WorldInfoTravel / Múi giờ / Asia/Krasnoyarsk
Độ lệch UTC UTC+7
Giờ mùa hè Không áp dụng Thông tin nhanh ID múi giờ IANA Asia/Krasnoyarsk Slug URL asia-krasnoyarsk Vùng Asia Thời gian hiện tại Độ lệch UTC UTC+7 Độ lệch gốc UTC+7 Độ lệch DST UTC+7 Có áp dụng DST Không Quốc gia 1 Thành phố lớn 20 Tổng dân số thành phố 2.470.595
Quốc gia trong múi giờ này Quốc gia ISO3 Dân số 🇷🇺 NgaRU 144.478.050
Thành phố lớn trong múi giờ này Thành phố Quốc gia Dân số Tọa độ Krasnoyarsk 🇷🇺 Russia1.090.811 56.0374, 92.9314 Abakan 🇷🇺 Russia184.168 53.7154, 91.4259 Noril'sk 🇷🇺 Russia140.800 69.3535, 88.2027 Achinsk 🇷🇺 Russia117.634 56.2679, 90.5015 Kyzyl 🇷🇺 Russia116.983 51.7111, 94.4378 Kansk 🇷🇺 Russia101.502 56.2022, 95.7185 Zheleznogorsk 🇷🇺 Russia93.834 56.2511, 93.5314 Minusinsk 🇷🇺 Russia72.781 53.7012, 91.7080 Chernogorsk 🇷🇺 Russia71.582 53.8288, 91.3095 Zelenogorsk 🇷🇺 Russia71.354 56.1092, 94.5870 Lesosibirsk 🇷🇺 Russia65.945 58.2354, 92.4835 Talnakh 🇷🇺 Russia59.051 69.4865, 88.3972 Nazarovo 🇷🇺 Russia55.252 56.0114, 90.4166 Sayanogorsk 🇷🇺 Russia49.939 53.0998, 91.4074 Sharypovo 🇷🇺 Russia42.773 55.5400, 89.2006 Sosnovoborsk 🇷🇺 Russia31.632 56.1218, 93.3381 Divnogorsk 🇷🇺 Russia30.018 55.9570, 92.3780 Kayyerkan 🇷🇺 Russia27.295 69.3786, 87.7439 Bogotol 🇷🇺 Russia23.622 56.2045, 89.5332 Dudinka 🇷🇺 Russia23.619 69.4058, 86.1778
Công cụ hỗ trợ chuyển đổi thời gian Khi là 12:00 UTC, tại Asia/Krasnoyarsk là --:--.
UTC Giờ địa phương 00:00 UTC --:-- 06:00 UTC --:-- 12:00 UTC --:-- 18:00 UTC --:--
Các múi giờ khác hiện ở UTC+7 Asia/Krasnoyarsk là một múi giờ IANA trong vùng Asia. Hiện là UTC+7. Hiện múi giờ này không áp dụng giờ mùa hè. Múi giờ này được sử dụng tại Nga. Các thành phố lớn gồm Krasnoyarsk, Abakan và Noril'sk.