narimanov
ISO RU / RUS
Dân số 11.905
TLD .ru
Tiền tệ RUB — Ruble
Tọa độ 46.6931, 47.8507

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Nga

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Chelyabinsk Asia/Yekaterinburg (—)—
Izhevsk Europe/Samara (—)—
Kazan’ Europe/Moscow (—)—
Krasnodar Europe/Moscow (—)—
Krasnoyarsk Asia/Krasnoyarsk (—)—
Mát-xcơ-va Europe/Moscow (—)—
Nizhny Novgorod Europe/Moscow (—)—
Novosibirsk Asia/Novosibirsk (—)—
Omsk Asia/Omsk (—)—
Perm Asia/Yekaterinburg (—)—
Rostov trên sông Đông Europe/Moscow (—)—
Samara Europe/Samara (—)—
Sankt-Peterburg Europe/Moscow (—)—
Saratov Europe/Saratov (—)—
Tolyatti Europe/Samara (—)—
Tyumen Asia/Yekaterinburg (—)—
Ufa Asia/Yekaterinburg (—)—
Volgograd Europe/Volgograd (—)—
Voronezh Europe/Moscow (—)—
Yekaterinburg Asia/Yekaterinburg (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Nga

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Astrakhan Europe/Astrakhan (—)—
Irkutsk Asia/Irkutsk (—)—
Ivanovo Europe/Moscow (—)—
Izhevsk Europe/Samara (—)—
Kemerovo Asia/Novokuznetsk (—)—
Khabarovsk Asia/Vladivostok (—)—
Kirov Europe/Kirov (—)—
Krasnodar Europe/Moscow (—)—
Krasnoyarsk Asia/Krasnoyarsk (—)—
Kursk Europe/Moscow (—)—
Magnitogorsk Asia/Yekaterinburg (—)—
Nizhny Novgorod Europe/Moscow (—)—
Novokuznetsk Asia/Novokuznetsk (—)—
Omsk Asia/Omsk (—)—
Perm Asia/Yekaterinburg (—)—
Samara Europe/Samara (—)—
Tomsk Asia/Tomsk (—)—
Tyumen Asia/Yekaterinburg (—)—
Vladimir Europe/Moscow (—)—
Vladivostok Asia/Vladivostok (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Astrakhan Oblast

6 / 6
Thành phố ▲Thời gian
Akhtubinsk Europe/Astrakhan (—)—
Astrakhan Europe/Astrakhan (—)—
Kamyzyak Europe/Astrakhan (—)—
Kharabali Europe/Astrakhan (—)—
Krasnyy Yar Europe/Astrakhan (—)—
Znamensk Europe/Astrakhan (—)—

Các quận và hạt của Astrakhan Oblast

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Narimanov?

Giờ địa phương hiện tại ở Narimanov là —.

Narimanov thuộc múi giờ nào?

Narimanov sử dụng múi giờ Europe/Astrakhan.

Khi nào DST bắt đầu tại Narimanov?

Narimanov không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Narimanov?

Narimanov không áp dụng giờ mùa hè.

Các tên thay thế của Narimanov là gì?

Narimanov còn được gọi là: Нариманов, Narimanov, Narimanow, Nərimanov, Nizhnevolzhsk, Nizhnevolzhskoye, Нариман, Нариманов балһсн, Наріманов, Нарыманаў.

Thời gian hiện tại tại Narimanov, Nga