Thời gian hiện tại tại Murmansk, Nga

Cờ Nga

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Murmansk, Nga, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Murmansk, Nga Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Murmansk

Đồng hồ trực tuyến — Murmansk

Europe/Moscow

Đồng hồ trực tuyến — Murmansk

Murmansk so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Murmansk
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Murmansk.
Murmansk
00:00:00
Europe/Moscow · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Murmansk —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Murmansk
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Murmansk
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Murmansk Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Murmansk
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Murmansk

Business hours and time difference: Murmansk

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Murmansk, Nga. Time calculations use the Europe/Moscow time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Murmansk

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 7 giờ 41 phút 26 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−488 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 24 giờ
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 0 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 124° ĐN ↓ 235° TN
Giờ vàng
08:34–10:21 / 14:28–16:15
Giờ xanh
07:32–07:55 / 16:54–17:17
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết sau rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Độ chiếu sáng
93%
Chòm sao
Song Tử
Tuổi
17.2 ng
Khoảng cách
364.490 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Murmansk

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Murmansk

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Murmansk, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Europe/Moscow

Giới thiệu về Murmansk

67.8083, 34.5750

Bản đồ

Murmansk is a region of Nga, located in Châu Âu. The population of Murmansk is 753.557 people.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Nga
Vùng Murmansk
Largest city Murmansk
ISO RU / RUS
Dân số 753.557
TLD .ru
Tiền tệ RUB — Ruble
Tọa độ 67.8083, 34.5750

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Murmansk

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Apatity Europe/Moscow (—)—
Gadzhiyevo Europe/Moscow (—)—
Kandalaksha Europe/Moscow (—)—
Kirovsk Europe/Moscow (—)—
Kola Europe/Moscow (—)—
Kovdor Europe/Moscow (—)—
Monchegorsk Europe/Moscow (—)—
Murmansk Europe/Moscow (—)—
Murmashi Europe/Moscow (—)—
Nikel Europe/Moscow (—)—
Olenegorsk Europe/Moscow (—)—
Polyarnyy Europe/Moscow (—)—
Polyarnyye Zori Europe/Moscow (—)—
Revda Europe/Moscow (—)—
Roslyakovo Europe/Moscow (—)—
Severomorsk Europe/Moscow (—)—
Snezhnogorsk Europe/Moscow (—)—
Zaozërsk Europe/Moscow (—)—
Zapolyarnyy Europe/Moscow (—)—
Zelenoborskiy Europe/Moscow (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Murmansk

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Abram Mys Europe/Moscow (—)—
Afrikanda Europe/Moscow (—)—
Alakurtti Europe/Moscow (—)—
Dal'niye Zelentsy Europe/Moscow (—)—
Kovda Europe/Moscow (—)—
Liinakhamari Europe/Moscow (—)—
Lodeynoye Europe/Moscow (—)—
Min'kino Europe/Moscow (—)—
Mishukovo Europe/Moscow (—)—
Molochnyy Europe/Moscow (—)—
Ostrov Kharlov Europe/Moscow (—)—
Ostrovnoy Europe/Moscow (—)—
Pechenga Europe/Moscow (—)—
Poyakonda Europe/Moscow (—)—
Safonovo Europe/Moscow (—)—
Shonguy Europe/Moscow (—)—
Teribërka Europe/Moscow (—)—
Tumannyy Europe/Moscow (—)—
Umba Europe/Moscow (—)—
Verkhnetulomskiy Europe/Moscow (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Nga

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Barnaul Asia/Barnaul (—)—
Bryansk Europe/Moscow (—)—
Cheboksary Europe/Moscow (—)—
Chelyabinsk Asia/Yekaterinburg (—)—
Irkutsk Asia/Irkutsk (—)—
Izhevsk Europe/Samara (—)—
Kazan’ Europe/Moscow (—)—
Khabarovsk Asia/Vladivostok (—)—
Kirov Europe/Kirov (—)—
Krasnoyarsk Asia/Krasnoyarsk (—)—
Kursk Europe/Moscow (—)—
Naberezhnye Chelny Europe/Moscow (—)—
Nizhny Tagil Asia/Yekaterinburg (—)—
Novokuznetsk Asia/Novokuznetsk (—)—
Novosibirsk Asia/Novosibirsk (—)—
Rostov trên sông Đông Europe/Moscow (—)—
Samara Europe/Samara (—)—
Stavropol Europe/Moscow (—)—
Voronezh Europe/Moscow (—)—
Yekaterinburg Asia/Yekaterinburg (—)—

Các quận và hạt của Murmansk

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Murmansk?

Giờ địa phương hiện tại ở Murmansk là —.

Murmansk thuộc múi giờ nào?

Murmansk sử dụng múi giờ Europe/Moscow.

Khi nào DST bắt đầu tại Murmansk?

Murmansk không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Murmansk?

Murmansk không áp dụng giờ mùa hè.

What country does Murmansk belong to?

Murmansk is a region of Nga.

What is the population of Murmansk?

The population of Murmansk is 753.557 people.

Các tên thay thế của Murmansk là gì?

Murmansk còn được gọi là: Murmansk, Murmanskaja oblast, Мурманская Область, 무르만스크주, Cúige Mhurmansk, Gobolka Murmansk, Godinaa Murmansk, Moermansk, Moermansk-oblast, Murmánska.

Thời gian hiện tại tại Murmansk, Nga