Thời gian hiện tại tại Occitanie, Pháp

Cờ Pháp

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Occitanie, Pháp, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Occitanie, Pháp Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Occitanie

Đồng hồ trực tuyến — Occitanie

Europe/Paris

Đồng hồ trực tuyến — Occitanie

Occitanie so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Occitanie
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Occitanie.
Occitanie
00:00:00
Europe/Paris · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Occitanie —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Occitanie
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Occitanie
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Occitanie Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Occitanie
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Occitanie

Business hours and time difference: Occitanie

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Occitanie, Pháp. Time calculations use the Europe/Paris time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Occitanie

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 13 phút 52 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−162 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 29 phút 29 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 8 giờ 53 phút 2 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 109° ĐĐN ↓ 250° TTN
Giờ vàng
07:29–08:11 / 17:02–17:43
Giờ xanh
06:59–07:11 / 18:02–18:13
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Hạ huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 56° ĐĐB ↓ 299° TTB
Độ chiếu sáng
55%
Chòm sao
Sư Tử
Tuổi
21.7 ng
Khoảng cách
371.334 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Occitanie

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Occitanie

Không áp dụng — GMT+1

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



02:00 03:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



03:00 02:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Occitanie

44.0272, 1.6356

Bản đồ

Occitanie is a region of Pháp, located in Châu Âu. The population of Occitanie is 5.626.858 people.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Pháp
Vùng Occitanie
Largest city Toulouse
ISO FR / FRA
Dân số 5.626.858
TLD .fr
Tiền tệ EUR — Euro
Tọa độ 44.0272, 1.6356

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Occitanie

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Albi Europe/Paris (—)—
Alès Europe/Paris (—)—
Auch Europe/Paris (—)—
Béziers Europe/Paris (—)—
Blagnac Europe/Paris (—)—
Carcassonne Europe/Paris (—)—
Castres Europe/Paris (—)—
Colomiers Europe/Paris (—)—
Lunel Europe/Paris (—)—
Montauban Europe/Paris (—)—
Montpellier Europe/Paris (—)—
Muret Europe/Paris (—)—
Narbonne Europe/Paris (—)—
Nîmes Europe/Paris (—)—
Perpignan Europe/Paris (—)—
Rodez Europe/Paris (—)—
Sète Europe/Paris (—)—
Tarbes Europe/Paris (—)—
Toulouse Europe/Paris (—)—
Tournefeuille Europe/Paris (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Occitanie

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Agde Europe/Paris (—)—
Argeles Europe/Paris (—)—
Bagnols-sur-Cèze Europe/Paris (—)—
Balma Europe/Paris (—)—
Canet-en-Roussillon Europe/Paris (—)—
Castanet-Tolosan Europe/Paris (—)—
Castelsarrasin Europe/Paris (—)—
Cugnaux Europe/Paris (—)—
Figeac Europe/Paris (—)—
Gaillac Europe/Paris (—)—
Graulhet Europe/Paris (—)—
Lourdes Europe/Paris (—)—
Mende Europe/Paris (—)—
Moissac Europe/Paris (—)—
Pamiers Europe/Paris (—)—
Plaisance-du-Touch Europe/Paris (—)—
Ramonville-Saint-Agne Europe/Paris (—)—
Saint-Gaudens Europe/Paris (—)—
Vauvert Europe/Paris (—)—
Villeneuve-lès-Avignon Europe/Paris (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Pháp

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Aix-en-Provence Europe/Paris (—)—
Amiens Europe/Paris (—)—
Angers Europe/Paris (—)—
Bordeaux Europe/Paris (—)—
Brest Europe/Paris (—)—
Cergy-Pontoise Europe/Paris (—)—
Clermont-Ferrand Europe/Paris (—)—
Le Havre Europe/Paris (—)—
Le Mans Europe/Paris (—)—
Montpellier Europe/Paris (—)—
Montreuil Europe/Paris (—)—
Nantes Europe/Paris (—)—
Nice Europe/Paris (—)—
Nîmes Europe/Paris (—)—
Paris Europe/Paris (—)—
Paris 13 Gobelins Europe/Paris (—)—
Paris 19 Buttes-Chaumont Europe/Paris (—)—
Perpignan Europe/Paris (—)—
Rouen Europe/Paris (—)—
Toulouse Europe/Paris (—)—

Các quận và hạt của Occitanie

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Occitanie?

Giờ địa phương hiện tại ở Occitanie là —.

Occitanie thuộc múi giờ nào?

Occitanie sử dụng múi giờ Europe/Paris.

Khi nào DST bắt đầu tại Occitanie?

Giờ mùa hè ở Occitanie bắt đầu vào 29 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Occitanie?

Giờ mùa hè ở Occitanie kết thúc vào 25 tháng 10, 2026.

What country does Occitanie belong to?

Occitanie is a region of Pháp.

What is the population of Occitanie?

The population of Occitanie is 5.626.858 people.

Các tên thay thế của Occitanie là gì?

Occitanie còn được gọi là: Occitania, Occitanie, Occitanië, Okcitanio, Okzitanien, 옥시타니, Languedoc-Roussillon-Midi-Pyrénées, Linguadoca-Rossiglione-Midi-Pirenei, Occitània, Occitânia.

Thời gian hiện tại tại Occitanie, Pháp