Mặt trời mọc / Mặt trời lặn
Độ dài ban ngày: —
- Mặt trời mọc
- Mặt trời lặn
- Trưa mặt trời
- Ngày dài nhất
- 21 tháng 6, 2026 — 24 giờ
- Ngày ngắn nhất
- 21 tháng 12, 2026 — 0 giây
- Giờ vàng
- —
- Giờ xanh
- —
- Cung hoàng đạo
- Cự Giải
Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Yëna, Murmansk, Nga, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.
Europe/Moscow
Đồng hồ trực tuyến — Yëna
Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Yëna, Nga. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Europe/Moscow và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.
Độ dài ban ngày: —
Pha: Trăng non
Giờ mùa hè
Độ lệch UTC
Tại Yëna, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.
67.6040, 31.1610
Yëna là một trong các thành phố của Nga, nằm ở Châu Âu. Dân số của Yëna là 445 người, chiếm khoảng ~0.00% tổng dân số của Nga.
| Thành phố ▲ | Thời gian |
|---|---|
| Chelyabinsk Asia/Yekaterinburg (—) | — |
| Izhevsk Europe/Samara (—) | — |
| Kazan’ Europe/Moscow (—) | — |
| Krasnodar Europe/Moscow (—) | — |
| Krasnoyarsk Asia/Krasnoyarsk (—) | — |
| Mát-xcơ-va Europe/Moscow (—) | — |
| Nizhny Novgorod Europe/Moscow (—) | — |
| Novosibirsk Asia/Novosibirsk (—) | — |
| Omsk Asia/Omsk (—) | — |
| Perm Asia/Yekaterinburg (—) | — |
| Rostov trên sông Đông Europe/Moscow (—) | — |
| Samara Europe/Samara (—) | — |
| Sankt-Peterburg Europe/Moscow (—) | — |
| Saratov Europe/Saratov (—) | — |
| Tolyatti Europe/Samara (—) | — |
| Tyumen Asia/Yekaterinburg (—) | — |
| Ufa Asia/Yekaterinburg (—) | — |
| Volgograd Europe/Volgograd (—) | — |
| Voronezh Europe/Moscow (—) | — |
| Yekaterinburg Asia/Yekaterinburg (—) | — |
| Thành phố ▲ | Thời gian |
|---|---|
| Artyom Asia/Vladivostok (—) | — |
| Biysk Asia/Barnaul (—) | — |
| Chaykovsky Asia/Yekaterinburg (—) | — |
| Cheremkhovo Asia/Irkutsk (—) | — |
| Gukovo Europe/Moscow (—) | — |
| Kogalym Asia/Yekaterinburg (—) | — |
| Kopeysk Asia/Yekaterinburg (—) | — |
| Kursk Europe/Moscow (—) | — |
| Nal'chik Europe/Moscow (—) | — |
| Novoaltaysk Asia/Barnaul (—) | — |
| Novorossiysk Europe/Moscow (—) | — |
| Pavlovsky Posad Europe/Moscow (—) | — |
| Salavat Asia/Yekaterinburg (—) | — |
| Shchyokino Europe/Moscow (—) | — |
| Shuya Europe/Moscow (—) | — |
| Sibay Asia/Yekaterinburg (—) | — |
| Ukhta Europe/Moscow (—) | — |
| Vladikavkaz Europe/Moscow (—) | — |
| Yaroslavl Europe/Moscow (—) | — |
| Yuzhno-Sakhalinsk Asia/Sakhalin (—) | — |
Giờ địa phương hiện tại ở Yëna là —.
Yëna sử dụng múi giờ Europe/Moscow.
Yëna không áp dụng giờ mùa hè.
Yëna không áp dụng giờ mùa hè.
Yëna còn được gọi là: Jena, Iona, Yëna, Ена.