Mặt trời mọc / Mặt trời lặn
Độ dài ban ngày: —
- Mặt trời mọc
- Mặt trời lặn
- Trưa mặt trời
- Ngày dài nhất
- 21 tháng 6, 2026 — 24 giờ
- Ngày ngắn nhất
- 21 tháng 12, 2026 — 0 giây
- Giờ vàng
- —
- Giờ xanh
- —
- Cung hoàng đạo
- Cự Giải
Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Kovdor, Murmansk, Nga, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.
Europe/Moscow
Đồng hồ trực tuyến — Kovdor
Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Kovdor, Nga. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Europe/Moscow và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.
Độ dài ban ngày: —
Pha: Trăng non
Giờ mùa hè
Độ lệch UTC
Tại Kovdor, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.
67.5663, 30.4777
Kovdor là một trong các thành phố của Nga, nằm ở Châu Âu. Dân số của Kovdor là 19.518 người, chiếm khoảng ~0.01% tổng dân số của Nga.
| Thành phố ▲ | Thời gian |
|---|---|
| Chelyabinsk Asia/Yekaterinburg (—) | — |
| Izhevsk Europe/Samara (—) | — |
| Kazan’ Europe/Moscow (—) | — |
| Krasnodar Europe/Moscow (—) | — |
| Krasnoyarsk Asia/Krasnoyarsk (—) | — |
| Matxcơva Europe/Moscow (—) | — |
| Nizhny Novgorod Europe/Moscow (—) | — |
| Novosibirsk Asia/Novosibirsk (—) | — |
| Omsk Asia/Omsk (—) | — |
| Perm Asia/Yekaterinburg (—) | — |
| Rostov trên sông Đông Europe/Moscow (—) | — |
| Samara Europe/Samara (—) | — |
| Sankt-Peterburg Europe/Moscow (—) | — |
| Saratov Europe/Saratov (—) | — |
| Tolyatti Europe/Samara (—) | — |
| Tyumen Asia/Yekaterinburg (—) | — |
| Ufa Asia/Yekaterinburg (—) | — |
| Volgograd Europe/Volgograd (—) | — |
| Voronezh Europe/Moscow (—) | — |
| Yekaterinburg Asia/Yekaterinburg (—) | — |
| Thành phố ▲ | Thời gian |
|---|---|
| Aleksin Europe/Moscow (—) | — |
| Belgorod Europe/Moscow (—) | — |
| Bor Europe/Moscow (—) | — |
| Cherkessk Europe/Moscow (—) | — |
| Kaliningrad Europe/Kaliningrad (—) | — |
| Makhachkala Europe/Moscow (—) | — |
| Maykop Europe/Moscow (—) | — |
| Naberezhnye Chelny Europe/Moscow (—) | — |
| Novocheboksarsk Europe/Moscow (—) | — |
| Novy Urengoy Asia/Yekaterinburg (—) | — |
| Prokhladnyy Europe/Moscow (—) | — |
| Ryazan Europe/Moscow (—) | — |
| Talnakh Asia/Krasnoyarsk (—) | — |
| Tobolsk Asia/Yekaterinburg (—) | — |
| Tver' Europe/Moscow (—) | — |
| Usolye-Sibirskoye Asia/Irkutsk (—) | — |
| Veliky Novgorod Europe/Moscow (—) | — |
| Yegor'yevsk Europe/Moscow (—) | — |
| Zarechnyy Europe/Moscow (—) | — |
| Zelenograd Europe/Moscow (—) | — |
Giờ địa phương hiện tại ở Kovdor là —.
Kovdor sử dụng múi giờ Europe/Moscow.
Kovdor không áp dụng giờ mùa hè.
Kovdor không áp dụng giờ mùa hè.
Kovdor còn được gọi là: Koutero, Kovdor, Kouteri, Kovdoras, Kowdor, Каўдор, Ковдор, كوفدور, کوودور, 科夫多爾.